Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:57:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,441,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,3941 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5373 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1568 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9377 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8895 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằngM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2944 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7344 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6392 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6397 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6793 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0953 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3378 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,718 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7469 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9603 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0896 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,604 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3063 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0948 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0948 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9916 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9916 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6835 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6835 | tấn |
| 39 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,04 | bộ |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8498 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9673 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4007 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,868 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,52 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,03 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,08 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,08 | m |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7215 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,47 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,1465 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9057 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,2256 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2644 | m2 |
| 59 | Trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,7 | m2 |
| 60 | Cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ kính dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,824 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m2 |
| 66 | Tay vịn cầu thang Inox hoàn thiện theo thiết kế: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn LED panel 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3*25 +1*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 91 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6635 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6913 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,005 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9931 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4529 | tấn |
| 12 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5406 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2074 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6871 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2661 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3785 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1767 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1287 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5642 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1143 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | tấn |
| 32 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1333 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0737 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9187 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,9241 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,028 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,2084 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9088 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,238 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1305 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | md |
| 46 | Trụ thang gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tay vị gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | md |
| 48 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,58 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,715 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,163 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,9244 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,517 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,515 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 36,115 | 1m2 cấu kiện | |
| 60 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0528 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9616 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 87 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 88 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 102 | Côn cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 103 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Tê cút, côn ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 109 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2044 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4273 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2985 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,666 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m2 |
| 11 | Kẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | công |
| 12 | Cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 14 | Bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi