Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449421-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210310080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:39:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6089 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6238 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3752 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8078 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3534 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2617 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3093 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,7835 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4032 100m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0246 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7966 m3
12 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5498 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2057 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0147 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,8599 m3
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2163 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2193 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2566 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9115 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,1595 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9157 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2478 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0401 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2246 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5018 m3
C Phần mái
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4712 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2338 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1957 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0484 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2329 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7472 m3
8 Bu lông chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
9 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4617 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8954 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4915 m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8436 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8436 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,5076 1m2
15 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9691 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9691 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc). EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6163 100m2
18 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,91 m
D Phần chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,468 1m2
5 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 kg
10 Ốc xiết cáp neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
E Phần hoàn thiện
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5968 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9968 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,38 m
5 Kẻ rãnh tường trang trí mái (NC: 4,0/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,656 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,37 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,576 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8856 m2
10 Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,0024 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,9068 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,28 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,28 m
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,2054 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390,403 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,4422 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,98 m
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,76 m
19 Kẻ rãnh lõm chân cột (NC: 4,0/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 công
20 Kẻ rãnh lõm quanh nhà, tiết diện rãnh rộng 3cm, sâu 1cm, (NC: 4,0/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 công
21 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 24x6cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,726 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603,4786 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 731,034 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic 80x80cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,063 m2
25 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,22 m2
26 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
27 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
28 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,68 m2
29 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
30 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,16 m2
31 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,84 m2
32 Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng kim sa hoặc đỏ đậm Ấn Độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,1394 m2
33 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,8424 m2
34 Quốc huy tường trang trí sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Quả cầu bê tông trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ THANH XUÂN " bằng Inox màu vàng gương, chiều cao chữ 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 chữ
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0369 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7665 m3
39 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5621 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9143 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,8769 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,49 m
F Phần điện
1 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 385 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 292 m
18 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
23 Phễu chắn rác bằng Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->