Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp (điểm trường thôn Gốc Gạo) xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp (điểm trường thôn Gốc Gạo) xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:24:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,106,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 15,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,2176 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,934 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,6708 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,071 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 2,5056 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) | Theo quy định hiện hành | 2,5 | ca |
| 11 | Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo quy định hiện hành | 40 | tấn/lần |
| 13 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 2,1778 | ca |
| 14 | Máy phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 0,735 | ca |
| 15 | Máy phục vụ đưa đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường | Theo quy định hiện hành | 2,1778 | ca |
| 16 | Công nhân bậc 4/7 phục vụ, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác | Theo quy định hiện hành | 5,8256 | công |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,2416 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 49,4355 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 23,9423 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2515 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,9314 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,139 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 26,957 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,764 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,6716 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4381 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0737 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,6077 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7281 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9815 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,8621 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,4421 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,6138 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,5295 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch Không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,6033 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,4064 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,542 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6585 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,8714 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4455 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4455 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 18,6443 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 280,8308 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,2244 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,7924 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,86 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,25 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0821 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1525 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 154 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,7776 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 27,7776 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 13,9392 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,5574 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,3103 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,6408 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,0603 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,8777 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2138 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2709 | tấn |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,8102 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,0814 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,0814 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,84 | m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0506 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2155 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0147 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2735 | tấn |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,5535 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 21,5535 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,377 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,1257 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3121 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,0336 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,8241 | tấn |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,5952 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 89,5952 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 79,1175 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 8,1374 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 8,6205 | tấn |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 827,9028 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 757,3204 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,48 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,48 | m |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 60,4435 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,8952 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 60,3732 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,8952 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 320,3582 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 320,3582 | m2 |
| 96 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 10,9296 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 108,864 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 108,864 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo quy định hiện hành | 21,4848 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.075,4792 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1.063,3832 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 112,116 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo quy định hiện hành | 6,064 | m2 |
| 104 | Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và cửa ) | Theo quy định hiện hành | 28,512 | m2 |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng trần vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo quy định hiện hành | 63,204 | m2 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,192 | m2 |
| 108 | Trụ Inox D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 152,5969 | kg |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5707 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6403 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,1168 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 23,1168 | m2 |
| 114 | Sản xuất tay vịn lan can Inox | Theo quy định hiện hành | 593,6289 | kg |
| 115 | Ống nước thoát nước chân lan can | Theo quy định hiện hành | 55 | Cái |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,3944 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 495,1368 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,724 | m2 |
| 119 | Ống thoát nước mái sảnh | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,574 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,1062 | m3 |
| 122 | Thép lanh tô lỗ thông trần d10 | Theo quy định hiện hành | 8,8848 | kg |
| 123 | Thép lanh tô lỗ thông trần d6 | Theo quy định hiện hành | 1,5851 | kg |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,7595 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7595 | tấn |
| 126 | Thép d8 làm râu liên kết xà gồ với tường thu hồi | Theo quy định hiện hành | 20 | kg |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,7522 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc sối nổi khổ 400mm dày 0,40mm | Theo quy định hiện hành | 49,12 | m |
| 129 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,6148 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,6148 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 51,84 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 134 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 43,2 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 136 | Thép Inox làm cửa | Theo quy định hiện hành | 415,0879 | kg |
| 137 | Sản xuất cửa 1 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 139 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 13,5 | m2 |
| 140 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 33,7 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 107,35 | m2 |
| 142 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 108,0156 | m2 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2338 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5978 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,3296 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2218 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2218 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0136 | 100m2 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7635 | m3 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,602 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0214 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 7 | cấu kiện |
| B | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 4 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Tủ Aptomat | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 330 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 530 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 23 | Tủ điện 400x300x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 24 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.000 | cái |
| 25 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 29 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 35 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D=110 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Theo quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D= 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 42 | Cút góc D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 43 | Cút góc D76 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 44 | Cút góc D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 45 | Cút góc D27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 46 | Cút góc D21 | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 47 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 48 | Tê nhựa D110x76 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 49 | Tê nhựa D76x76 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 50 | Tê nhựa D34x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 53 | Côn D110x42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Côn D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Thông tắc | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 62 | Van 1 chiều + van 2 chiều | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 65 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 68 | Cút góc D90 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 69 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 70 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| C | XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,2636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,5673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0392 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 18,0225 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3539 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,5077 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,5588 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,8825 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1361 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,243 | tấn |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,152 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0643 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1564 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0306 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0306 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,6336 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,0237 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,8951 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1084 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,581 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6,729 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 31,9794 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4352 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,4874 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,392 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 95,2626 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 95,2626 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 173,0362 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 173,0362 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,0879 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3731 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0313 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 42 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 27,72 | m |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 47 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 49 | SX cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 51 | Thép Inox làm hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 43,393 | kg |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,79 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,79 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,2925 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0532 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0057 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,3187 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,3187 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4161 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1591 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0266 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1531 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,318 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1043 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0456 | tấn |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,4275 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,4275 | m2 |
| 71 | Đóng trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 74,2752 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 12,4952 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8391 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1108 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1538 | tấn |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,3572 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,528 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,528 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 125,1 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3709 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 13 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện lắp ngầm trong tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 17 | Bếp ga công nghiệp | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 34x21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa 34x21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 26 | Khớp nối 1 đầu ren D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0,09 | m3 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,6299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,9984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 21,7404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,5632 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1788 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5679 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,2935 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,2333 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2498 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 9,726 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,852 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,852 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 199,8492 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 21,1517 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 96,144 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 96,144 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 88,8792 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 88,8792 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,5843 | 100m2 |
| 24 | máng Inox | Theo quy định hiện hành | 25,2 | M |
| 25 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 20,51 | M |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,2026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 1,2026 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1148 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,0534 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0202 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0202 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 1,054 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 1,054 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 185,9346 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led pha 220V/100W | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 36 | Ổ căm 3 + chân đế, lắp âm tường 250V/10A | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 37 | Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT: 450x300x170 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 13,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 52,18 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 78,6626 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,16 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,276 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,276 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1,1115 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 21,3236 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 21,3236 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 21,3236 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1727 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1727 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1727 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 190,7268 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 51,7975 | m3 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 2,2424 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,829 | tấn |
| 22 | Đào xúc đất nèn bằng máy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 87,1575 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 87,1575 | m3 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 1,0947 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4461 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định hiện hành | 0,65 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,0719 | tấn |
| 29 | Đào nền nhà bằng máy , đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1591 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 15,96 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 15,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi