Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường và xây dựng cống thoát nước tuyến đường chính thuộc khu 8 (từ đường Đồng Đăng vào tổ 2 khu 8, qua Trụ sở công an phường Việt Hưng và Đại đội 4 Thông tin thuộc Quân khu 3) và 03 tuyến đường nhánh thuộc tổ 3,4 khu 8 phường Việt Hưng, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường và xây dựng cống thoát nước tuyến đường chính thuộc khu 8 (từ đường Đồng Đăng vào tổ 2 khu 8, qua Trụ sở công an phường Việt Hưng và Đại đội 4 Thông tin thuộc Quân khu 3) và 03 tuyến đường nhánh thuộc tổ 3,4 khu 8 phường Việt Hưng, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:30:00 đến ngày 2021-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,947,990 VNĐ ((Năm mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn chín trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225,5855 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,2877 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0287 | 100m3 |
| B | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Xây tường hoàn trả bằng gạc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,928 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ hoàn trả bằng gạch không nung 6x10,5x22cm,vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,28 | m2 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6118 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7292 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1797 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường tuyến nhánh, hoàn trả cống B400, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5978 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 (tuyến nhánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,622 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (tuyến nhánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3709 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,906 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 538,1194 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4784 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co giãn, khe dọc KT 1,2x5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,52 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,94 | m |
| 14 | Cốt thép khe giãn D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4773 | tấn |
| 15 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1594 | 100m |
| 16 | Thi công khe dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 619,61 | m |
| 17 | Cốt thép khe dọc D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2867 | tấn |
| 18 | Matis chèn khe co, giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2861 | kg |
| 19 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4638 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1079 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1079 | 100m3 |
| D | DI CHUYỂN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt côn kẽm, đường kính côn d=20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép kẽm, đường kính d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co đồng hồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nối ren nhựa DE25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy DN63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cuộn |
| E | XÂY DỰNG CỐNG B600 LÒNG ĐỪNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,2 | 10m |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6723 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,2226 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1274 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5557 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2226 | 100m2 |
| 8 | Xây cống gạch không nung 6x10,5x22, dày 33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,6296 | m3 |
| 9 | Xây hố ga gạch không nung 6x10,5x22, dày 33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,276 | m3 |
| 10 | Trát tường cống, ga thu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.060,32 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4812 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2207 | tấn |
| 14 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2053 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,298 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng bản đậy KL520kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 883 | 1 cấu kiện |
| F | CỐNG BẢN B1500 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3988 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 5 | Xây tường cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,15 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 15 | Cốt thép mối nối, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản đậy, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản KL 950kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | XÂY TƯỜNG ĐỈNH, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m3 |
| 2 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0377 | m3 |
| 3 | Xây chân khay đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 4 | Xây sân cống đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1628 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,575 | m2 |
| H | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải đổ đi , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5749 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5749 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển 227 (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển 203B (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 6 | Biển 203C (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 7 | Biển 440 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 10 | Sơn trắng đỏ 3 nước trên ống nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2752 | m2 |
| 11 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | m3 |
| 12 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2635 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 14 | Gỗ ván cầu công tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| J | DI CHUYỂN ĐIỆN (PHẦN CÁP TREO) | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358 | m |
| 4 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 5 | Lăp đặt lại cáp trước và sau công tơ (công tơ 1 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 6 | Lăp đặt lại cáp trước và sau công tơ (công tơ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 8 | Khóa đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 9 | Ghíp nối cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Bong treo 4x(16-120mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(79-95) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 14 | Tiếp địa an toàn R2C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| K | DI CHUYỂN ĐIỆN (PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358 | m |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi