Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448397-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210446615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 11:06:00 đến ngày 2021-05-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP THƯ VIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5306 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6059 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3241 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,986 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8182 100m2
13 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5402 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,308 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5308 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1155 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6225 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7058 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9968 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3951 100m2
26 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6203 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính xà gồ và cầu phong, li tô đã có trong định mức lợp ngói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3052 tấn
28 Lợp mái ngói đất nung 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6616 100m2
29 Làm trần bằng tấm tôn lạnh + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m2
30 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
31 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,76 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,32 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,664 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,38 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,96 m2
37 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1664 m2
38 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m2
39 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m2
40 LD khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 SXLD Lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 md
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
43 Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
44 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô Granito bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,43 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 100x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,624 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,32 m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7852 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4325 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4994 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5031 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
67 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B II. HỐ KIỂM TRA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
3 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trần ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
17 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Băng keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
19 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
20 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
21 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
22 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
8 Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
10 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
F PHẦN XÂY LẮP BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1927 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8724 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,816 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,514 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9343 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3085 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 100m2
15 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7738 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5434 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6095 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9232 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2746 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9434 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9224 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
28 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5802 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính xà gồ và cầu phong, li tô đã có trong định mức lợp ngói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0873 tấn
30 Lợp mái ngói đất nung 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5711 100m2
31 Làm trần bằng tấm tôn lạnh + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,06 m2
32 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
33 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,87 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,913 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,68 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,432 m2
39 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2496 m2
40 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,832 m2
41 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,832 m2
42 LD khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 GCLD cửa nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
44 GCLD cửa nhôm loại 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 m2
45 SXLD Lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 md
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
47 Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
48 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô Granito bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,31 m2
52 Ốp tường, trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,783 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,705 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,31 m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0486 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6486 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7008 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5944 tấn
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
71 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G HỐ KIỂM TRA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
3 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trần ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
18 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Băng keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
20 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
21 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
22 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
23 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
8 Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
10 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
K HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm, (vận dụng cho cút ĐK 60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho tê ĐK 24/21mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho cút ĐK 27/21mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vận dụng cho tê ĐK 60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Khoá nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi nước Inox SUS 304 601 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt máy bơm hỏa tiển H=60m; Q=5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Khoang giếng qua đá với chiều sâu 40m D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện xả nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->