Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ theo chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:42:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,896,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 367,72 | m² |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ hàng rào thép về trả cho chủ đầu tư | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,677 | 100m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.039,84 | m² |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,17 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng thanh hàng rào inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 498,4 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 348,435 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.062,94 | m² |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,203 | 100m² |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,472 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,955 | m³ |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,1 | m² |
| 17 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,52 | m² |
| 18 | GCLD cổng mở inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | GCLD cổng lùa Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,988 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tên bảng hiệu và địa chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,323 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,323 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 432,296 | m³/km |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,727 | 100m² |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 375,187 | m³ |
| 6 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,243 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,264 | m³ |
| 8 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,288 | m² |
| 9 | Trát granitô nền dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,258 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng đá granit KT150x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 288,15 | m |
| 11 | Lát gạch Terazzo kích thước 400x400x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 752,995 | m² |
| 12 | Trồng cây hoa trang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,3 | m |
| 13 | Trồng cây hoa lài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,3 | m |
| 14 | Cây chiều tím | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,3 | m |
| 15 | Trồng cây sứ đại H=(3-3,5m), D=(12-15cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 16 | Trồng cây vạn tuế H=40cm, D=(15-18cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cây |
| 17 | Trồng cây sưa H=(5-5,5m), D=20 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cây |
| 18 | Trồng cây hắc ó | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 19 | Trồng cây nguyệt quế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | m |
| 20 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ram dốc, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,396 | m³ |
| 21 | Trồng cỏ đậu phụng hoa vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,008 | 100m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,008 | 100 m2/tháng |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DATA/PVC: (1x240)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,795 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,867 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,506 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,396 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,154 | 100m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m³ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Lớp cát đệm đầm chặt mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,231 | m3 |
| 12 | Lớp đắp đất mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m³ |
| 13 | Đặt gạch thẻ vào mương cáp (5 viên/1m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5 | m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,229 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,881 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,916 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,232 | tấn |
| 18 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,01 | m³ |
| 19 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m |
| 22 | Dựng trụ đèn thép tròn côn 6m + cần đơn tròn côn + bảng điện cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cột |
| 23 | Lắp đặt bóng led 100W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 24 | Dựng trụ đèn thép tròn côn 6m + cần đôi tròn côn + bảng điện cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 25 | Lắp đặt đèn led 2x100W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Dựng trụ đèn thép dài 2,5m + bảng điện cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cột |
| 27 | Đèn trang trí sân vườn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 28 | Đèn trang trí sân vườn H=1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cột |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp CU/PVC (1x16)mm2, dây E | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 (cho đèn cao áp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC/PVC (3x3.5)mm2 ; cáp lên đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,586 | m³ |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,882 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m² |
| 37 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,837 | m³ |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cais |
| 39 | Ống HDPE luồn cáp điện D40/30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 40 | Ống HDPE luồn cáp điện D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 41 | Tiếp địa lặp lại RC1 (cho cột điện chiếu sáng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 100m |
| 43 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà DB. CS (Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2ly; KT: 600x500x200; phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 44 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB - 1P - 25A - 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB - 1P - 20A - 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | CONTACTOR - 2P-25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | CONTACTOR - 2P-20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lớp cát đệm đầm chặt mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,538 | m3 |
| 52 | Lớp đắp đất mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,204 | 100m³ |
| 53 | Đặt gạch thẻ vào mương cáp (5 viên/1m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| D | NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ KHÍ Y TÊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,548 | m³ |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,924 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | tấn |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | tấn |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,624 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,452 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,418 | tấn |
| 19 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,98 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,569 | tấn |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,624 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 26 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | m³ |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3 | m² |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3 | m² |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,756 | m³ |
| 30 | GCLD lắp dựng lam cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | GCLD cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,68 | m² |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,66 | m² |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,66 | m² |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7 | m² |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,58 | m² |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,68 | m² |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,32 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,96 | m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,66 | m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,62 | m² |
| 41 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,262 | m³ |
| 42 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,262 | m³ |
| 43 | Lát nền bằng đá granit khò nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m² |
| 44 | Làm cứng mặt bê tông bằng Sika floor chapdur (Quy định 4kg/m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,08 | 1m² |
| 45 | Đèn chống nổ 1,2m - 1x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc bóng led 2x1W (thời gian hoạt động 3 giờ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A (bao gồm viền + đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Ổ cắm 3 cực loại đơn 16A + viền + hộp chôn (cắm đèn sự cố) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | 2 công tắc đơn một chiều (bao gồm 2 công tắc + mặt công tắc 2 lổ + hộp nhựa âm tường ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB-2P-25A-6KA (Bao gồm mặt nạ + hộp âm tường) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp nối kỹ thuật âm tường KT120x120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 52 | Dây điện đơn CU/PVC: 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 53 | Dây điện đơn CU/PVC: 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 54 | Dây điện đơn CU/PVC: 1x4,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây điện SP: D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây điện SP: D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| E | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,328 | m³ |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,776 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,403 | m³ |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,481 | m2 |
| 9 | Mái lợp tôn mạ kẽm dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,414 | 100m² |
| 10 | Xây bó nền bằng gạch không nung KT 5,5x9x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,256 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,52 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,52 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | 100m² |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m³ |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit nhám mặt, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,195 | m² |
| F | THANG PCCC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,47 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,67 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,436 | m³ |
| 7 | Gia công thang sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,248 | tấn |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,811 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,248 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 344,74 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ (ĐM cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 672,112 | m² |
| 12 | Khoan cấy bu lông nở vào bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi