Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình kè chống sạt khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn đoạn tiếp giáp tuyến dường DH40a, xã Triệu Độ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445683-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình kè chống sạt khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn đoạn tiếp giáp tuyến dường DH40a, xã Triệu Độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 16:47:00 đến ngày 2021-04-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,057,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ | |||
| 1 | Bê tông M200 gờ chặn trên đỉnh kè Dmax=2 | Quy mô, giải pháp kỹ thuật tại chương V, và bản vẽ thi công chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,49 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250 đỉnh kè Dmax=2 | nt | 208,79 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đường M200 dăm 2x4 | nt | 113,86 | m3 |
| 4 | Đá lát khan kè dày 25cm | nt | 120,94 | m3 |
| 5 | Dăm lọc Dmax=37.5mm | nt | 448,43 | m3 |
| 6 | Vài lọc phía trong rọ đá (tương đường ART12) | nt | 1.735,85 | m2 |
| 7 | VảI bạt gai lót móng | nt | 1.564,55 | m2 |
| 8 | Cốt pha thép lối đi bộ đỉnh kè | nt | 364,13 | m2 |
| 9 | Cốt pha thép gia cố lề đường | nt | 137,19 | m2 |
| 10 | Cốt pha thép gờ chặn | nt | 72,36 | m2 |
| 11 | Giấy dầu 2 lớp chia khe lún | nt | 107,83 | m2 |
| 12 | Đá đổ chân kè dưới nước | nt | 4.176,68 | m3 |
| 13 | Phao định vị chân kè | nt | 36 | cái |
| 14 | Bóc phong hóa nền đất C1, CG, dày 20cm, Lvc=1km | nt | 262,67 | m3 |
| 15 | Đào bạt mái kè đất C2, CG, Lvc=10m | nt | 331,04 | m3 |
| 16 | Đào bạt mái kè đất C2, TC, Lvc=10m | nt | 177,54 | m3 |
| 17 | Đắp thủ công kè đất C2, K=0.90 (đầm cóc) (Sử dụng đất đào bạt) | nt | 508,58 | m3 |
| 18 | Đắp thủ công kè đất C3, K=0.90 (đầm cóc); Lvctb=11,5Km | nt | 103,98 | m3 |
| 19 | Sơn trắng gờ chặn 3 nước (1 lót + 2 màu) | nt | 72,36 | m2 |
| 20 | Sơn đỏ gờ chặn 3 nước (1 lót + 2 màu) | nt | 40,2 | m2 |
| 21 | Thép có đường kính | nt | 5.618,62 | kg |
| 22 | Rọ đá kích thước : KT(0.5x1x2)m; trên cạn | nt | 241 | Rọ |
| 23 | Rọ đá kích thước : KT(1*1*2)m; trên cạn | nt | 723 | Rọ |
| 24 | Đào gốc cây đường kính | nt | 10 | gốc |
| 25 | Phát quang cây cối , cỏ dại, rừng loại 1 | nt | 828 | m2 |
| B | GIA CỐ CỐNG TIÊU D100 TẠI K0+177 | |||
| 1 | Rọ đá kích thước : KT(1*1*2)m; trên cạn | nt | 6 | Rọ |
| C | 2 BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông cót thép M250, dăm Dmax=2, bậc cấp | nt | 16,63 | m3 |
| 2 | VảI bạt gai lót móng | nt | 55,3 | m2 |
| 3 | Cốp pha thép | nt | 58,86 | m2 |
| 4 | Tô trát bến nước chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | nt | 71,08 | m3 |
| 5 | Quét nước xi măng nguyên chất | nt | 71,08 | m2 |
| 6 | Thép AI bến nước | nt | 663,92 | kg |
| 7 | Dăm lọc Dmax=37.5mm | nt | 2,7 | m3 |
| 8 | Vài lọc (tương đường ART12) | nt | 5,4 | m2 |
| 9 | Rọ đá khóa bến nước KT 5.6x1x0.5 | nt | 4,35 | Rọ |
| 10 | Đập phá bê tông bến nước cũ, Lvc=1km | nt | 3,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi