Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đường đan kênh Trâm Bầu, ấp Long Hội, Cả Chương (đoạn từ nhà Sáu Rít đến Bờ Bao), xã Tân An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựngTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đường đan kênh Trâm Bầu, ấp Long Hội, Cả Chương (đoạn từ nhà Sáu Rít đến Bờ Bao), xã Tân An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:42:00 đến ngày 2021-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,904,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | gốc |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4444 | 100m3 |
| 5 | Đất Dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 271,095 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4788 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9584 | 100m3 |
| 8 | Trải vải ni lông lót | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,0416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,885 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,0152 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 289,889 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| C | Thi công mố ( 2 mố ) + gối mố (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1216 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m D ngọn 5-6 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8613 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2346 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | m3 |
| D | Thi công hệ dầm 6,0m (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1204 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1114 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1274 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,028 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0157 | tấn |
| 7 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | Bản mặt cầu 6,0m + gờ lan can + Dầm ngang (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu , ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1639 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| F | Thi công lan can, tay vịn (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0402 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m2 |
| G | Khe co dãn (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn , ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1181 | tấn |
| H | Ống thoát nước (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| I | Cọc tiêu (Cầu BTCT L=6,4m) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,404 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 1m3 |
| J | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| K | Thi công mố ( 2 mố ) + gối mố (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,5m D ngọn 5-6 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8613 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | m3 |
| L | Thi công hệ dầm 10,0m (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1055 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1208 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2043 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,713 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0157 | tấn |
| 7 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| M | Bản mặt cầu 10,0m + gờ lan can + Dầm ngang (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu , ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2707 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| N | Thi công lan can, tay vịn (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0673 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| O | Khe co dãn (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn , ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1181 | tấn |
| P | Ống thoát nước (Cầu BTCT L=10,4m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m |
| Q | Cọc tiêu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,86 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi