Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447510-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210441912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:30:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,110,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kĩ thuật theo chương V 77,179 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,598 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,598 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,598 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,76 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,419 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,419 100m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC KIÊM NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,526 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,21 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,286 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,466 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 42,775 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,086 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,14 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,323 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,606 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 86,53 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 121,197 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kĩ thuật theo chương V 100,709 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,917 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,444 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,45 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,145 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,726 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,684 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,189 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,189 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 71,75 m3
22 Đào móng băng, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,391 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,078 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,949 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,036 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,21 tấn
27 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,556 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,92 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 45 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,752 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,197 m2
32 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,949 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,051 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,093 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,452 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
37 Ống sành D100 ra, vào bể Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 Cái
38 Chúp thông hơi D50 bằng sắt Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 Cái
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,366 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,618 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,152 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,4 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo chương V 27,304 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,482 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,065 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,528 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,016 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,888 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,159 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,316 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 74,884 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,469 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,71 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 172,242 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 309,064 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,538 m3
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 70,419 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 73,182 m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,608 m3
60 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,467 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,467 tấn
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,305 100m2
63 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4.120 cái
64 Tôn úp nóc + máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 105,69 md
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 59,305 m2
66 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 59,305 m2
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,111 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,133 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,586 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,438 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,322 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,612 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,74 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,054 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,623 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,112 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,403 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.147,929 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 198 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 104,15 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 561,318 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 109,934 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 76,44 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 33,494 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,326 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,638 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.481,113 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.272,6 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 478,44 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 753,6 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.543,5 m2
92 Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5.506,359 m2
93 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.458,219 m2
94 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4.048,14 m2
95 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 997,92 m
96 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 409,86 m
97 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kĩ thuật theo chương V 59,488 m2
98 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 129,36 m2
99 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 34,01 m2
100 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 91,2 m2
101 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,6 m2
102 Cửa nhôm hệ, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 33,975 m2
103 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp Inox 16x16mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 108,72 m2
104 Sắt hộp bảo vệ hành lang bằng thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện Mô tả kĩ thuật theo chương V 81 m2
105 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
106 Lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,9 md
107 Ô thoáng lan can trang trí bằng Inox 30x30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,68 m2
108 Hoa gió trang trí lan can (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,76 m2
109 Tay nắm Inox D60mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 md
110 Thép hộp Inox 16x16mm, khung bằng hộp inox 30x60x1.8mm trên lan can hành lang Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,2 m2
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led tuyp bán nguyệt 1 bóng 40W + máng đèn FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 89 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ốp nổi tròn FK-PNT01 15W FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 49 bộ
113 Lắp đặt quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 56 cái
114 Lắp đặt công tắc đơn một chiều (Bao gồm mặt, đế, hạt) Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 59 cái
115 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều (Bao gồm mặt, đế, hạt) Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 107 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 hộp
118 Lắp đặt aptomat phòng 6P Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 hộp
119 Lắp đặt tủ Aptomat 12P Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
120 Lắp đặt bình nước nóng tiết kiệm điện - bình vuông 30L 2500W Tân Á hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =60A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.450 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 840 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 250 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 50 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 30 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 30 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 170 m
133 Lắp đặt ống ruột gà Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2.650 m
134 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 80 m
137 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 110 m
138 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 11 cọc
139 Que hàn D4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
140 Sơn chống rỉ Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 Kg
141 Máy hàn 5kw-220V Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 ca
142 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 Hộp
143 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 bình
144 Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,5 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6 100m
148 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 150 cái
149 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR, đường kính d=25-1/2", Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 70 cái
152 Lắp đặt thập PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 85 cái
154 Lắp đặt côn nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt côn nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 70 cái
157 Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=25mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cái
158 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 bộ
162 Lắp đặt chậu âm bàn đá Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 bộ
163 Giá đỡ bàn chậu rửa Lavabo bằng Inox 304 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Viglacera VG111 hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 21 bộ
165 Chậu rửa tay bằng Inox Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả mạ đồng ( gắn chậu Inox) Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 bộ
167 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1550x400x5 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 9 cái
168 Giá treo khăn Mô tả kĩ thuật theo chương V 9 cái
169 Lắp đặt bệt trẻ em (xả 1 nhấn, nắp BTE) Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 48 bộ
170 Lắp đặt bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
171 Lắp đặt vòi xịt Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 52 cái
172 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kĩ thuật theo chương V 52 cái
173 Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
174 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Inox 304 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân á loại nằm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
176 Van phao cơ Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
177 Công tắc áp suất Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
178 Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
179 Khoan giếng (trọn gói bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 trọn gói
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,3 100m
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 115 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 70 cái
186 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 60 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 60 cái
189 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 20 cái
190 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt bộ xả thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 25 cái
195 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 20 cái
196 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 cái
197 Cầu chắn rác D110 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cái
198 Keo silicon xử lý chống thấm vị trí lỗ thoát nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 Lỗ
C NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,764 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,983 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,67 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,551 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,502 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,138 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,652 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,003 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,578 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,477 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,708 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,087 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,535 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,841 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,709 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,288 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,129 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,555 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,08 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,468 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,136 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,838 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,191 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,314 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,008 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,62 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,13 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,606 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,188 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,063 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,048 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,56 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V 20 cái
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,643 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,833 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,036 m3
38 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,933 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,933 tấn
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,021 100m2
41 Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,36 m
42 Lắp đặt ke chống bão Mô tả kĩ thuật theo chương V 808 cái
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,295 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 135,612 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 175,289 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 31,278 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 162 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 69,821 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 42,444 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 208,527 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 98,556 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 273,654 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 307,083 m2
54 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 372,21 m2
55 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 208,527 m2
56 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 69,76 m
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 58,88 m
58 SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,66 m2
59 SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,24 m2
60 SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,96 m2
61 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,96 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,114 100m2
63 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m
65 Quạt hút mùi Model: CTD.HK3.0D; Lưu lượng:2500-4000 m 3 /h; Áp suất: 950-800 Pa; Công suất: 1.5kW/380V/50H Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Cái
66 Chụp hút INOX KT 4.98x900x900 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Bộ
67 Ống hút INOX 200x200x0.8mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 m
68 Giá đỡ thép V (Sơn chống ghỉ, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Bộ
69 Công lắp đặt hệ thống hút mùi Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 Công
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led tuyp bán nguyệt 1 bóng 40W + máng đèn FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ốp nổi tròn FK-PNT01 15W FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc đơn một chiều (Bao gồm mặt, đế, hạt) Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 hộp
76 Lắp đặt aptomat phòng 6P Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 50 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 80 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 120 m
82 Lắp đặt ống ruột gà Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 250 m
83 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cọc
84 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 25 m
86 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 35 m
87 Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,5 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,075 100m3
89 Máy đo điện trở Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 ca
90 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
91 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 tủ
92 Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bình
93 Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,06 100m
95 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR, đường kính d=25-1/2", Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=32mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt chậu rửa bếp bằng Inox Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt vòi xả mạ đồng Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
107 Van phao tự động điện, Sino UKY-1 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
108 Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
109 Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Trọn gói
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,05 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
D HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,869 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 42,912 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,711 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,13 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,259 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,259 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,259 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,81 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,464 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,977 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,355 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,801 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 28,314 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kĩ thuật theo chương V 75,62 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 111,401 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,431 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,293 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,27 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,744 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,802 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,912 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 54,392 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,109 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,107 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,637 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,872 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 135,168 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 988,95 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 372,122 m2
30 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kĩ thuật theo chương V 128 cái
31 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.226,98 m
32 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.496,24 m2
33 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.496,24 m2
E CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,24 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,032 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,616 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,168 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,124 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,093 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,416 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,08 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,162 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,162 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,137 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,019 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,157 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,026 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,122 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,071 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,232 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,348 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,768 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,539 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,28 m3
24 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,178 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,178 tấn
26 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,388 100m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,68 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,2 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 30 m2
30 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 55,2 m
31 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,6 m
32 Đắp chi tiết bậu trụ Mô tả kĩ thuật theo chương V 4
33 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 m2
34 Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 51,18 m2
35 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 51,18 m2
36 Đắp chữ nổi tên Trường bằng mika Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
37 Gia công, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp bao gồm : Thép hộp, bản lề , bánh xe, mũi chông bằng gang đúc... Cổng mạ sơn tĩnh điện Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,15 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,083 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,922 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,024 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,336 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,614 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,056 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,076 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,507 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,142 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,048 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,404 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,737 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,067 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,06 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,076 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,152 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,014 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,021 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,304 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,249 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,211 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,136 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,136 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,263 100m2
26 Đinh vít + ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kĩ thuật theo chương V 104 cái
27 Tôn úp nóc + máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,68 md
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 36,032 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 32,798 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 28,512 m2
31 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 97,342 m2
32 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 61,301 m2
33 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 36,032 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,424 m2
35 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,24 m2
36 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,04 m2
37 Sản xuất lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ bằng inox 16x16 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,04 m2
38 Lắp đặt aptomat phòng 6P Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 hộp
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led tuyp bán nguyệt 1 bóng 40W + máng đèn FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ốp nổi tròn FK-PNT01 15W FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 35 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 25 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 40 m
47 Lắp đặt ống ruột gà Cadivi hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật theo chương V 60 m
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,647 m3
49 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 35,4 m
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m
53 Các chi tiết thép liên kết thép F8 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,647 m3
G NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,096 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,588 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,688 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,147 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,071 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,044 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,91 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,128 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,091 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,891 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,046 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,657 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,084 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,091 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,091 100m3/1km
17 Bu lông M16 chân móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 28 cái
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,742 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,742 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,264 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,264 tấn
22 Bu lông M16 liên kết cột kèo Mô tả kĩ thuật theo chương V 28 cái
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,707 100m2
24 Lắp đặt Ke chống bão Mô tả kĩ thuật theo chương V 280 cái
H SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN CỔ TÍCH, BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,933 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,984 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,364 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,729 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,729 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,729 100m3/1km
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,864 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,496 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 49,192 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,907 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,478 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,974 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,424 m3
14 Láng granitô cầu thang Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,17 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 71,04 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,696 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,544 m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,903 100m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2.903 m2
20 Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2.903 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,738 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,369 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,012 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 32,854 m2
25 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,165 m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,328 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,664 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,861 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 63,056 m2
30 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 53,311 m2
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,643 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,214 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,117 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,821 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,263 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,092 m2
37 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,092 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,16 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 61,6 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,08 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,496 m3
42 Sơn vẽ nghệ thuật Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,613 m2
43 Vận chuyển, lắp đặt bàn ghế Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 công
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,906 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,635 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,041 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,635 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,902 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,45 m2
50 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,45 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,552 m3
52 Rải sỏi vào chiếc lá Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,552 m3
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,862 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,287 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,014 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,287 m3
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,602 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,875 m2
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,302 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,302 m3
61 Sơn vẽ nghệ thuật Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,029 m2
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,24 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,413 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,02 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,62 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,44 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2 m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,58 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,782 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,261 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,025 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,391 m3
74 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,416 m3
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,912 m2
76 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,912 m2
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,474 m3
78 Mua đất đắp (đến chân công trình) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,186 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,725 m3
80 Trồng cỏ nhân tạo Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,567 m2
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,032 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,344 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,022 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,344 m3
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,488 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,661 m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,81 m3
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,1 m2
89 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,661 m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,202 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,067 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,013 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,106 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,016 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,027 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,163 m3
97 Lan can bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,928 md
98 Sơn vẽ nghệ thuật Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,628 m2
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,82 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,607 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,043 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,91 m3
103 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,907 m3
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,1 m2
105 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,1 m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,106 m3
107 Sơn vẽ nghệ thuật Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,06 m2
108 Vệ sinh toàn công trình Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 công
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,131 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 91,063 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,088 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 170,333 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,099 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V 48,671 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,181 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V 78,71 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,206 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,119 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 536 cái
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 727,022 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 727,022 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 265,399 m2
J CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí không xác định từ thiết kế Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->