Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:30:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,110,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 77,179 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,598 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,598 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,76 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,419 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,419 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC KIÊM NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,526 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,21 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,286 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,086 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,323 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86,53 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 121,197 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 100,709 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,917 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,145 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,726 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,684 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71,75 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,391 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,197 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,949 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Ống sành D100 ra, vào bể | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Chúp thông hơi D50 bằng sắt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,366 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,4 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,304 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,482 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,528 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,016 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,159 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,316 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 74,884 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,469 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,71 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 172,242 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 309,064 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,538 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70,419 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 73,182 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,608 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,467 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,467 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,305 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4.120 | cái |
| 64 | Tôn úp nóc + máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 105,69 | md |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,305 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,305 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,438 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.147,929 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 104,15 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 561,318 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 109,934 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 33,494 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,326 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,638 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.481,113 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.272,6 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 478,44 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 753,6 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.543,5 | m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5.506,359 | m2 |
| 93 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.458,219 | m2 |
| 94 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4.048,14 | m2 |
| 95 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 997,92 | m |
| 96 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 409,86 | m |
| 97 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,488 | m2 |
| 98 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 129,36 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,01 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm hệ, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 33,975 | m2 |
| 103 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp Inox 16x16mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 108,72 | m2 |
| 104 | Sắt hộp bảo vệ hành lang bằng thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 105 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,9 | md |
| 107 | Ô thoáng lan can trang trí bằng Inox 30x30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 108 | Hoa gió trang trí lan can (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 109 | Tay nắm Inox D60mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | md |
| 110 | Thép hộp Inox 16x16mm, khung bằng hộp inox 30x60x1.8mm trên lan can hành lang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led tuyp bán nguyệt 1 bóng 40W + máng đèn FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ốp nổi tròn FK-PNT01 15W FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều (Bao gồm mặt, đế, hạt) Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều (Bao gồm mặt, đế, hạt) Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt aptomat phòng 6P Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ Aptomat 12P Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt bình nước nóng tiết kiệm điện - bình vuông 30L 2500W Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =60A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 840 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 250 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 170 | m |
| 133 | Lắp đặt ống ruột gà Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 110 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 139 | Que hàn D4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Sơn chống rỉ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 141 | Máy hàn 5kw-220V | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 144 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR, đường kính d=25-1/2", Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 152 | Lắp đặt thập PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 157 | Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=25mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=40mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu âm bàn đá Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 163 | Giá đỡ bàn chậu rửa Lavabo bằng Inox 304 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Viglacera VG111 hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 165 | Chậu rửa tay bằng Inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả mạ đồng ( gắn chậu Inox) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1550x400x5 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Giá treo khăn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt bệt trẻ em (xả 1 nhấn, nắp BTE) Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam Inox 304 Viglacera hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân á loại nằm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Van phao cơ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Công tắc áp suất | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Khoan giếng (trọn gói bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt bộ xả thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Keo silicon xử lý chống thấm vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | Lỗ |
| C | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,764 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,983 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,551 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,003 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,578 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,477 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,841 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,288 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,643 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,833 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,36 | m |
| 42 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 808 | cái |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,295 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135,612 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 175,289 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,278 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 69,821 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,444 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 208,527 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 98,556 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 273,654 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 307,083 | m2 |
| 54 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 372,21 | m2 |
| 55 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 208,527 | m2 |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 69,76 | m |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 58,88 | m |
| 58 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 59 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 60 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,114 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Quạt hút mùi Model: CTD.HK3.0D; Lưu lượng:2500-4000 m 3 /h; Áp suất: 950-800 Pa; Công suất: 1.5kW/380V/50H | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Chụp hút INOX KT 4.98x900x900 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Ống hút INOX 200x200x0.8mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | m |
| 68 | Giá đỡ thép V (Sơn chống ghỉ, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Công lắp đặt hệ thống hút mùi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led tuyp bán nguyệt 1 bóng 40W + máng đèn FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ốp nổi tròn FK-PNT01 15W FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều (Bao gồm mặt, đế, hạt) Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat phòng 6P Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt ống ruột gà Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 250 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35 | m |
| 87 | Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 89 | Máy đo điện trở | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 90 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 92 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P20 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR, đường kính d=25-1/2", Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa PPR nối hàn d=32mm, Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=25mm, Tiền phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa bếp bằng Inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xả mạ đồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm, PVC Tiền Phong hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,869 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,912 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,711 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,259 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,977 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,801 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,314 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 75,62 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 111,401 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,431 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,802 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,912 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54,392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135,168 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 988,95 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 372,122 | m2 |
| 30 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 31 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.226,98 | m |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.496,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.496,24 | m2 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,768 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 30 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 31 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 32 | Đắp chi tiết bậu trụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,18 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,18 | m2 |
| 36 | Đắp chữ nổi tên Trường bằng mika | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp bao gồm : Thép hộp, bản lề , bánh xe, mũi chông bằng gang đúc... Cổng mạ sơn tĩnh điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,507 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,048 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 26 | Đinh vít + ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 27 | Tôn úp nóc + máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,68 | md |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,032 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,798 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 97,342 | m2 |
| 32 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61,301 | m2 |
| 33 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,032 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ bằng inox 16x16 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 38 | Lắp đặt aptomat phòng 6P Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led tuyp bán nguyệt 1 bóng 40W + máng đèn FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ốp nổi tròn FK-PNT01 15W FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Các chi tiết thép liên kết thép F8 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,657 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,084 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3/1km |
| 17 | Bu lông M16 chân móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 22 | Bu lông M16 liên kết cột kèo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt Ke chống bão | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 280 | cái |
| H | SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN CỔ TÍCH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,933 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,496 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49,192 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,907 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71,04 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,544 | m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,903 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.903 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.903 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,012 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,854 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,165 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,861 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,056 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,311 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,643 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,821 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,092 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,092 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 42 | Sơn vẽ nghệ thuật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,613 | m2 |
| 43 | Vận chuyển, lắp đặt bàn ghế | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | công |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,906 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 50 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 52 | Rải sỏi vào chiếc lá | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,875 | m2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 61 | Sơn vẽ nghệ thuật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,029 | m2 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 78 | Mua đất đắp (đến chân công trình) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,186 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 80 | Trồng cỏ nhân tạo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,567 | m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,661 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 89 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,661 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 97 | Lan can bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,928 | md |
| 98 | Sơn vẽ nghệ thuật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,628 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 107 | Sơn vẽ nghệ thuật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 108 | Vệ sinh toàn công trình | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | công |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,131 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 91,063 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,088 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 170,333 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,099 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,671 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,181 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 78,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,206 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,119 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 536 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 727,022 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 727,022 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 265,399 | m2 |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí không xác định từ thiết kế | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi