Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Phong Dụ Hạ (điểm trường thôn Lắc Mường), xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416516-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Phong Dụ Hạ (điểm trường thôn Lắc Mường), xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210416341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:28:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,626,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học bộ môn 4 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,5244 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,9387 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,4111 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 32,4867 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,3226 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,08 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1694 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,6541 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,215 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 39,2132 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,0861 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,5105 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 10,8818 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,096 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0997 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3711 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1737 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,3106 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,2477 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,696 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,4442 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 85,5 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4742 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2013 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1373 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 183 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,22 m3
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,5 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,113 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,113 m2
31 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,8315 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 16,804 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 39,7478 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 37,9099 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 257,73 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 257,73 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 869,006 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 869,006 m2
39 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,5428 m3
40 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,14 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99,792 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,16 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,88 m
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,1859 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,456 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,456 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8663 m3
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,734 m2
49 Trụ cái to inox chân cầu thang Theo quy định hiện hành 1 cái
50 Thép làm inox tay vịn cầu thang Theo quy định hiện hành 107,438 kg
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,4519 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,8428 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,8428 m2
54 Thép inox làm lan can nhà Theo quy định hiện hành 388,4584 kg
55 Ống thoát nước lan can D27 Theo quy định hiện hành 0,085 100m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,08 m
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,4272 m3
58 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9008 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9008 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,4201 100m2
61 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 50,19 m
62 Nắp tôn trên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 96,12 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 134,03 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,4 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,1 m
67 SX cửa nhôm hệ kính an toàn cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 40,5 m2
68 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 10 bộ
69 SX cửa nhôm hệ kính an toàn cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 4,86 m2
70 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 2 bộ
71 SX cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 100,32 m2
72 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 32 bộ
73 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 91,52 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 91,52 m2
75 Thép Inox làm hoa sắt cửa (Hộp 15*15*0.8=0.38) Theo quy định hiện hành 397,7536 kg
76 Vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 14,99 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 537,5042 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3054 m3
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 13,088 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 6,5578 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 6,5578 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,6978 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6136 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5667 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,3393 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 31,0904 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,9192 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,682 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,4754 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1428 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6304 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,4926 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,3578 tấn
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 162,9412 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 162,9412 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 70,046 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,0609 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,8201 tấn
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 614,1144 m2
100 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 614,1144 m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8193 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6817 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,201 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1556 tấn
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,8876 m2
106 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,8876 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,464 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,36 m
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0323 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2962 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,167 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2317 tấn
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,622 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,622 m2
B Điện + nước
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 12 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 10 cái
4 Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 12 bảng
6 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 520 m
16 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 Cái
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 9 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 38 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
20 Móc quạt Theo quy định hiện hành 24 Cái
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
22 Lắp đặt hộp nối Theo quy định hiện hành 4 hộp
23 Cút đấu dây Theo quy định hiện hành 20 Cái
24 Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện : 150x350x450 Theo quy định hiện hành 2 Cái
25 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 100 m
28 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 50 cái
29 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 80 m
31 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 25,6 kg
32 Thép bản Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,78 m2
34 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 12 cọc
36 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 20 m
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 25,6 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 25,6 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
43 Tê + cút Theo quy định hiện hành 10 Cái
44 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
45 Van khóa D21 Theo quy định hiện hành 3 Cái
46 Băng keo Theo quy định hiện hành 1 Cuộn
47 keo dán ống Theo quy định hiện hành 1 Tuýp
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 70mm Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
52 Vòi rửa bằng đồng Theo quy định hiện hành 2 Bộ
53 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
54 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 1 cái
55 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 1 cái
56 Tủ đựng bình Theo quy định hiện hành 1 cái
57 Vận chuyển thiết bị đến chân công trình Theo quy định hiện hành 2 chuyến
C XÂY LẮP NHÀ BAN GIÁM HIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9795 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,2582 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,932 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 21,0243 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3766 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 6,3053 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,0208 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1478 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1391 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,815 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,2519 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1139 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3602 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9777 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,9404 tấn
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 35,4684 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,6135 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 17,6798 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,0483 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,9952 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,5842 100m3
22 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,0304 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,4909 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,1686 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,1 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5413 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1254 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1129 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 114 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 51,7445 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 51,7445 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 32,4 m2
33 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
34 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 14,08 m2
35 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
36 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 22,8 m2
37 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
38 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 4,32 m2
39 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
40 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 10,95 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,444 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 54,444 m2
43 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox hộp 15x15x0.8 Theo quy định hiện hành 93,071 kg
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 38,4118 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,7485 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 34,2283 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,7485 m3
48 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,0081 m3
49 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,2942 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 83,919 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 83,919 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 216,636 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 216,636 m2
54 Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc Theo quy định hiện hành 14 Công
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 589,157 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 589,157 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 255,0882 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,098 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 136,064 m2
60 Trần tôn + Khung xương thép mạ kẽm Theo quy định hiện hành 32,9296 m2
61 Vách ngăn tiểu Compac HPL dày 12mm, Phụ kiện kèm theo Theo quy định hiện hành 5,76 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,2445 m3
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,9396 100m2
64 Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm Theo quy định hiện hành 20,7 M
65 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6046 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6046 tấn
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 47,68 m2
68 Sika chống thấm mái theo tiêu chuẩn thiết kế Theo quy định hiện hành 88,8664 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,7425 m3
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,308 m2
71 Lan can cầu thang Inox Theo quy định hiện hành 9,2 md
72 Trụ lan can Inox D150 Theo quy định hiện hành 1 cái
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,1687 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,6272 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 63,2774 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 63,2774 m2
77 Sản xuất, lắp dựng Lan can Inox LC1, LC2 Theo quy định hiện hành 143,7239 kg
78 Ô cửa lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
79 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,1242 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 9,7574 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,5523 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2721 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5741 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,9175 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0418 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,4714 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0898 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2195 tấn
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,112 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,5456 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,5456 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,56 m
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,934 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1621 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,022 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,3368 tấn
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,208 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,208 m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,8583 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5507 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,668 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,7078 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2374 tấn
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,006 m2
106 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 63,006 m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 37,6675 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 3,18 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,5855 100m2
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,6996 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,5855 tấn
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 349,0302 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 349,0302 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,32 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 38,16 m2
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,6 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,6 m
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,1023 100m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5579 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 2,6019 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
123 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,4788 m3
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 26,7836 m2
125 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3328 m3
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0167 100m2
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 4 cấu kiện
129 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 1 cái
D Điện + nước
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 15 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 15 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 22 cái
4 Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 20 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 350 m
14 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 200 Cái
15 Mặt + rọ âm tường các loại Theo quy định hiện hành 29 Cái
16 Tủ điện tổng âm tường kim loại CK E3170*350*550 Theo quy định hiện hành 2 Cái
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
20 Móc quạt Theo quy định hiện hành 8 Cái
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
22 Lắp đặt hộp nối Theo quy định hiện hành 8 hộp
23 Cút đấu dây Theo quy định hiện hành 30 Cái
24 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 20 m
27 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
28 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 52 m
30 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 16,64 kg
31 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,585 m2
33 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
35 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 20 m
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 19,968 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 19,968 m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
43 Lắp đặt tê nhựa 34-27mm Theo quy định hiện hành 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Theo quy định hiện hành 16 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa 20mm Theo quy định hiện hành 20 cái
48 Lắp đặt tê nhựa 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm Theo quy định hiện hành 2 cái
50 Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Lắp đặt giắc co nhựa 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
52 Lắp đặt giắc co nhựa 20mm Theo quy định hiện hành 20 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
57 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
59 Xịt xí Theo quy định hiện hành 4 Cái
60 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 6 bộ
63 Lắp đặt van khóa D42 Theo quy định hiện hành 1 cái
64 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 1 Cái
65 Lắp đặt van đồng ren D27 Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Băng keo Theo quy định hiện hành 15 Cuộn
67 keo dán ống Theo quy định hiện hành 15 Tuýp
68 máy bơm 220V/200W Theo quy định hiện hành 1 Bộ
69 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 Bộ
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
71 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 Cái
72 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo quy định hiện hành 1,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
74 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa D34mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
76 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Theo quy định hiện hành 15 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa D60mm Theo quy định hiện hành 16 cái
79 Lắp đặt cút nhựa D34 mm Theo quy định hiện hành 10 cái
80 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 23 cái
81 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo quy định hiện hành 12 cái
83 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D110x60 Theo quy định hiện hành 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D110x34 Theo quy định hiện hành 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa D90-60 Theo quy định hiện hành 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa D110-34 Theo quy định hiện hành 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa D110-60 Theo quy định hiện hành 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa D90-34 Theo quy định hiện hành 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa D60-34 Theo quy định hiện hành 4 cái
91 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 2 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 14,94 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 14,94 m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 7,47 m3
96 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,68 100m
97 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 8 cái
98 nẹp ống nhựa Theo quy định hiện hành 60 Cái
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
100 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
101 Vận chuyển thiết bị đến chân công trình Theo quy định hiện hành 2 chuyến
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 0,9323 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,2252 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5219 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 25,2219 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 25,2219 10m3/1km
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1494 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,19 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,3644 m3
9 Láng trát bậc chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,432 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 13,632 m2
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 4 cái
G THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 363,21 m3
2 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 363,21 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->