Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449294-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Chu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20210426070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 10:46:00 đến ngày 2021-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, bù cấp, vét bùn, hữu cơ, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.930,41 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,35 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.685,07 m3
4 Đào bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.497,71 m3
5 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,26 m3
6 Đào cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,18 m3
7 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.631,88 m2
8 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.040,53 m3
9 Khai thác đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.595,36 m3
10 Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.595,36 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.563,48 m3
B Gia cố mái taluy
1 Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,72 m3
2 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,59 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.684,58 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.684,58 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 852,69 m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.421,15 m3
5 Biển báo hiệu 207, 208 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E Rãnh thoát nước dọc
1 Bê tông rãnh thoát nước dọc, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,59 m3
2 Cát sạn đệm đáy rãnh, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,66 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.639,34 m2
F Tấm bản đậy rãnh KT(100x70x12)cm
1 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,64 m3
2 Cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.424,56 kg
3 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.767,64 kg
4 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,21 m2
5 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.333 cấu kiện
6 Đào đất rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,25 m3
G Cống thoát nước ngang
1 Bê tông móng đầu cống, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,36 m3
2 Bê tông thân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,32 m3
3 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m3
4 Cát sạn đệm toàn bộ, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,58 m3
H Ống cống bê tông cốt thép
1 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,3 kg
3 Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,47 m2
4 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, Ф75cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn
5 Quét nhựa đường phòng nước ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,091 m2
6 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,4 m2
I Tấm bản bê tông cốt thép
1 Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
2 Cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,34 kg
3 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,5 kg
4 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3 m2
5 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
6 Bê tông bảo vệ bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
7 Bê tông mũ tường, gờ chắn bánh, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
8 Bê tông àm khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
9 Cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,99 kg
10 Cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 kg
11 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,88 m3
12 Đắp đất tận dụng quanh cống, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,26 m3
13 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m3
J VUỐT LỐI RẼ
1 Đắp nền đường lối rẽ, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
2 Đào khuôn đường rẽ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,88 m3
3 Bê tông mặt đường rẽ, M250, đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
K THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->