Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp (điểm trường thôn Gốc Gạo) xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416028-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp (điểm trường thôn Gốc Gạo) xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210415839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:24:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,106,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 15,22 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 1,2176 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,934 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,6708 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,071 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định hiện hành 2,5056 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 0,9 m3
8 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,009 100m3
9 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,009 100m3
10 Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) Theo quy định hiện hành 2,5 ca
11 Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) Theo quy định hiện hành 5 công
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo quy định hiện hành 40 tấn/lần
13 Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về bằng ô tô Theo quy định hiện hành 2,1778 ca
14 Máy phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm Theo quy định hiện hành 0,735 ca
15 Máy phục vụ đưa đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường Theo quy định hiện hành 2,1778 ca
16 Công nhân bậc 4/7 phục vụ, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác Theo quy định hiện hành 5,8256 công
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,2416 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 49,4355 m3
19 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 23,9423 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2515 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 7,9314 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,139 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 26,957 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,764 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 2,6716 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4381 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0737 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,6077 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,7281 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,9815 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 15,8621 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,4421 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,6138 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 2,5295 tấn
35 Xây móng bằng gạch Không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,6033 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,4064 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,542 m3
38 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6585 100m3
39 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,8714 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,4455 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,4455 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 18,6443 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 280,8308 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,2244 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 30,7924 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,86 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,25 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0821 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1602 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1525 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 154 cái
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,7776 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 27,7776 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 13,9392 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,5574 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành 0,3103 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành 1,6408 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo quy định hiện hành 0,9944 tấn
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,16 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6,16 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,0603 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,8777 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2138 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2709 tấn
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,8102 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,0814 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 15,0814 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 62,84 m
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0506 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2155 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0147 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2735 tấn
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,5535 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,5535 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,377 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,1257 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3121 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,0336 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,8241 tấn
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,5952 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 89,5952 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,04 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 79,1175 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 8,1374 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 8,6205 tấn
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 827,9028 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 757,3204 m2
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,48 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,48 m
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 60,4435 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,8952 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 60,3732 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,8952 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 320,3582 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 320,3582 m2
96 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 10,9296 m3
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 108,864 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 108,864 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo quy định hiện hành 21,4848 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.075,4792 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1.063,3832 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 112,116 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Theo quy định hiện hành 6,064 m2
104 Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và cửa ) Theo quy định hiện hành 28,512 m2
105 Sản xuất + lắp dựng trần vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước Theo quy định hiện hành 63,204 m2
106 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,756 m3
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,192 m2
108 Trụ Inox D150 Theo quy định hiện hành 1 cái
109 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo quy định hiện hành 152,5969 kg
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5707 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,6403 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,1168 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 23,1168 m2
114 Sản xuất tay vịn lan can Inox Theo quy định hiện hành 593,6289 kg
115 Ống nước thoát nước chân lan can Theo quy định hiện hành 55 Cái
116 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 62,3944 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 495,1368 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99,724 m2
119 Ống thoát nước mái sảnh Theo quy định hiện hành 4 Cái
120 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,574 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,1062 m3
122 Thép lanh tô lỗ thông trần d10 Theo quy định hiện hành 8,8848 kg
123 Thép lanh tô lỗ thông trần d6 Theo quy định hiện hành 1,5851 kg
124 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.1 Theo quy định hiện hành 0,7595 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,7595 tấn
126 Thép d8 làm râu liên kết xà gồ với tường thu hồi Theo quy định hiện hành 20 kg
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,7522 100m2
128 Tôn úp nóc sối nổi khổ 400mm dày 0,40mm Theo quy định hiện hành 49,12 m
129 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Theo quy định hiện hành 1 cái
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,6148 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,6148 100m2
132 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 51,84 m2
133 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 16 bộ
134 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 43,2 m2
135 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 20 bộ
136 Thép Inox làm cửa Theo quy định hiện hành 415,0879 kg
137 Sản xuất cửa 1 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 7,92 m2
138 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
139 Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ Theo quy định hiện hành 13,5 m2
140 Sản xuất vách kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 33,7 m2
141 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 107,35 m2
142 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 108,0156 m2
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2338 100m3
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5978 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,3296 m3
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2218 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2218 100m3
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0136 100m2
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7635 m3
152 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 46,602 m2
153 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0214 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 7 cấu kiện
B ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
4 Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W Theo quy định hiện hành 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
6 Móc quạt Theo quy định hiện hành 16 cái
7 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 14 cái
8 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Mặt và công tắc 4 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo quy định hiện hành 28 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Tủ Aptomat Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 330 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 530 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 8 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 400 m
23 Tủ điện 400x300x150 Theo quy định hiện hành 2 hộp
24 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 1.000 cái
25 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
29 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 50 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 60 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
33 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 28,8 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 28,8 m3
35 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
36 Lắp đặt ống nhựa D=110 mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
37 Lắp đặt ống nhựa D76mm Theo quy định hiện hành 0,56 100m
38 Lắp đặt ống nhựa D34mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,72 100m
40 Lắp đặt ống nhựa D=25mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
41 Lắp đặt ống nhựa D= 20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
42 Cút góc D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
43 Cút góc D76 Theo quy định hiện hành 25 cái
44 Cút góc D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
45 Cút góc D27 Theo quy định hiện hành 20 cái
46 Cút góc D21 Theo quy định hiện hành 45 cái
47 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 17 cái
48 Tê nhựa D110x76 Theo quy định hiện hành 8 cái
49 Tê nhựa D76x76 Theo quy định hiện hành 30 cái
50 Tê nhựa D34x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
51 Tê nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
52 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 32 cái
53 Côn D110x42 Theo quy định hiện hành 2 cái
54 Côn D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Theo quy định hiện hành 12 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn Theo quy định hiện hành 4 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 12 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 12 bộ
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
60 Thông tắc Theo quy định hiện hành 12 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
62 Van 1 chiều + van 2 chiều Theo quy định hiện hành 7 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 8 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 8 bộ
65 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
67 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 Cái
68 Cút góc D90 Theo quy định hiện hành 16 cái
69 Máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 Cái
70 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 Cái
C XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định hiện hành 1,2636 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,081 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,5673 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0308 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0392 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 18,0225 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,3539 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,5077 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,5588 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,8825 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4969 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1361 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0345 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,243 tấn
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,152 m2
17 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0643 100m3
18 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1564 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0306 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0306 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,6336 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,0237 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,8951 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1084 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,581 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6,729 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 31,9794 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,4352 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,4874 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,392 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 95,2626 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 95,2626 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 173,0362 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 173,0362 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,0879 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3731 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,8016 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 8,8016 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0313 100m2
40 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,228 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,228 tấn
42 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 27,72 m
43 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 5,76 m2
44 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
45 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 2,16 m2
46 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 1 bộ
47 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 8,4 m2
48 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 5 bộ
49 SX cửa sắt xếp Theo quy định hiện hành 5,28 m2
50 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo quy định hiện hành 5,28 m2
51 Thép Inox làm hoa sắt Theo quy định hiện hành 43,393 kg
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,79 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,79 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,2925 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0532 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0057 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,029 tấn
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,3187 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,3187 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4161 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1591 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0266 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1531 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,2996 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 11,2996 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,318 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1043 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0456 tấn
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,4275 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,4275 m2
71 Đóng trần tôn khung xương thép Theo quy định hiện hành 74,2752 m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 12,4952 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8391 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1108 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0284 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1538 tấn
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,3572 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,528 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3,528 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 125,1 m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,3709 100m2
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 9 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 1 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Móc quạt Theo quy định hiện hành 3 Cái
13 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
14 Lắp đặt hộp điện lắp ngầm trong tường Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối Theo quy định hiện hành 8 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 70 m
17 Bếp ga công nghiệp Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
20 Lắp đặt van 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa 34x21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa 34x21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Theo quy định hiện hành 3 bộ
26 Khớp nối 1 đầu ren D34 Theo quy định hiện hành 3 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
28 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 0,18 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,18 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 0,09 m3
E NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,6299 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 6,9984 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,832 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1296 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 21,7404 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,5632 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,2592 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0704 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1788 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5679 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,2935 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,2333 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2498 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 9,726 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,852 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,852 m2
17 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 199,8492 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 21,1517 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 96,144 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 96,144 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 88,8792 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 88,8792 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,5843 100m2
24 máng Inox Theo quy định hiện hành 25,2 M
25 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 20,51 M
26 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 1,2026 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 1,2026 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1148 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,0534 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0202 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0202 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 1,054 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 1,054 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 185,9346 m2
35 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led pha 220V/100W Theo quy định hiện hành 4 bộ
36 Ổ căm 3 + chân đế, lắp âm tường 250V/10A Theo quy định hiện hành 4 Cái
37 Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT: 450x300x170 mm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo quy định hiện hành 13,335 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,058 100m2
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 52,18 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành 78,6626 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,16 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,276 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,276 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,276 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1,1115 100m
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 21,3236 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 21,3236 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 21,3236 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,157 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1727 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,1727 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,1727 100m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 16,8 m2
18 Tháo dỡ trần Theo quy định hiện hành 190,7268 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 51,7975 m3
20 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định hiện hành 2,2424 100m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,829 tấn
22 Đào xúc đất nèn bằng máy, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3036 100m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 87,1575 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 87,1575 m3
25 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định hiện hành 1,0947 100m2
26 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4461 tấn
27 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo quy định hiện hành 0,65 tấn
28 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo quy định hiện hành 0,0719 tấn
29 Đào nền nhà bằng máy , đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1591 100m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 15,96 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 15,96 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->