Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Viễn Sơn (điểm trường thôn Khe Dứa), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Viễn Sơn (điểm trường thôn Khe Dứa), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:12:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 90,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 7,332 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 4,7778 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 12,4332 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 0,462 | tấn |
| 6 | Thép bản nối đầu cọc 210x100x6 | Theo quy định hiện hành | 1.899 | kg |
| 7 | Thép bản nối đầu cọc 230x100x6 | Theo quy định hiện hành | 779,4 | kg |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định hiện hành | 180 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m3 |
| 10 | Ca máy cắt thép | Theo quy định hiện hành | 8 | ca |
| 11 | Thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 86,2848 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 6,72 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 35,1246 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,4815 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1184 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 0,7484 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 0,7018 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 24,8666 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,6925 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 10,9149 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0473 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,4277 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 1,3072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 1,3456 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 16,6656 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,214 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,474 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,203 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,6184 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,6184 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 8,47 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,386 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,5552 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,6872 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,5398 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,1143 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2458 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo quy định hiện hành | 0,2191 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 17,1688 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5608 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,7312 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,6845 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 2,8377 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 42,642 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,3554 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,8538 | tấn |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,968 | 1m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,08 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3114 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,249 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1009 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 97 | cái |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,328 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 57,7313 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 13,2009 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 5,9024 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 413,55 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 98,4552 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 300,9348 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 283,1668 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 71,1022 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 146,78 | m |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 501,049 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 812,94 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 30,0933 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định hiện hành | 319,1396 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo quy định hiện hành | 17,3712 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo quy định hiện hành | 39,527 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compact HPL | Theo quy định hiện hành | 11,574 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 149,86 | m2 |
| 75 | Chống thấm quét sơn 3 lớp | Theo quy định hiện hành | 104,86 | m2 |
| 76 | Trần tôn + khung xương | Theo quy định hiện hành | 30,6904 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 226,7264 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 2,507 | 1m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,6598 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 3,8338 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 4,1615 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định hiện hành | 26,2332 | m2 |
| 83 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9384 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9384 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 4,4807 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 45,2546 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định hiện hành | 3,3472 | 100m2 |
| 90 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài | Theo quy định hiện hành | 3,3472 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 7,29 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh mở lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1,35 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt vách nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 20,618 | m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng cửa hoa inox | Theo quy định hiện hành | 181,764 | kg |
| 100 | Ống sứ qua tường | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn LED đôi 220V/2x18W, L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 19 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED đơn 220V/1x18W, L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 220V/18W | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 105 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 109 | Mặt + đế âm + hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 110 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 111 | Mặt + đế âm + hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 112 | Hạt công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 113 | Mặt + đế âm + hạt | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 115 | Mặt + đế âm + hạt | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Mặt + đế âm + hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 123 | Tủ điện âm tường 450x550x160 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 124 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 125 | Con sứ đóng điện chữ U | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 127 | Tê, cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 128 | Đinh vít nở | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 cấp mấy bơm cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt cầu giao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện 400x300x110 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 62,4 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 62,4 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 105 | m |
| 139 | Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 140 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 143 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100 m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 163 | Chân chậu | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt cuộn giấy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt van xả D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 175 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 176 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 177 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 178 | nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 191 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 195 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 197 | Nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 198 | Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 84,2688 | m3 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,6742 | 100m3 |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,8538 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 14,0448 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0281 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0281 | 100m3/1km |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,128 | m3 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5474 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,444 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1848 | 100m2 |
| 208 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 29,6078 | m2 |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,886 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 50,886 | m2 |
| 211 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,6492 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8064 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5171 | tấn |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1436 | 100m2 |
| 215 | Nắp cửa bể | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 12 | 1cấu kiện |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9828 | m3 |
| 221 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,9822 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0146 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9664 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | 100m2 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5439 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 230 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 232 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | m3 |
| 234 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0004 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8192 | m3 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 240 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 241 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m2 |
| 243 | Sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 244 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 245 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 246 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 247 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 14,994 | kg |
| 248 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m cấu kiện |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,058 | m2 |
| 250 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 251 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 254 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 255 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 257 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 258 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 259 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 260 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 262 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 34 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m, P=7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m, P=7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| C | XÂY LẮP BÁO CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | LĐ đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 34 | Cái |
| 3 | LĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | LĐ Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 5 | LĐ đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 6 | LĐ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | LĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 9 | LĐ đèn exit | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 10 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 15 | LĐ kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 17 | LĐ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng keo,…) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| D | XÂY LẮP CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | LĐ bích D50 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 6 | LĐ bích D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 7 | LĐ bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 8 | LĐ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 11 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 12 | Lđ cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 13 | Lđ cút thép D80 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 14 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 17 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 19 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 21 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 22 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cuộn |
| 23 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 24 | Lđ truụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2 | Trụ |
| 25 | Lđ bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 26 | Lđ bình khí CO2- 3kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 27 | Lđ bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 28 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 31 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 40 | Cuộn |
| 32 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 33 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 34 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 35 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 36 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi