Gói thầu: Gói thầu số 01: Cầu kênh 400, cầu kênh A, cầu kênh B, cầu kênh C, cầu kênh D, cầu kênh 6 (đê bao Đồng Hòa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cầu kênh 400, cầu kênh A, cầu kênh B, cầu kênh C, cầu kênh D, cầu kênh 6 (đê bao Đồng Hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:06:00 đến ngày 2021-05-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,598,877,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 400 - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | 0,0825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,375 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0682 | 100m3 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (không tính VL) | 1,28 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,288 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm | 0,415 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm | 0,9115 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0089 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,9558 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC30 | 1,316 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 19,134 | m3 | |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0313 | 100m3 | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 21 m. Tải trọng 5T | 21 | md | |
| 21 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 22 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 7,644 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 400 - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | 2,7344 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,3809 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | 0,0389 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1,1375 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4396 | 100m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,2971 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Rải cao su chống va | 0,0075 | 100m2 | |
| 9 | Rải cao su trắng nền đường | 1,1375 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1152 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,15 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 13 | Thi công khe co | 25 | m | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,7 | 1m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,656 | 100m | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 14,765 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 58,32 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,75 | m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 24 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | 2 | Cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH A - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | 0,0825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,375 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1545 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0937 | 100m3 | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 1,28 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,288 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm | 0,3757 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm | 0,7587 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0089 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,8005 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 1,316 | m3 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 16,01 | m3 | |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0688 | 100m3 | |
| 21 | Cung cấp dàn cầu NT2.6MF mạ kẽm, L = 30 m. Tải trọng 5T | 30 | md | |
| 22 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 23 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 17,7 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH A - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | 4,8701 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,614 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | 0,0761 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1,7558 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6354 | 100m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,4796 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,7558 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2086 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,5696 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 12 | Rải cao su chống va | 0,0075 | 100m2 | |
| 13 | Thi công khe co | 37,5 | m | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,81 | 1m3 | |
| 15 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,656 | 100m | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 15,7 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 51,435 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,08 | m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | 2 | Cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH B - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | 0,0825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,375 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1581 | 100m3 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 1,28 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,288 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm | 0,4052 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm | 0,8941 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0089 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,954 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 1,316 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 19,106 | m3 | |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0974 | 100m3 | |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | 3,575 | m3 | |
| 21 | Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6K, mạ kẽm, L = 18 m. Tải trọng 5T | 18 | md | |
| 22 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 23 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 5,976 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH B - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | 2,2545 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,0495 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1,2281 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5465 | 100m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,3236 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,1977 | tấn | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,228 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1239 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,236 | m3 | |
| 10 | Rải cao su chống va | 0,0075 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 12 | Thi công khe co | 25 | m | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,6 | 1m3 | |
| 14 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,656 | 100m | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 14,96 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 49,59 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,55 | m3 | |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | 2 | Cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| G | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH C - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | 0,0825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,375 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4264 | 100m3 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 1,28 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,288 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm | 0,3937 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | 0,9513 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0089 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 1,0348 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 1,688 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 17,268 | m3 | |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0688 | 100m3 | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 21 m. Tải trọng 5T | 21 | md | |
| 21 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 22 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 7,644 | tấn | |
| H | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH C - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 13,62 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ đan bê tông | 6,06 | m2 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | 9,2986 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -5,1667 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (VDĐM lu lèn nền đường) | 6,2909 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,9625 | 100m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 1,8091 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,1977 | tấn | |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,2909 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,6097 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 73,9908 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 13 | Rải cao su chống va | 0,0075 | 100m2 | |
| 14 | Thi công khe co | 171 | m | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,83 | 1m3 | |
| 16 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,656 | 100m | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 16,45 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 55,65 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,51 | m3 | |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | 2 | Cái | |
| 23 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,0317 | 1m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,77 | m3 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,28 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 18 | m | |
| I | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH D - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | 0,0825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,375 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1271 | 100m3 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 1,28 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 0,288 | M3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm | 0,415 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm | 0,6457 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | 0,2658 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0089 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,9558 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 1,316 | m3 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 19,134 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,11 | 100m3 | |
| 21 | Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 21 m. Tải trọng 5T | 21 | md | |
| 22 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 23 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 7,644 | tấn | |
| J | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH D - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 6,23 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | 1,9866 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,7437 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (VDĐM lu lèn nền đường) | 1,25 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,238 | 100m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,3301 | tấn | |
| 7 | Rải cao su trắng | 1,25 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,126 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5 | m3 | |
| 10 | Thi công khe co | 25 | m | |
| 11 | Rải cao su chống va | 0,0075 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,034 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,1977 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,6 | 1m3 | |
| 16 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,656 | 100m | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 15,35 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 50,2 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,8 | m3 | |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | 2 | Cái | |
| 23 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| K | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | 0,0825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,375 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,637 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1017 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,093 | 100m3 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 1,28 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,288 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 8mm | 0,415 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm | 0,9115 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0089 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,9558 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 1,316 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 19,134 | m3 | |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0457 | 100m3 | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu CT: NT2.6M, mạ kẽm, L = 24 m. Tải trọng 5T | 24 | md | |
| 21 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 22 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 8,736 | tấn | |
| L | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | 3,6251 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,2555 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1,2854 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,1489 | 100m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,3771 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,4104 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2017 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,2712 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 12 | Rải cao su chống va | 0,0075 | 100m2 | |
| 13 | Thi công khe co | 25 | m | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,91 | 1m3 | |
| 15 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,656 | 100m | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 16,46 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 53,81 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,95 | m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | 2 | Cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi