Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Phong Dụ Hạ (điểm trường thôn Lắc Mường), xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Phong Dụ Hạ (điểm trường thôn Lắc Mường), xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:28:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,626,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học bộ môn 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,5244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,9387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,4111 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 32,4867 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,3226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1694 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,6541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,215 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 39,2132 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,0861 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,5105 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,8818 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0997 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3711 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1737 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3106 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,2477 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,696 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,4442 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 85,5 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4742 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1373 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 183 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,22 | m3 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,5 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,113 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,113 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,8315 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,804 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 39,7478 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 37,9099 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 257,73 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 257,73 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 869,006 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 869,006 | m2 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,5428 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,14 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,792 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,88 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,1859 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,456 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 21,456 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8663 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,734 | m2 |
| 49 | Trụ cái to inox chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Thép làm inox tay vịn cầu thang | Theo quy định hiện hành | 107,438 | kg |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4519 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,8428 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,8428 | m2 |
| 54 | Thép inox làm lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 388,4584 | kg |
| 55 | Ống thoát nước lan can D27 | Theo quy định hiện hành | 0,085 | 100m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,08 | m |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,4272 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9008 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9008 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,4201 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 50,19 | m |
| 62 | Nắp tôn trên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 96,12 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 134,03 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,4 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 103,1 | m |
| 67 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 40,5 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 69 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4,86 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 71 | SX cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 100,32 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 73 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,52 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 91,52 | m2 |
| 75 | Thép Inox làm hoa sắt cửa (Hộp 15*15*0.8=0.38) | Theo quy định hiện hành | 397,7536 | kg |
| 76 | Vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 14,99 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 537,5042 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3054 | m3 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 13,088 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 6,5578 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 6,5578 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,6978 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6136 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5667 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,3393 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,0904 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,9192 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,682 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4754 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1428 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6304 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4926 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,3578 | tấn |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 162,9412 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 162,9412 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 70,046 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,0609 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,8201 | tấn |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 614,1144 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 614,1144 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8193 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6817 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,201 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1556 | tấn |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,8876 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,8876 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,464 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0323 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2962 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,167 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2317 | tấn |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,622 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,622 | m2 |
| B | Điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 12 | bảng |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 520 | m |
| 16 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 20 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 23 | Cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 24 | Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện : 150x350x450 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 28 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 29 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 31 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 25,6 | kg |
| 32 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 34 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 36 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 25,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 25,6 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 43 | Tê + cút | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 44 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 45 | Van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 46 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 1 | Cuộn |
| 47 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 1 | Tuýp |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 70mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Vòi rửa bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 53 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Tủ đựng bình | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Vận chuyển thiết bị đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| C | XÂY LẮP NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9795 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,2582 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,932 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 21,0243 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3766 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 6,3053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,0208 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1478 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1391 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,815 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,2519 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1139 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3602 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9777 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9404 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 35,4684 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,6135 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 17,6798 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,0483 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,9952 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,5842 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,0304 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,4909 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,1686 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,1 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5413 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1254 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1129 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 114 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 51,7445 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 51,7445 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 33 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 14,08 | m2 |
| 35 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 22,8 | m2 |
| 37 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 39 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 10,95 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,444 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 54,444 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox hộp 15x15x0.8 | Theo quy định hiện hành | 93,071 | kg |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 38,4118 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,7485 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 34,2283 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,7485 | m3 |
| 48 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,0081 | m3 |
| 49 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,2942 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,919 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 83,919 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 216,636 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 216,636 | m2 |
| 54 | Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 14 | Công |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 589,157 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 589,157 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 255,0882 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,098 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 136,064 | m2 |
| 60 | Trần tôn + Khung xương thép mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 32,9296 | m2 |
| 61 | Vách ngăn tiểu Compac HPL dày 12mm, Phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,2445 | m3 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,9396 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm | Theo quy định hiện hành | 20,7 | M |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6046 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6046 | tấn |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 47,68 | m2 |
| 68 | Sika chống thấm mái theo tiêu chuẩn thiết kế | Theo quy định hiện hành | 88,8664 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7425 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,308 | m2 |
| 71 | Lan can cầu thang Inox | Theo quy định hiện hành | 9,2 | md |
| 72 | Trụ lan can Inox D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,1687 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,6272 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 63,2774 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 63,2774 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng Lan can Inox LC1, LC2 | Theo quy định hiện hành | 143,7239 | kg |
| 78 | Ô cửa lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 79 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,1242 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 9,7574 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,5523 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2721 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5741 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9175 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0418 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4714 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0898 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2195 | tấn |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,112 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,5456 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,5456 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,56 | m |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,934 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1621 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,022 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3368 | tấn |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,208 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,208 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,8583 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5507 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,668 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,7078 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2374 | tấn |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,006 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 63,006 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 37,6675 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,18 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,5855 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6996 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,5855 | tấn |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 349,0302 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 349,0302 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,32 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 38,16 | m2 |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,6 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,6 | m |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5579 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,6019 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 123 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,4788 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,7836 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3328 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0167 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 4 | cấu kiện |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| D | Điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 14 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 15 | Mặt + rọ âm tường các loại | Theo quy định hiện hành | 29 | Cái |
| 16 | Tủ điện tổng âm tường kim loại CK E3170*350*550 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 23 | Cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 27 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 28 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 30 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16,64 | kg |
| 31 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 33 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 35 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,968 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 19,968 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt giắc co nhựa 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giắc co nhựa 20mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 59 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van đồng ren D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 15 | Cuộn |
| 67 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 15 | Tuýp |
| 68 | máy bơm 220V/200W | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 69 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 71 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D110x60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D110x34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D90-60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa D110-34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa D110-60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa D90-34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D60-34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 91 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 14,94 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 14,94 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 7,47 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,68 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 98 | nẹp ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 101 | Vận chuyển thiết bị đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,9323 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,2252 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 25,2219 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 25,2219 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,19 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,3644 | m3 |
| 9 | Láng trát bậc chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,432 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 13,632 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| G | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 363,21 | m3 |
| 2 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 363,21 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi