Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448552-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210443447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 11:20:00 đến ngày 2021-04-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,861,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Cầu Háng Cáu Km19+350 Chương V/Phần II 1 md
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,07 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,455 tấn
4 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 17,6 m
5 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,63 m3
6 khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược Chương V/Phần II 17,6 m
7 Bê tông tự đầm M400 Chương V/Phần II 2,63 m3
8 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 170 lỗ
9 Bơm keo Sikadur 731 lỗ khoan Chương V/Phần II 1,36 lít
10 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 0,085 100m
11 Ván khuôn thép khe co giãn Chương V/Phần II 0,103 100m²
12 Cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 2 bộ
13 Sơn vàng lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 24,84 m2
14 Sơn đen lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 24,84 m2
15 Khoan tạo lỗ D4, L=10 Chương V/Phần II 76 lỗ
16 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 38 cái
17 Bu lông neo D3 Chương V/Phần II 76 cái
18 CẦU BẢN HẢ Km79+600 Chương V/Phần II 1 md
19 Đục tẩy rỉ cốt thép bằng máy phun cát Chương V/Phần II 348,75 m2
20 Sơn hệ dàn thép bằng sơn 3 lớp Chương V/Phần II 348,75 m2
21 Phun chống thấm Crystal lok Chương V/Phần II 161,7 m2
22 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 2,39 100m2
23 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 2,39 100m2
24 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V/Phần II 1,76
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,071 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,622 tấn
27 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 14 m
28 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,02 m3
29 khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược Chương V/Phần II 14 m
30 Bê tông tự đầm M400 Chương V/Phần II 2,63 m3
31 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 196 lỗ
32 Bơm keo Sikadur 731 lỗ khoan Chương V/Phần II 1,57 lít
33 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 0,044 100m
34 Ván khuôn thép khe co giãn Chương V/Phần II 0,078 100m²
35 Sơn trắng lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 54,09 m2
36 Sơn đỏ lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 12,67 m2
37 Khoan tạo lỗ D4, L=10 Chương V/Phần II 24 lỗ
38 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 12 cái
39 Bu lông neo D3 Chương V/Phần II 24 cái
40 Khoan tạo lỗ D26, L=300mm Chương V/Phần II 8 lỗ
41 Lắp đặt ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V/Phần II 12,8 m
42 Nắp gang đúc chắn rác Chương V/Phần II 8 cái
43 Bê tông tự đầm M400 Chương V/Phần II 0,05 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D Chương V/Phần II 0,02 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo Chương V/Phần II 1,321 tấn
46 Sản xuất thép hình - đà giáo Chương V/Phần II 1,81 tấn
47 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V/Phần II 3,15 tấn
48 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V/Phần II 3,15 tấn
49 Ván gỗ - đà giáo Chương V/Phần II 5,99 m3
50 Lưới an toàn Chương V/Phần II 39,96 m2
51 CẦU KHE MÒ KM76+500 Chương V/Phần II 1 md
52 Đục tẩy rỉ cốt thép bằng máy phun cát Chương V/Phần II 335,43 m2
53 Sơn hệ dàn thép bằng sơn 3 lớp Chương V/Phần II 335,43 m2
54 Phun chống thấm Crystal lok Chương V/Phần II 147,53 m2
55 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 2,247 100m2
56 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 2,247 100m2
57 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V/Phần II 1,25
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,058 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,651 tấn
60 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 14 m
61 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,57 m3
62 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược Chương V/Phần II 14 m
63 Bê tông tự đầm M400 Chương V/Phần II 2,88 m3
64 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 200 lỗ
65 Bơm keo Sikadur 731 lỗ khoan Chương V/Phần II 1,6 lít
66 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 0,044 100m
67 Ván khuôn thép khe co giãn Chương V/Phần II 0,076 100m²
68 Sơn trắng lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 46,06 m2
69 Sơn đỏ lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 11,17 m2
70 Khoan tạo lỗ D4, L=10 Chương V/Phần II 24 lỗ
71 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 12 cái
72 Bu lông neo D3 Chương V/Phần II 24 cái
73 Cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 2 bộ
74 Khoan tạo lỗ D26, L=300mm Chương V/Phần II 8 lỗ
75 Lắp đặt ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V/Phần II 12,8 m
76 Nắp gang đúc chắn rác Chương V/Phần II 8 cái
77 Bê tông tự đầm M400 Chương V/Phần II 0,08 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D Chương V/Phần II 0,018 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo Chương V/Phần II 1,244 tấn
80 Sản xuất thép hình - đà giáo Chương V/Phần II 1,68 tấn
81 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V/Phần II 2,943 tấn
82 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V/Phần II 2,943 tấn
83 Ván gỗ - đà giáo Chương V/Phần II 5,45 m3
84 Lưới an toàn Chương V/Phần II 36,36 m2
85 CẦU KHE CẢY KM74+730 Chương V/Phần II 1 md
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,135 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Chương V/Phần II 0,663 tấn
88 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,03 m3
89 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 14 m
90 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược Chương V/Phần II 14 m
91 Bê tông tự đầm M400 Chương V/Phần II 2,93 m3
92 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 210 lỗ
93 Bơm keo Sikadur 731 lỗ khoan Chương V/Phần II 1,68 lít
94 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 0,076 100m
95 Ván khuôn thép khe co giãn Chương V/Phần II 0,091 100m²
96 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 2,853 100m2
97 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 2,853 100m2
98 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V/Phần II 2,136
99 Sơn trắng lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 76,98 m2
100 Sơn đỏ lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 20,64 m2
101 Khoan tạo lỗ D4, L=10 Chương V/Phần II 36 lỗ
102 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 18 cái
103 Bu lông neo D3 Chương V/Phần II 36 cái
104 Đá hộc xây vữa M100 Chương V/Phần II 0,81 m3
B Công tác đảm bảo giao thông
1 Cầu Háng Cáu Chương V/Phần II 1 vị trí
2 Đổ bê tông M150 đá 1x2 Chương V/Phần II 1,16 m3
3 Lắp đặt dây phản quang Chương V/Phần II 168 cái
4 cột+biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) Chương V/Phần II 2 bộ
5 cột+biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) Chương V/Phần II 6 bộ
6 cột+biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 Chương V/Phần II 4 cái
7 cột+biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m Chương V/Phần II 6 bộ
8 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V/Phần II 4 m3
9 Dây tiết diện Chương V/Phần II 200 m
10 Máy phát điện Chương V/Phần II 20 ca
11 Gia công lắp dựng cột chăng dây Chương V/Phần II 45 cột
12 Nhân công Chương V/Phần II 60 công
13 Cầu Bản Hả Chương V/Phần II 1 vị trí
14 Đổ bê tông M150 đá 1x2 Chương V/Phần II 1,16 m3
15 Lắp đặt dây phản quang Chương V/Phần II 168 cái
16 cột+biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) Chương V/Phần II 2 bộ
17 cột+biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) Chương V/Phần II 6 bộ
18 cột+biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 Chương V/Phần II 4 cái
19 Cung cấp, lắp dựng cột+biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m Chương V/Phần II 6 bộ
20 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V/Phần II 4 m3
21 Dây tiết diện Chương V/Phần II 200 m
22 Máy phát điện Chương V/Phần II 25 ca
23 Gia công lắp dựng cột chăng dây Chương V/Phần II 50 cột
24 Nhân công Chương V/Phần II 120 công
25 Cầu Khe Mò Chương V/Phần II 1 vị trí
26 Đổ bê tông M150 đá 1x2 Chương V/Phần II 1,13 m3
27 Lắp đặt dây phản quang Chương V/Phần II 162 cái
28 cột+biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) Chương V/Phần II 2 bộ
29 cột+biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) Chương V/Phần II 6 bộ
30 cột+biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 Chương V/Phần II 4 cái
31 cột+biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m Chương V/Phần II 6 bộ
32 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V/Phần II 4 m3
33 Dây tiết diện Chương V/Phần II 200 m
34 Máy phát điện Chương V/Phần II 25 ca
35 Gia công lắp dựng cột chăng dây Chương V/Phần II 50 cột
36 Nhân công Chương V/Phần II 90 công
37 Cầu Khe Cảy Chương V/Phần II 1 vị trí
38 Đổ bê tông M150 đá 1x2 Chương V/Phần II 1,4 m3
39 Lắp đặt dây phản quang Chương V/Phần II 207 cái
40 cột+biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) Chương V/Phần II 2 bộ
41 cột+biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) Chương V/Phần II 6 bộ
42 cột+biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 Chương V/Phần II 4 cái
43 cột+biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m Chương V/Phần II 6 bộ
44 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V/Phần II 4 m3
45 Dây tiết diện Chương V/Phần II 100 m
46 Máy phát điện Chương V/Phần II 30 ca
47 Gia công lắp dựng cột chăng dây Chương V/Phần II 60 cột
48 Nhân công Chương V/Phần II 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->