Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449753-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210449643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 13:39:00 đến ngày 2021-04-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà văn hóa thôn Sơn Hô
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,6m
3Cửa đi 2;4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
4Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m2
5Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,56m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,332m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3321m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,824m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,77841m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,5414m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5154100m2
14Tôn úp nóc; diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,34m
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,332m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,3321m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0361m2
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13851m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27691m2
21Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2752m
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,02m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,59m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,43m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,7689m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,641m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,73491m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,68m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,681m2
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,17m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m
3Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m2
4Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,64m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8078m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,564m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,94m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,624m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,848m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,531m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,9881m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2834m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,28341m2
D CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,39m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,21m2
4Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,2084m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,20841m2
E HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,3875m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,38751m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,6263m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,62631m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0697m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0598100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6578m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0509tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,992m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,992m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8741tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,8136m2
15Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,85m2
F SÂN:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103cấu kiện
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103cái
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,27m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0927100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0927100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0927100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.152m2
G Phần điện
1Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
5Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
H Thoát nước
1Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Cút 90 độ PVC PN6 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cút 135 độ PVC PN10 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Phễu thu sàn D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
I Phần cấp nước:
1Ống nhựa PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
2Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Tê nhựa PPR PN10 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Côn thu PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
J Phần thoát nước:
1Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
2Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
3Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
K 2. Nhà văn hóa thôn Trung Quan 1
L KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,165m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,2m
3Cửa đi 2;4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,84m2
4Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,46m2
5Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
6Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,68m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,94m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,044m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,0441m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,81m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,37721m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,9312m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5793100m2
16Tôn úp nóc; diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,08m
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,78m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,781m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,6641m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,5114m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,3004m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,211m2
23Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,2564m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,2564m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,2564m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,2564m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,32m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,53m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,79m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT458,3767m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,14311m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT417,17561m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,82m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,821m2
M NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0311m3
2Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0754m2
3Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064m2
4Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m2
5Khung inox đỡ bệ lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1286m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,904m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,21m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,325m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,36m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,361m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,681m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,8m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,2184m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,43041m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,8281m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,904m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9041m2
N CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,039m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0195m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,01951m2
4Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,039m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0749m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,07491m2
O HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,24m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,241m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT448,0569m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT621,05691m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT799,65m2
P ĐIỆN NƯỚC:
1Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
10Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
11Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
12Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
13Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
14Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
15Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
16Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225m
17Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
18Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
19Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
20Cút 90 độ PVC PN6 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cút 135 độ PVC PN10 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
26Ống nhựa PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
27Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
28Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Tê nhựa PPR PN10 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Côn thu PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt van phao cơ D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
34Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
35Ống PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
36Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
37Cút 135 độ PVC PN10 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Cút 135 độ PVC PN10 D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Tê 135 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Cút 135 độ PVC PN10 D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
42Cút 90 độ PVC PN6 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Cút 135 độ PVC PN6 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
50Lắp đặt vòi lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Ôtô tự đổ Còn sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->