Gói thầu: 17TC.SCL2021: Sửa chữa đường nội bộ phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 17TC.SCL2021: Sửa chữa đường nội bộ phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:26:00 đến ngày 2021-05-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 836,677,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Tấm bó vỉa 50% lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 735,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (Lật tấm đan 50% lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 70 | Tấm |
| 3 | Phá dỡ vữa, gạch lát nền vỉa hè dày 05cm đường nội bộ trạm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 285,73 | m2 |
| 4 | Phá bỏ bê tông mặt đường M250 dày 20cm bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 91,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,2518 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 91,1 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốp pha thành mương cáp qua đường | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông M250 đá 1x2cm nâng cao độ thành mương cáp qua đường | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa M200 đá 1x2cm, dày 05cm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 735,5 | m |
| 11 | Lát gạch terrazzo vỉa hè KT 400x400mm dày 03cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 285,73 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các tấm đan mương cáp qua đường , trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 70 | Tấm |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 16,34 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 16,347 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế liệu các loại | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 134,51 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông rời bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,3451 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông rời 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,3451 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi