Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:37:00 đến ngày 2021-05-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,320,358,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San ủi phần lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,184 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,90 (kể cả cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,109 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,326 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,504 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,55 | 100m2 |
| 7 | Dặm vá tạo độ dốc mặt đường bằng đá 4x6 (đá xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435,254 | m3 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,55 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,83 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG BÁO HIỆU, SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, hoàn thiện và lắp đặt cọc tiêu (bao gồm công tác đào đắp hố móng, bê tông, cốt thép, ván khuôn, sơn và dán phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trụ biển báo D90mm, L=3,5m (bao gồm đào đắp và bê tông hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng trụ biển báo D90mm, L=4m (bao gồm đào đắp và bê tông hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác D=90cm (bao gồm bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | biển |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D=90cm (bao gồm bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 0,9m x 0,9m (bao gồm bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 0,675m x 1,35m (bao gồm bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, công nghệ sơn nóng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi