Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:40:00 đến ngày 2021-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,214,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh thoát nước B500 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 789,7636 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8977 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,329 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,518 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,078 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,231 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | 100m2 |
| 10 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,6 | m2 |
| 11 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,245 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,417 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007 | cấu kiện |
| B | Ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3382 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,932 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,964 | m2 |
| 9 | Láng ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,387 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4494 | m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7476 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4089 | 100m3 |
| C | Cống ngang đường D400 | |||
| 1 | Đào đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4118 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 10 | Đắp đất nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,075 | m3 |
| 11 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2887 | 100m3 |
| D | Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,273 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây đầu cống, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 7 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,069 | m2 |
| E | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840,576 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6137 | 100m3 |
| 3 | Đaoà hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,076 | m3 |
| 4 | Đào bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4967 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đất và rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558,424 | m3 |
| 7 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,131 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 TH lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4972 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 TH lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4972 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2664 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2664 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2664 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,283 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (mật độ cọc 5 cọc/m) - phần ghép phên nứa 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,012 | 100m |
| 20 | Ghép phên nứa 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi