Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 13:29:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,662,432,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THAY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (720kgf; Fph=2Fđt) đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 36 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m (720kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 19 | Trụ |
| 3 | Móng M12-2a (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 34 | Móng |
| 4 | Móng M12-a+bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 5 | Móng M12-a+bt (trụ ghép đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 19 | Móng |
| 6 | Bộ xà sắt XIND-2,4m (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIND-2,4m (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV + toppin (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV + toppin (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 31 | Bộ |
| 11 | Sứ treo polymer néo đơn cho dây dẫn 50mm2 (trên xà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 12 | Sứ treo polymer néo đơn cho dây dẫn 50mm2 (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 13 | Sứ treo polymer néo đơn cho dây dẫn 50mm2 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 15 | Uclevis + S.O.C (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 35 | Bộ |
| 16 | Uclevis + S.O.C (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa trung áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 18 | Kẹp ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Cái |
| 19 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Cái |
| 20 | Kẹp ép WR279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Cái |
| 21 | Dây đồng bọc CV.25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | Mét |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | Cái |
| 23 | Dây AC.95mm2 (buộc sứ đứng + sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Kg |
| 24 | Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| B | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại sứ treo polymer 24kV cho dây 50mm2 (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại sứ treo polymer 24kV cho dây 50mm2 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại giá đỡ FCO (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại uclevis + S.O.C (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại uclevis + S.O.C (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại thùng 1 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 39 | Cái |
| 8 | Tháo lắp lại thùng 2 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 43 | Cái |
| 9 | Tháo lắp lại thùng 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 44 | Cái |
| 10 | Tháo lắp lại LBFCO 27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước và Điên lực Cần Giuộc - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Trụ |
| 2 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2m, trên đầu trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIND-2,4m trên đầu trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi cách điện đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Uclevis + S.O.C | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi bộ dây chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi khóa néo dây AC50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 10 | Tháo thu hồi boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi boulon Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi boulon mắt Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi boulon VRS Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| D | PHẦN BỔ SUNG VẬT TƯ THAY MỚI CHO TBA THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Dây đồng trần M25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Kg |
| 2 | Cọc đất Ф16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Ống PVC Ф90 -4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 4 | Co 90 ống PVC 090 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Collier Ф300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Đầu cosse ép 25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Kẹp ép WR 419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Bulon Ф16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Bulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Bulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| E | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp ≤50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Tháo lắp lại LBFCO 27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại tủ bảo vệ (CB, ĐNK,…) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tháo lắp lại dây CEV 24kV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 6 | Tháo lắp lại dây CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 7 | Tháo lắp lại dây CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 2 | Tháo thu hồi ống nhựa F90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| G | PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m (200kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 508 | Trụ |
| 2 | Trụ ghép BTLT 7,5m (200kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 141 | Trụ |
| 3 | Móng M7a + BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 141 | Móng |
| 4 | Móng M7a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 508 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 153 | Bộ |
| 6 | Rack 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 516 | Cái |
| 7 | Rack 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 8 | Rack 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.171 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ cáp ABC2x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Boulon móc Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Boulon móc Φ16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Boulon Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.102 | Cái |
| 14 | Boulon Φ16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | Cái |
| 15 | Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 204 | Cái |
| 16 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 608 | Cái |
| 17 | Kẹp IPC 120-35 đấu dây pha cáp điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Kẹp IPC 95-35 đấu dây pha cáp điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.379 | Cái |
| 21 | Kẹp ép WR 279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 848 | Cái |
| 22 | Dây đồng bọc CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138,6 | Mét |
| 23 | Dây đồng bọc CV 16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.459 | Mét |
| 24 | Tủ điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Tủ |
| 25 | Tủ cáp ngầm hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Tủ |
| 26 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50) + (1x25) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Mét |
| 27 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35) + (1x16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | Mét |
| 28 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25) + (1x16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 227 | Mét |
| 29 | Đầu cosse ép 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Đầu cosse ép 35 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 32 | Đầu cosse ép 16 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 649 | Bảng |
| 34 | Đai thép Inox 0,4x10-1000 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.260 | Bộ |
| 35 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 463 | Cuộn |
| 36 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.825 | Cái |
| H | PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại sứ hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 2 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 831 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 4 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 299 | Cái |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước và Điện lực Cần Giuộc - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Thu hồi trụ BLR 7,5m, BTLT 7,5m, BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 644 | Trụ |
| 2 | Thu hồi trụ BLR 7,5m, BTLT 7,5m, BTLT 8,5m (nhổ trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 3 | Tháo thu hồi kẹp cáp (kẹp nhôm, kẹp IPC các loại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.340 | Cái |
| 4 | Tháo thu hồi tiếp địa cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ dây chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 154 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 481 | Cái |
| 7 | Tháo thu hồi Rack 3 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | Tháo thu hồi Rack 4 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | Cái |
| 10 | Tháo thu hồi kẹp đỡ cáp ABC2x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi boulon móc Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi boulon Φ16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.428 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha đặt ngoài trời | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Tủ |
| 14 | Tháo thu hồi tủ cáp ngầm hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Tủ |
| 15 | Tháo thu hồi dây Cu/XLPE/DSTA/ PVC (3x50) + (1x25) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Mét |
| 16 | Tháo thu hồi dây Cu/XLPE/DSTA/ PVC (3x35) + (1x16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | Mét |
| 17 | Tháo thu hồi dây Cu/XLPE/DSTA/ PVC (3x25) + (1x16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 227 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi