Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:06:00 đến ngày 2021-05-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,162 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,986 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8182 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1155 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9968 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6203 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính xà gồ và cầu phong, li tô đã có trong định mức lợp ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3052 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói đất nung 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6616 | 100m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 30 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,32 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,664 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,38 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m2 |
| 37 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1664 | m2 |
| 38 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m2 |
| 39 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m2 |
| 40 | LD khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | SXLD Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | md |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 43 | Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 44 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô Granito bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 100x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,624 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 67 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | II. HỐ KIỂM TRA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trần ASIA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 21 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 22 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| F | PHẦN XÂY LẮP BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,816 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9343 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3085 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5434 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6095 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2746 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9224 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5802 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính xà gồ và cầu phong, li tô đã có trong định mức lợp ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0873 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói đất nung 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5711 | 100m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,06 | m2 |
| 32 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,87 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,913 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,432 | m2 |
| 39 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2496 | m2 |
| 40 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m2 |
| 41 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m2 |
| 42 | LD khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLD cửa nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 44 | GCLD cửa nhôm loại 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m2 |
| 45 | SXLD Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | md |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 47 | Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 48 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô Granito bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,31 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,783 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,705 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,31 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0486 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 71 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | HỐ KIỂM TRA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trần ASIA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 20 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 22 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 23 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| K | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm, (vận dụng cho cút ĐK 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho tê ĐK 24/21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm, (vận dụng cho cút ĐK 27/21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vận dụng cho tê ĐK 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Khoá nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước Inox SUS 304 601 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển H=60m; Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoang giếng qua đá với chiều sâu 40m D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi