Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449499-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mỹ Đình 2
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210420283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 11:34:00 đến ngày 2021-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,471,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế đã được duyệt 16,206 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo thiết kế đã được duyệt 43,8 m
3 Tháo dỡ hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 3,24 m2
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo thiết kế đã được duyệt 42,078 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế đã được duyệt 5,091 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế đã được duyệt 1,856 m2
7 Phá dỡ bục sân khấu Theo thiết kế đã được duyệt 10,638 m3
8 Tháo dỡ vách thạch cao Theo thiết kế đã được duyệt 71,936 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 240,537 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế đã được duyệt 561,255 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 346,043 m2
12 Phá dỡ gạch lát cũ Theo thiết kế đã được duyệt 353,015 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 41,364 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5T Theo thiết kế đã được duyệt 41,364 m3
15 Tháo dỡ hệ thống điện+chiếu sáng cũ Theo thiết kế đã được duyệt 1 ht
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,505 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lanh tô Theo thiết kế đã được duyệt 11,131 m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d Theo thiết kế đã được duyệt 0,086 100kg
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d >10mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,558 100kg
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 2,864 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 8,93 m3
22 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 428,929 m2
23 Bả matit vào trần Theo thiết kế đã được duyệt 73,594 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 1.336,227 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 73,594 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 125x500mm Theo thiết kế đã được duyệt 25,825 m2
27 Lát gạch ceramic 50x50cm Theo thiết kế đã được duyệt 366,964 m2
28 Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi (trần thả 600x600) Theo thiết kế đã được duyệt 67,5 m2
29 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo thiết kế đã được duyệt 73,594 m2
30 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,081 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 6,48 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 68,04 m2
33 Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (ĐG đã bao gồm phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 1,776 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (ĐG đã bao gồm phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 7,02 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (ĐG đã bao gồm phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 1,998 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (ĐG đã bao gồm phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 6,48 m2
37 Láng granitô tam cấp, cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 6,888 m2
38 Đánh bóng granitô tam cấp, cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 45,918 m2
39 Lắp đặt đèn panel led 75W/600x1200 Theo thiết kế đã được duyệt 8 bộ
40 Lắp đặt đèn tuýp đôi treo tường bóng led 2x1200/2x20W, không chóa Theo thiết kế đã được duyệt 13 bộ
41 Lắp đặt đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1x1200/1x20W, không chóa Theo thiết kế đã được duyệt 30 bộ
42 Lắp đặt đèn downlight lắp âm trần 1x15W/D90, bóng led Theo thiết kế đã được duyệt 28 bộ
43 Lắp đặt đèn lốp trần bóng led D200/15W Theo thiết kế đã được duyệt 15 bộ
44 Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 20W Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
45 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
46 Bộ móc treo + mặt bích + nở thép treo quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường 1x35W/D400 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm Theo thiết kế đã được duyệt 11 cái
49 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
50 Lắp đặt công tắc ba Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
51 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế đã được duyệt 57 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
55 Tủ điện tổng 3 pha: tủ sắt sơn tĩnh điện treo tường KT400x600x180mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
56 Tủ điện tổng 3 pha: tủ sắt sơn tĩnh điện treo tường KT300x400x150mm Theo thiết kế đã được duyệt 3 bộ
57 Đèn báo pha Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
58 Thanh cái đồng Theo thiết kế đã được duyệt 4 m
59 Thanh cài aptomat Theo thiết kế đã được duyệt 4 m
60 Đầu cốt 50 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
61 Đầu cốt 25 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
62 Đầu cốt 16 Theo thiết kế đã được duyệt 36 cái
63 Đầu cốt 10 Theo thiết kế đã được duyệt 54 cái
64 Đầu cốt 6 Theo thiết kế đã được duyệt 66 cái
65 Sứ cách điện (loại nhỏ) Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
66 ốc + bu lông 8 dài 1cm Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
67 Tủ điện phòng: tủ nhựa âm tường 4-7modul Theo thiết kế đã được duyệt 10 hộp
68 Dây thép 4ly dùng để căng cáp Theo thiết kế đã được duyệt 350 m
69 Tăng đơ D16 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
70 Đai inox D16 Theo thiết kế đã được duyệt 60 cái
71 Vít + nở 6 Theo thiết kế đã được duyệt 200 cái
72 Lắp đặt cầu dao 3 pha 400A-660V Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha 400A Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 63A Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 50A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 32A Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
79 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 20A Theo thiết kế đã được duyệt 22 cái
81 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
82 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 15 m
83 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 75 m
84 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
85 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
86 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 199 m
87 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 36 m
88 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 315 m
89 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 275 m
90 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 975 m
91 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 199 m
92 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 36 m
93 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 315 m
94 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 275 m
95 Lắp đặt gen hộp 40x60 Theo thiết kế đã được duyệt 250 m
96 Lắp đặt gen hộp 22x60 Theo thiết kế đã được duyệt 190 m
97 Lắp đặt gen hộp 14x16 Theo thiết kế đã được duyệt 90 m
98 Lắp đặt ống gen SP D20 Theo thiết kế đã được duyệt 626 m
99 Lắp đặt ống gen SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 975 m
100 Lắp đặt hộp nối, KT 150x150mm Theo thiết kế đã được duyệt 10 hộp
101 Lắp dựng cọc tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 3 cọc
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế đã được duyệt 6,068 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo thiết kế đã được duyệt 0,543 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế đã được duyệt 2,088 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 289,336 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế đã được duyệt 675,115 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 444,469 m2
7 Phá dỡ gạch lát cũ Theo thiết kế đã được duyệt 379,485 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế đã được duyệt 34,149 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 26,118 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5T Theo thiết kế đã được duyệt 26,118 m3
11 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
13 Tháo dỡ hệ thống điện+chiếu sáng cũ Theo thiết kế đã được duyệt 1 gói
14 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước Theo thiết kế đã được duyệt 1 gói
15 Hút bể phốt (2m3) Theo thiết kế đã được duyệt 1 bể
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,029 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lanh tô Theo thiết kế đã được duyệt 0,546 m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d Theo thiết kế đã được duyệt 0,005 100kg
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d >10mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,031 100kg
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,541 m3
21 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 299,153 m2
22 Bả bằng bột bả vào trần Theo thiết kế đã được duyệt 53,473 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 1.418,734 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 53,473 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 125x500mm Theo thiết kế đã được duyệt 37,37 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo thiết kế đã được duyệt 46,936 m2
27 Lát gạch ceramic 50x50cm Theo thiết kế đã được duyệt 364,837 m2
28 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo thiết kế đã được duyệt 14,813 m2
29 Trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm Theo thiết kế đã được duyệt 53,473 m2
30 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (ĐG đã bao gồm phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 7,844 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 123,206 m2
32 Láng granitô tam cấp, cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 8,808 m2
33 Đánh bóng granitô tam cấp, cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 58,719 m2
34 Lắp đặt đèn tuýp đôi treo tường bóng led 2x1200/2x20W, không chóa Theo thiết kế đã được duyệt 20 bộ
35 Lắp đặt đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1x1200/1x20W, không chóa Theo thiết kế đã được duyệt 25 bộ
36 Lắp đặt đèn downlight lắp âm trần 1x15W/D90, bóng led Theo thiết kế đã được duyệt 24 bộ
37 Lắp đặt đèn lốp trần bóng led D200/15W Theo thiết kế đã được duyệt 20 bộ
38 Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 20W Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
40 Bộ móc treo + mặt bích + nở thép treo quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt quạt treo tường 1x35W/D400 Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
42 Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt công tắc ba Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
45 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế đã được duyệt 70 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
48 Tủ điện tổng 3 pha: tủ sắt sơn tĩnh điện treo tường KT300x400x150mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
49 Đèn báo pha Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
50 Thanh cái đồng Theo thiết kế đã được duyệt 2 m
51 Thanh cài aptomat Theo thiết kế đã được duyệt 2 m
52 Đầu cốt 25 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
53 Đầu cốt 16 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
54 Đầu cốt 10 Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
55 Đầu cốt 6 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
56 Sứ cách điện (loại nhỏ) Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
57 ốc + bu lông 8 dài 1cm Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
58 Tủ điện phòng: tủ nhựa âm tường 4-7modul Theo thiết kế đã được duyệt 12 hộp
59 Dây thép 4ly dùng để căng cáp Theo thiết kế đã được duyệt 90 m
60 Tăng đơ D16 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
61 Đai inox D16 Theo thiết kế đã được duyệt 30 cái
62 Vít + nở 6 Theo thiết kế đã được duyệt 100 cái
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 32A Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
66 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 20A Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
67 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
68 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 70 m
69 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
70 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
71 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 210 m
72 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 36 m
73 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 300 m
74 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 540 m
75 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 1.030 m
76 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 210 m
77 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 36 m
78 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 300 m
79 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 540 m
80 Lắp đặt gen hộp 40x60 Theo thiết kế đã được duyệt 90 m
81 Lắp đặt gen hộp 22x60 Theo thiết kế đã được duyệt 210 m
82 Lắp đặt gen hộp 14x16 Theo thiết kế đã được duyệt 130 m
83 Lắp đặt ống gen SP D20 Theo thiết kế đã được duyệt 876 m
84 Lắp đặt ống gen SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 940 m
85 Lắp đặt hộp nối, KT 150x150mm Theo thiết kế đã được duyệt 12 hộp
86 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
89 Lắp đặt gương soi KT 1600x1100 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt vòi chậu đơn Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
93 Cuộn để giấy vệ sinh Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 0,14 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 0,24 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 0,176 100m
97 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
98 Lắp đặt tê PPR ren trong D20 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
99 Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
100 Lắp đặt cút PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
101 Lắp đặt cút PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
102 Lắp đặt cút PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
103 Lắp đặt tê thu PPR D25-20 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
104 Lắp đặt côn thu PPR D40-25 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
106 Lắp đặt tê PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt tê PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
108 Kép inox D15 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt van PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt van PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
111 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
112 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
113 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
114 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
116 Lắp nút bịt PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
117 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 0,264 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,06 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 0,068 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo thiết kế đã được duyệt 0,124 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 0,04 100m
123 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
127 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
130 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-76 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
132 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
138 Lắp đặt họng thông tắc Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt ga thu sàn inox D76 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế đã được duyệt 2,706 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo thiết kế đã được duyệt 25,787 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo thiết kế đã được duyệt 2,631 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 17,602 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế đã được duyệt 41,071 m2
6 Phá dỡ gạch lát cũ Theo thiết kế đã được duyệt 26,744 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế đã được duyệt 53,37 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 5,341 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5T Theo thiết kế đã được duyệt 5,341 m3
10 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế đã được duyệt 5 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống điện+chiếu sáng cũ Theo thiết kế đã được duyệt 1 gói
13 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước Theo thiết kế đã được duyệt 1 gói
14 Hút bể phốt (2m3) Theo thiết kế đã được duyệt 1 bể
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,67 m3
16 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 29,784 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 12,88 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo thiết kế đã được duyệt 126,952 m2
19 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo thiết kế đã được duyệt 27,041 m2
20 Quét chống thấm WC (sơn Kova CT11A hoặc tương đương) Theo thiết kế đã được duyệt 16,177 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế đã được duyệt 16,177 m2
22 Phụ gia chống thấm ATM Theo thiết kế đã được duyệt 16,177 m2
23 Lưới thép 2ly chống nứt Theo thiết kế đã được duyệt 16,177 m2
24 Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Theo thiết kế đã được duyệt 28,194 m2
25 Tay nắm+khóa cửa Theo thiết kế đã được duyệt 7 bộ
26 Bàn đá gắn lavabo Theo thiết kế đã được duyệt 4,779 m2
27 Giá đỡ inox hộp 30x30x1,2 Theo thiết kế đã được duyệt 8
28 Vách ngăn compact-HPL Theo thiết kế đã được duyệt 10,42 m2
29 Lắp đặt đèn downlight lắp âm trần 1x15W/D150, bóng led Theo thiết kế đã được duyệt 11 bộ
30 Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
33 Lắp đặt công tắc ba Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
34 Tủ điện phòng: tủ nhựa âm tường 4-7modul Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
35 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
37 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 60 m
38 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 205 m
39 Lắp đặt ống gen SP D20 Theo thiết kế đã được duyệt 60 m
40 Lắp đặt ống gen SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 205 m
41 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi KT 1100x1100 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt gương soi KT 1400x1100 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt vòi chậu đơn Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam tự động + phụ kiện Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
50 Cuộn để giấy vệ sinh Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
51 Máy bơm nước Q=3m3/h; H=25m Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 0,254 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 0,04 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 0,242 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 0,846 100m
56 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
57 Lắp đặt tê PPR ren trong D20 Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
58 Lắp đặt cút PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt cút PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt cút PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
61 Lắp đặt cút PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 60 cái
62 Lắp đặt cút PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
63 Lắp đặt tê thu PPR D25-20 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
64 Lắp đặt tê thu PPR D40-25 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
65 Lắp đặt tê thu PPR D50-40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt côn thu PPR D50-40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt côn thu PPR D50-25 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt côn thu PPR D40-25 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
70 Lắp đặt tê PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt tê PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt tê PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
73 Lắp đặt tê PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
74 Kép inox D15 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
75 Lắp đặt van PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt van PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
77 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
80 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
81 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
82 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
84 Lắp nút bịt PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
85 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 0,606 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,768 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 0,244 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 0,26 100m
90 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
95 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
99 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
100 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
101 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-76 Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
102 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
107 Lắp đặt họng thông tắc Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
108 Lắp đặt ga thu sàn inox D76 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ QUÂN SỰ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 15,735 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế đã được duyệt 0,9054 m2
3 Tháo dỡ trần Theo thiết kế đã được duyệt 30,6 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế đã được duyệt 6,9947 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế đã được duyệt 51,66 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Theo thiết kế đã được duyệt 57,8521 m2
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 1,4436 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế đã được duyệt 13,709 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,1371 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,1371 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế đã được duyệt 0,1371 100m3/1km
12 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 6,388 1m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0639 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0639 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế đã được duyệt 0,0639 100m3/1km
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,018 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,6825 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,9047 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0898 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,3817 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,2139 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 1,5094 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 13,5545 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,2792 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0647 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,306 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 3,0716 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,0258 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0071 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,0309 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,2834 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 81,6846 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 122,9422 m2
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 10,3426 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 6,1121 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt 112,5827 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 110,7963 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 18 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 81,686 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 258,739 m2
41 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép thanh profile sparlee Theo thiết kế đã được duyệt 5,52 m2
42 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép thanh profile sparlee Theo thiết kế đã được duyệt 6,24 m2
43 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo thiết kế đã được duyệt 11,76 m2
44 Gia công cửa song sắt Theo thiết kế đã được duyệt 5,52 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,2255 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế đã được duyệt 0,2255 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,4919 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,4919 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,9817 100m2
50 Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn, máng tôn Theo thiết kế đã được duyệt 56,88 m
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế đã được duyệt 44,97 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,172 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,5192 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế đã được duyệt 2,0425 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 2,0425 m2
56 Tháo dỡ tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 25 cái
57 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo thiết kế đã được duyệt 3 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m3/1km
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m3/1km
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo thiết kế đã được duyệt 3,3 m3
62 Trát thành rãnhi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế đã được duyệt 26 m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,016 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,0613 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,3 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế đã được duyệt 25 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
69 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
70 Móc treo quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 100 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x4 Theo thiết kế đã được duyệt 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo thiết kế đã được duyệt 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
86 Đai giữ ống Theo thiết kế đã được duyệt 21 cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Tháo dỡ tấm lợp – Tôn Theo thiết kế đã được duyệt 0,229 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo thiết kế đã được duyệt 0,132 tấn
3 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,36 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 3,128 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 11,529 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5T Theo thiết kế đã được duyệt 11,529 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 10,368 1m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 4,005 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 6,332 m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 5,4 100m
11 Đệm cát Theo thiết kế đã được duyệt 0,864 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 1,893 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 4,426 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,163 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,1 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,274 tấn
18 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 0,859 m3
19 Thép bản mã chân cột Theo thiết kế đã được duyệt 51 kg
20 Bu lông M18 Theo thiết kế đã được duyệt 48 bộ
21 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép ống Theo thiết kế đã được duyệt 0,735 tấn
22 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Theo thiết kế đã được duyệt 0,023 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo thiết kế đã được duyệt 0,758 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 2,137 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 2,137 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 50 1m2
27 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,594 100m2
28 ốp diềm Theo thiết kế đã được duyệt 16 m
29 Máng inox B150 dày 0,5mm Theo thiết kế đã được duyệt 16 m
30 Đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 9,503 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 7,025 m3
32 Lát bằng gạch Terazzo 400x400mm Theo thiết kế đã được duyệt 12,06 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 3,2 m2
34 Lắp đặt đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1x1200/1x20W, không chóa Theo thiết kế đã được duyệt 3 bộ
35 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 33 m
38 Lắp đặt ống gen SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 33 m
39 Tủ điện phòng: tủ nhựa âm tường 4-7 modul Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 0,112 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
44 Quả cầu chắn rác inox D76 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN + BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh B400 Theo thiết kế đã được duyệt 77 cái
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh B200 Theo thiết kế đã được duyệt 147 cái
3 Nạo vét bùn rác Theo thiết kế đã được duyệt 16,279 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế đã được duyệt 44,415 m3
5 Phá dỡ móng bê tông móng Theo thiết kế đã được duyệt 11,784 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 65,78 m2
7 Tháo dỡ đá ốp Theo thiết kế đã được duyệt 2,44 m2
8 Bóc lớp láng granitô Theo thiết kế đã được duyệt 26,235 m2
9 Bóc lớp đất bồn cây, bồn hoa cũ Theo thiết kế đã được duyệt 119,741 m3
10 Đóng bùn vào bao tải (3bao/1m3) Theo thiết kế đã được duyệt 16,279 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 201,359 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5T Theo thiết kế đã được duyệt 201,359 m3
13 Bơm nước phục vụ thi công Theo thiết kế đã được duyệt 10 ca
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 120,141 1m3
15 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 315,548 1m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 4,357 100m3
17 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo, ô tô 5T - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 4,357 100m3
18 Vận chuyển đất 15 km tiếp theo, ô tô 5T - Cấp đất II Theo thiết kế đã được duyệt 4,357 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 2,848 100m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 36,12 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 15,664 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,296 100m2
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 2,361 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế đã được duyệt 1,336 tấn
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 7,651 m3
26 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 46,268 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 444,589 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo thiết kế đã được duyệt 14,41 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,839 100m2
30 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 3,216 tấn
31 Thép L50x50x5 Theo thiết kế đã được duyệt 248,82 kg
32 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 271 cấu kiện
33 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo thiết kế đã được duyệt 57,14 10m
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 186,891 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 1.279,2 m2
36 Lát gạch Terazzo 400x400mm Theo thiết kế đã được duyệt 1.279,2 m2
37 Tháo dỡ và lắp đặt ray cổng thép V100x100x8 Theo thiết kế đã được duyệt 131,95 kg
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 21,269 m3
39 Ốp gạch thẻ Theo thiết kế đã được duyệt 31,393 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế đã được duyệt 77,743 m2
41 Trát granito Theo thiết kế đã được duyệt 26,235 m2
42 Đắp đất mầu trồng cây Theo thiết kế đã được duyệt 119,741 m3
43 Trồng cây chuỗi ngọc, trồng thành dải 30cm Theo thiết kế đã được duyệt 144,08 m
44 Trồng khóm cây hồng bụt (1 khóm 3 cây) Theo thiết kế đã được duyệt 6 khóm
45 Trồng cây mắt nai đỏ, trồng thành dải 30cm Theo thiết kế đã được duyệt 38,96 m
46 Trồng cây bạch trinh biển Theo thiết kế đã được duyệt 9,8 m2
47 Trồng khóm hoa hồng Theo thiết kế đã được duyệt 9,8 m2
48 Trồng cỏ Nhật Theo thiết kế đã được duyệt 2,203 100m2
49 Bảo dưỡng viền cây sau khi trồng (3 tháng) Theo thiết kế đã được duyệt 294,812 m2
50 Cờ đảng, cờ quốc kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
51 Thay bóng đèn chiếu sáng sân vườn, bóng hình cầu D400 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế đã được duyệt 59,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế đã được duyệt 0,619 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo thiết kế đã được duyệt 0,128 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 440,729 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế đã được duyệt 440,729 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 7,052 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5T Theo thiết kế đã được duyệt 7,052 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 0,641 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 0,802 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 0,535 m3
11 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế đã được duyệt 482,326 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 964,652 m2
13 Sản xuất hàng rào sắt. Theo thiết kế đã được duyệt 227,82 m2
14 Lắp dựng hàng rào sắt Theo thiết kế đã được duyệt 227,82 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 227,82 m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tivi Internet TV full HD 55 inchs Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Hệ thống bàn quầy một cửa giải quyết thủ tục hành chính Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m
3 Vách ngăn ra vào bằng gỗ Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chiếc
4 Ghế gồi nhân viên Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chiếc
5 Ghế gồi giao dịch Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Chiếc
6 Ghế bằng ngồi chờ công dân Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
7 Bàn công dân viết hồ sơ và bàn để máy tính tra cứu thông tin Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chiếc
8 Tủ để đồ kết hợp vách trang trí Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 m2
9 Quốc huy Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
10 Khẩu hiệu 1: "Sống và làm việc theo pháp Luật" Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m2
11 Khẩu hiệu 2: "Kỷ cương, thân thiện, chuyên nghiệp, hiệu quả" Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m2
12 Biển tên bộ phận 1 cửa Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 m3
13 Cây nước nóng lạnh Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chiếc
14 Bảng công khai thủ tục hành chính Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,15 m2
15 Bảng lịch công tác tuần Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
16 Ghế ngồi làm việc Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chiếc
17 Bàn làm việc Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
18 Bàn tiếp công dân Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
19 Tủ tài liệu Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
20 Khẩu hiệu: "Sống và làm việc theo pháp Luật" Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m2
21 Biển tên phòng tiếp dân Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Bảng nội quy Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Bảng lịch tiếp công dân Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Cây nước nóng lạnh Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
25 Camera quan sát phòng tiếp dân: Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
26 Quạt cây Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chiếc
27 Ghế gấp Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->