Gói thầu: 01:XL: Hệ thống kênh mương thủy lợi xứ Đồng Lại, xã Thạch Sơn, huyện Thạch Hà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Truly |
| Tên gói thầu | 01:XL: Hệ thống kênh mương thủy lợi xứ Đồng Lại, xã Thạch Sơn, huyện Thạch Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa 1,5 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021; ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn bố trí 0,5 tỷ đồng từ nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:31:00 đến ngày 2021-04-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8207 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4265 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8195 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 7 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4284 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,633 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7942 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5709 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1715 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, vận chuyển 30% đất đào ra bãi thải, 70% tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1276 | 100m3 |
| 13 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ vận chuyển về tại chân công trình là 5km), tận dụng 70% đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,5847 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2151 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| B | DỐC NƯỚC TRÊN KÊNH |
|||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 100m2 |
| 4 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+349,88 |
|||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 11 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | 100m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2779 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m3 |
| D | CỬA LẤY NƯỚC PHÍA TẢ + HỮU |
|||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7431 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0042 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9065 | m3 |
| 4 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, tấm đan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8665 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, tường ngực và tấm đan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 8 | Thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,66 | kg |
| E | TUYẾN KÊNH SỐ 2 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN |
|||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
101,4405 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6438 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2805 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 7 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3763 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6487 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7832 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, vận chuyển 30% đất đào ra bãi thải, 70% tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8789 | 100m3 |
| 13 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất vận chuyển về tại chân công trình là 5km), tận dụng 70% đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,8519 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1402 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4848 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,356 | m3 |
| F | CỬA LẤY NƯỚC PHÍA TẢ + HỮU |
|||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1,7189 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5334 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0165 | m3 |
| 4 | Bạt xác rắn (Nhân công tính như rải vải địa kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, tấm đan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, tường ngực và tấm đan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 8 | Thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi