Gói thầu: Gói thầu số 01: Cầu kênh 400, cầu kênh A, cầu kênh B, cầu kênh C, cầu kênh D, cầu kênh 6 (đê bao Đồng Hòa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450007-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cầu kênh 400, cầu kênh A, cầu kênh B, cầu kênh C, cầu kênh D, cầu kênh 6 (đê bao Đồng Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20210445674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:06:00 đến ngày 2021-05-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,598,877,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 400 - PHẦN CẦU
1 Đào san đất phạm vi 0,0825 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,375 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 27,5 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,7062 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,637 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,768 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,36 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0682 100m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (không tính VL) 1,28 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,288 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm 0,415 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm 0,9115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0089 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,9558 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC30 1,316 m3
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 19,134 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0313 100m3
20 Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 21 m. Tải trọng 5T 21 md
21 Lắp đặt gối cầu thép 4 cái
22 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 7,644 tấn
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 400 - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 2,7344 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,3809 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào 0,0389 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,1375 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4396 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,2971 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm 0,1977 tấn
8 Rải cao su chống va 0,0075 100m2
9 Rải cao su trắng nền đường 1,1375 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1152 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,15 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,125 m3
13 Thi công khe co 25 m
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 12,7 1m3
15 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 10,656 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 14,765 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 58,32 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,75 m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 24 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
21 Cung cấp biển báo tải trọng cầu 2 Cái
22 Cung cấp biển báo tên cầu 2 Cái
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH A - PHẦN CẦU
1 Đào san đất phạm vi 0,0825 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,375 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 27,5 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,7062 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,637 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,768 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,36 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1545 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0937 100m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 1,28 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,288 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm 0,3757 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm 0,7587 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0089 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,8005 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,316 m3
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 16,01 m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0688 100m3
21 Cung cấp dàn cầu NT2.6MF mạ kẽm, L = 30 m. Tải trọng 5T 30 md
22 Lắp đặt gối cầu thép 4 cái
23 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 17,7 tấn
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH A - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 4,8701 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,614 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào 0,0761 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,7558 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,6354 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,4796 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm 0,1977 tấn
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,7558 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,2086 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 19,5696 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,125 m3
12 Rải cao su chống va 0,0075 100m2
13 Thi công khe co 37,5 m
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 17,81 1m3
15 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 10,656 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 15,7 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 51,435 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,08 m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 24 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
21 Cung cấp biển báo tải trọng cầu 2 Cái
22 Cung cấp biển báo tên cầu 2 Cái
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH B - PHẦN CẦU
1 Đào san đất phạm vi 0,0825 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,375 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 27,5 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,7062 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,637 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,768 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,36 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1581 100m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 1,28 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,288 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm 0,4052 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm 0,8941 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0089 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,954 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,316 m3
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 19,106 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0974 100m3
20 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 3,575 m3
21 Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6K, mạ kẽm, L = 18 m. Tải trọng 5T 18 md
22 Lắp đặt gối cầu thép 4 cái
23 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 5,976 tấn
F HẠNG MỤC: CẦU KÊNH B - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 2,2545 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,0495 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,2281 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,5465 100m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,3236 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm 0,1977 tấn
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,228 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1239 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,236 m3
10 Rải cao su chống va 0,0075 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,125 m3
12 Thi công khe co 25 m
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 10,6 1m3
14 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 10,656 100m
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 14,96 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 49,59 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,55 m3
18 Thi công cọc tiêu BTCT 24 cái
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
20 Cung cấp biển báo tải trọng cầu 2 Cái
21 Cung cấp biển báo tên cầu 2 Cái
G HẠNG MỤC: CẦU KÊNH C - PHẦN CẦU
1 Đào san đất phạm vi 0,0825 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,375 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 27,5 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,7062 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,637 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,768 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,36 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4264 100m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 1,28 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,288 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm 0,3937 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm 0,9513 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0089 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 1,0348 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,688 m3
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 17,268 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0688 100m3
20 Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 21 m. Tải trọng 5T 21 md
21 Lắp đặt gối cầu thép 4 cái
22 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 7,644 tấn
H HẠNG MỤC: CẦU KÊNH C - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 13,62 m3
2 Phá dỡ đan bê tông 6,06 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 9,2986 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 -5,1667 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (VDĐM lu lèn nền đường) 6,2909 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 6,9625 100m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 1,8091 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm 0,1977 tấn
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 6,2909 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,6097 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 73,9908 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,125 m3
13 Rải cao su chống va 0,0075 100m2
14 Thi công khe co 171 m
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,83 1m3
16 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 10,656 100m
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 16,45 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 55,65 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,51 m3
20 Thi công cọc tiêu BTCT 24 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
22 Cung cấp biển báo tải trọng cầu 2 Cái
23 Cung cấp biển báo tên cầu 2 Cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,0317 1m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0768 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,77 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,28 m2
28 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 18 m
I HẠNG MỤC: CẦU KÊNH D - PHẦN CẦU
1 Đào san đất phạm vi 0,0825 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,375 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 27,5 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,7062 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,637 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,768 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,36 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1271 100m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 1,28 100m
12 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 0,288 M3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm 0,415 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm 0,6457 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm 0,2658 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0089 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,9558 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,316 m3
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 19,134 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,11 100m3
21 Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 21 m. Tải trọng 5T 21 md
22 Lắp đặt gối cầu thép 4 cái
23 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 7,644 tấn
J HẠNG MỤC: CẦU KÊNH D - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 6,23 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,9866 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,7437 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (VDĐM lu lèn nền đường) 1,25 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,238 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,3301 tấn
7 Rải cao su trắng 1,25 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,126 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,5 m3
10 Thi công khe co 25 m
11 Rải cao su chống va 0,0075 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,034 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,1977 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,125 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 24,6 1m3
16 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 10,656 100m
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 15,35 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 50,2 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,8 m3
20 Thi công cọc tiêu BTCT 24 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
22 Cung cấp biển báo tải trọng cầu 2 Cái
23 Cung cấp biển báo tên cầu 2 Cái
K HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 - PHẦN CẦU
1 Đào san đất phạm vi 0,0825 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,375 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 27,5 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,7062 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,637 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,768 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,36 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,093 100m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II 1,28 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,288 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm 0,415 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm 0,9115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0089 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,9558 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,316 m3
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 19,134 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0457 100m3
20 Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 24 m. Tải trọng 5T 24 md
21 Lắp đặt gối cầu thép 4 cái
22 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 8,736 tấn
L HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 - PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 3,6251 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 3,2555 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào 0,04 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,2854 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,1489 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,3771 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm 0,1977 tấn
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,4104 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,2017 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,2712 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,125 m3
12 Rải cao su chống va 0,0075 100m2
13 Thi công khe co 25 m
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,91 1m3
15 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 10,656 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 16,46 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 53,81 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,95 m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 24 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
21 Cung cấp biển báo tải trọng cầu 2 Cái
22 Cung cấp biển báo tên cầu 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->