Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Viễn Sơn (điểm trường thôn Khe Dứa), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425460-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Viễn Sơn (điểm trường thôn Khe Dứa), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210414572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:12:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định hiện hành 90,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo quy định hiện hành 7,332 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định hiện hành 4,7778 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định hiện hành 12,4332 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 0,462 tấn
6 Thép bản nối đầu cọc 210x100x6 Theo quy định hiện hành 1.899 kg
7 Thép bản nối đầu cọc 230x100x6 Theo quy định hiện hành 779,4 kg
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo quy định hiện hành 180 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 2,25 m3
10 Ca máy cắt thép Theo quy định hiện hành 8 ca
11 Thử tải cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 86,2848 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 6,72 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 35,1246 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,4815 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định hiện hành 0,1184 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định hiện hành 0,7484 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 0,7018 tấn
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 24,8666 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,6925 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 10,9149 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0473 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 0,4277 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 1,3072 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 1,3456 tấn
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 16,6656 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 5,214 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,474 100m2
29 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 1,203 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 0,6184 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 0,6184 100m3/1km
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 8,47 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,386 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,5552 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,6872 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 1,5398 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,1143 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2458 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo quy định hiện hành 0,2191 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 17,1688 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5608 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,7312 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 1,6845 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 2,8377 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 42,642 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 4,3554 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 1,8538 tấn
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 19,968 1m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,08 m3
50 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,28 m3
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 24 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3114 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,249 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1009 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 97 cái
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 3,328 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 57,7313 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 13,2009 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 5,9024 m3
61 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 413,55 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 98,4552 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 300,9348 m2
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 283,1668 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 71,1022 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 146,78 m
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 501,049 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Theo quy định hiện hành 812,94 m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 30,0933 m3
70 Lát nền, sàn gạch 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định hiện hành 319,1396 m2
71 Lát nền, sàn gạch 300x300mm Theo quy định hiện hành 17,3712 m2
72 Ốp tường gạch 300x600mm Theo quy định hiện hành 39,527 m2
73 Vách ngăn compact HPL Theo quy định hiện hành 11,574 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 149,86 m2
75 Chống thấm quét sơn 3 lớp Theo quy định hiện hành 104,86 m2
76 Trần tôn + khung xương Theo quy định hiện hành 30,6904 m2
77 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 226,7264 m2
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 2,507 1m3
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định hiện hành 0,6598 m3
80 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 3,8338 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 4,1615 m3
82 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định hiện hành 26,2332 m2
83 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
84 Nắp tôn ô thoáng lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
85 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9384 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9384 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 4,4807 100m2
88 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 45,2546 m
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo quy định hiện hành 3,3472 100m2
90 Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài Theo quy định hiện hành 3,3472 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 32,4 m2
92 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 10 bộ
93 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 7,29 m2
94 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 3 bộ
95 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 32,4 m2
96 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 15 bộ
97 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh mở lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 1,35 m2
98 Sản xuất, lắp đặt vách nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Theo quy định hiện hành 20,618 m2
99 Gia công lắp dựng cửa hoa inox Theo quy định hiện hành 181,764 kg
100 Ống sứ qua tường Theo quy định hiện hành 5 cái
101 Lắp đặt đèn LED đôi 220V/2x18W, L=1,2m Theo quy định hiện hành 19 bộ
102 Lắp đặt đèn LED đơn 220V/1x18W, L=1,2m Theo quy định hiện hành 3 bộ
103 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18W Theo quy định hiện hành 6 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 18 cái
105 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 18 bộ
106 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo quy định hiện hành 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo quy định hiện hành 1 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định hiện hành 4 cái
109 Mặt + đế âm + hạt Theo quy định hiện hành 4 bộ
110 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 4 cái
111 Mặt + đế âm + hạt Theo quy định hiện hành 4 bộ
112 Hạt công tắc đôi Theo quy định hiện hành 10 cái
113 Mặt + đế âm + hạt Theo quy định hiện hành 10 bộ
114 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định hiện hành 16 cái
115 Mặt + đế âm + hạt Theo quy định hiện hành 16 bộ
116 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 1 cái
117 Mặt + đế âm + hạt Theo quy định hiện hành 1 bộ
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 450 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 Theo quy định hiện hành 300 m
123 Tủ điện âm tường 450x550x160 Theo quy định hiện hành 1 hộp
124 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
125 Con sứ đóng điện chữ U Theo quy định hiện hành 1 cái
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 Theo quy định hiện hành 4 hộp
127 Tê, cút đấu dây Theo quy định hiện hành 20 cái
128 Đinh vít nở Theo quy định hiện hành 200 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 cấp mấy bơm cứu hỏa Theo quy định hiện hành 100 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 Theo quy định hiện hành 100 m
131 Lắp đặt cầu giao điện Theo quy định hiện hành 1 cái
132 Tủ điện 400x300x110 Theo quy định hiện hành 1 hộp
133 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo quy định hiện hành 1 cái
134 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 62,4 1m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 62,4 m3
136 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
137 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 105 m
139 Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10 Theo quy định hiện hành 40 cái
140 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 5 bộ
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 120 m
142 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 12 cọc
143 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
144 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 1 100 m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
148 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27-21mm Theo quy định hiện hành 10 cái
149 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 7 cái
150 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 6 cái
151 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 15 cái
152 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 2 cái
153 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
154 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 27-21mm Theo quy định hiện hành 6 cái
155 Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
156 Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 5 cái
157 Lắp đặt van khóa D34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
158 Lắp đặt van khóa D27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
159 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
160 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
163 Chân chậu Theo quy định hiện hành 6 bộ
164 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
165 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
166 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
167 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 6 cái
168 Lắp đặt xí bệt 1 khối Theo quy định hiện hành 2 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
170 Lắp đặt xí bệt 2 khối Theo quy định hiện hành 4 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
172 Lắp đặt cuộn giấy Theo quy định hiện hành 6 cái
173 Lắp đặt van xả D34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
174 Lắp đặt van khóa D25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
175 Băng keo Theo quy định hiện hành 10 cuộn
176 keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 hộp
177 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 cái
178 nẹp ống Theo quy định hiện hành 300 cái
179 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
183 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 9 cái
184 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 5 cái
185 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 8 cái
186 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
187 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 5 cái
188 Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
189 Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
190 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
191 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
192 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 3 cái
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
194 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 9 cái
195 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 9 Cái
196 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 9 cái
197 Nẹp ống Theo quy định hiện hành 40 cái
198 Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 84,2688 m3
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,6742 100m3
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,8538 1m3
201 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 14,0448 m3
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0281 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0281 100m3/1km
204 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,128 m3
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5474 tấn
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,444 m3
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1848 100m2
208 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 29,6078 m2
209 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,886 m2
210 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 50,886 m2
211 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,6492 m3
212 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8064 m3
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5171 tấn
214 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1436 100m2
215 Nắp cửa bể Theo quy định hiện hành 1 cái
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 12 1cấu kiện
217 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
218 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
219 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1404 m3
220 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9828 m3
221 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,9822 m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1602 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0146 100m2
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0128 tấn
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9664 m3
227 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0184 100m2
228 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,5439 m3
229 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,12 m2
230 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,12 m2
231 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,572 m2
232 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,572 m2
233 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0169 m3
234 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,007 100m2
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0004 tấn
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0027 tấn
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8192 m3
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0438 tấn
239 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,091 100m2
240 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,096 m2
241 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,096 m2
242 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,24 m2
243 Sản xuất cửa chớp lật hoa thép Theo quy định hiện hành 0,36 m2
244 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 0,36 m2
245 Sản xuất cửa thép Theo quy định hiện hành 1,8 m2
246 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 1,8 m2
247 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Theo quy định hiện hành 14,994 kg
248 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 4,9 m cấu kiện
249 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,058 m2
250 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,155 m2
251 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,155 m2
252 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,8774 m3
253 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4765 m3
254 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
255 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
257 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
258 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
259 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
260 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
261 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
262 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 6 cái
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Theo quy định hiện hành 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo khói Theo quy định hiện hành 34 Cái
3 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 2 Cái
4 Chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
5 Đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
6 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 2 Cái
8 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m, P=7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 Cái
9 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m, P=7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 Cái
10 Tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
C XÂY LẮP BÁO CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1 LĐ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Theo quy định hiện hành 1 Tủ
2 LĐ đế đầu báo và đầu báo khói Theo quy định hiện hành 34 Cái
3 LĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 2 Cái
4 LĐ Chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
5 LĐ đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
6 LĐ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 LĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 2 Cái
8 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy Theo quy định hiện hành 350 m
9 LĐ đèn exit Theo quy định hiện hành 2 Cái
10 LĐ đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 1 Cái
11 LĐ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 Theo quy định hiện hành 350 m
12 LĐ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 Theo quy định hiện hành 50 m
13 Lđ khớp nối trơn PVC D16 Theo quy định hiện hành 100 Cái
14 Lđ khớp nối trơn PVC D20 Theo quy định hiện hành 20 Cái
15 LĐ kẹp đỡ ống PVC D16 Theo quy định hiện hành 150 Cái
16 Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 Theo quy định hiện hành 20 Cái
17 LĐ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống Theo quy định hiện hành 50 m
18 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước Theo quy định hiện hành 5 m3
19 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng keo,…) Theo quy định hiện hành 1 HT
D XÂY LẮP CHỮA CHÁY
1 Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 Theo quy định hiện hành 3 Cái
2 Lắp đặt van chặn ren D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
3 Lắp đặt van một chiều ren D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
4 Lđ khớp nối mềm chống rung D100 Theo quy định hiện hành 4 Cái
5 LĐ bích D50 Theo quy định hiện hành 6 Cái
6 LĐ bích D65 Theo quy định hiện hành 6 Cái
7 LĐ bích D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
8 LĐ rọ hút kiểu mặt bích D100 Theo quy định hiện hành 2 Cái
9 Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) Theo quy định hiện hành 0,12 100m
10 LĐ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông Theo quy định hiện hành 1 100m
11 Lđ cút thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
12 Lđ cút thép D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
13 Lđ cút thép D80 Theo quy định hiện hành 4 Cái
14 Lđ tê thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
15 Lđ kép thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
16 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
17 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 Theo quy định hiện hành 4 Cái
18 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 Theo quy định hiện hành 4 Cái
19 Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
20 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) Theo quy định hiện hành 2 Hộp
21 Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) Theo quy định hiện hành 4 Hộp
22 Lđ vòi chữa cháy D65 Theo quy định hiện hành 4 Cuộn
23 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Theo quy định hiện hành 2 Cái
24 Lđ truụ nước chữa cháy ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2 Trụ
25 Lđ bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 8 Bình
26 Lđ bình khí CO2- 3kg Theo quy định hiện hành 4 Bình
27 Lđ bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 4 Bộ
28 Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
29 Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
30 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
31 Băng keo nước Theo quy định hiện hành 40 Cuộn
32 Gioăng bích D50 Theo quy định hiện hành 8 Cái
33 Gioăng bích D65 Theo quy định hiện hành 8 Cái
34 Gioăng bích D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
35 Bu lông Theo quy định hiện hành 50 Cái
36 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo quy định hiện hành 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->