Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448548-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210448540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 10:57:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,441,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hội trường
1 Đào móng -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,3941 1m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5373 100m2
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4428 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1568 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7192 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9377 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2038 tấn
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8895 m3
11 Bê tông xà dầm, giằngM200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2944 m3
12 Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7344 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6392 100m3
14 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6397 m3
15 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6793 tấn
18 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0953 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3378 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,718 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7469 tấn
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9603 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0896 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,604 m3
26 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
29 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3063 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
33 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0948 tấn
34 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0948 tấn
35 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9916 tấn
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9916 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6835 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6835 tấn
39 Bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,04 bộ
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8498 100m2
41 Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 m
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9673 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4007 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,868 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,52 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,03 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m2
49 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,08 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,08 m
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,7215 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,47 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,1465 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9057 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,2256 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2644 m2
59 Trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,7 m2
60 Cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 8,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m2
61 Vách kính nhôm hệ kính dày 8,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,824 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,46 m2
64 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 kg
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,46 m2
66 Tay vịn cầu thang Inox hoàn thiện theo thiết kế: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
67 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 100m2
68 Lắp đặt đèn LED panel 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
78 Lắp đặt các automat 3 pha 16a Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 3*25 +1*16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
84 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
85 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
88 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
89 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
91 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6635 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6249 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6913 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,005 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9251 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8856 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9931 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6688 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4529 tấn
12 Xây gạch KT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5406 m3
13 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2074 m3
14 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6871 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2661 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1532 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3785 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1767 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4779 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3199 tấn
24 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1287 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
27 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5642 m3
28 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1143 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796 tấn
32 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1333 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0737 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9187 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,9241 m2
39 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,028 m2
40 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,2084 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9088 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,238 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,57 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1305 m2
45 Lan can cầu thang hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 md
46 Trụ thang gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Tay vị gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 md
48 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,44 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,58 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,715 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,163 m2
52 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,9244 m2
53 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,517 m2
54 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
55 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
56 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
57 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
58 Vách kính nhôm hệ kính 6,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,515 m2
59 Lắp dựng cửa không có khuôn 36,115 1m2 cấu kiện
60 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0528 m2
62 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4975 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9616 1m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m2
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
66 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
67 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt các automat 2 pha 16a Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
80 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
81 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
85 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
87 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 cái
88 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
91 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
102 Côn cút các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
103 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
104 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
108 Tê cút, côn ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
109 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C Hạng mục: Phụ trợ
1 Đào móng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2044 1m3
2 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4273 m3
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2985 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2228 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,666 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m2
11 Kẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 công
12 Cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
14 Bê tông, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->