Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường Mầm non Yên Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường Mầm non Yên Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 12:45:00 đến ngày 2021-04-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,142,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 52 | bộ |
| 4 | Điều hoà treo tường 18000BTU | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Phụ kiện (ống đồng+bảo ôn+dây điện) lắp đặt điều hòa kèm theo | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | máy |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.850 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 850 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2.100 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10A | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | chọ bộ |
| 24 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 60 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 130 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 9 | cọc |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 28,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT 4000x1000mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 8 | Cút PPR D50 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 80 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 144 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D50 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D50 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gạt, đường kính van | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Côn PPR D50/25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc nhựa 1 đầu ren D50 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút góc nhựa 1 đầu ren D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 152 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 23 | Tê HDPE D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cút HDPE D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Cút nối HDPE D25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, ĐK | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Van phao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 72 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/40 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 112 | cái |
| 40 | Đào đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16,2775 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,775 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,0005 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1654 | tấn |
| 47 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,5567 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24,78 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,0432 | m2 |
| 50 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 28,8232 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,667 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0641 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,218 | 10m3 |
| C | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,46 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,6313 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,4609 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,56 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 9,49 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Thí nghiệm cọc ép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3 | cọc |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 192,5733 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,0702 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16,5737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,6517 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 33,4975 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,4231 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,884 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,4305 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 35,4812 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,2256 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,2794 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,7493 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,8002 | tấn |
| 25 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 33,8316 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18,0576 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,9088 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,4049 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3076 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,9675 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 50,6238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,6022 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,7565 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,2992 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,0419 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 109,7256 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,2387 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 9,4024 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12,3998 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,6313 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3014 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,2976 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,7645 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3669 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0816 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,191 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,191 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 339,848 | m2 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 55,6707 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 58,8697 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 30,7358 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 15,3428 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16,3692 | m3 |
| 55 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,8407 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,3647 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,5202 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 39,516 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 328,0008 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.224,4673 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 446,4424 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 460,22 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 917,742 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 239,96 | m |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 361,1264 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2.468,5089 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 367,5168 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8555 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1109 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 46,6414 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 775,167 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 134,536 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,4178 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 69,4852 | m |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 21,2814 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 19,116 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,5728 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,5728 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,5728 | m2 |
| 80 | SX và lắp dựng lan can inox 304 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.147,5675 | kg |
| 81 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0717 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,134 | m2 |
| 83 | Sơn tĩnh điện sắt cầu thang | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 71,7 | kg |
| 84 | Trụ lan can cầu thang | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,26 | m |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8814 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 881,4 | kg |
| 89 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 90 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 93 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 94 | Vách ngăn vệ sinh | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 99,648 | m2 |
| 95 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 38,0771 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8,2421 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,2861 | m3 |
| 98 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,1865 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 103,78 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 30,94 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,228 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5216 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2527 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 121 | cấu kiện |
| 105 | Lưới chắn rác | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 20 | cái |
| 106 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,7652 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,7872 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,5105 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,1686 | m3 |
| 116 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1062 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0254 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1278 | tấn |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5969 | tấn |
| 120 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,9568 | tấn |
| 121 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,6031 | tấn |
| 122 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2707 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5969 | tấn |
| 124 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,5599 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 126 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2.427,5 | kg |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 34,587 | 10m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp III đắp nền K90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,6249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,6249 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 9,659 | 100m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 15,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Tê thép đen, đường kính DN100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép không rỉ, ĐK 100/50mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=50MCN | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 63m3/h, H=50MCN | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Công tắc áp suất | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép không rỉ, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê D100/25 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép D100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 25 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn 3x25+1x25mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 150 | m |
| 34 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cọc |
| 39 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 335,428 | m |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn thép không rỉ, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12 | bình |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | bình |
| 60 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5 | cái |
| F | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 246,6559 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8189 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,5651 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,7961 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,4903 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 12,7547 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,7732 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,84 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,6072 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 17,732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3912 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0907 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5454 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,7826 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3766 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 39,162 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 83,266 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 100,622 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 176,21 | m2 |
| 27 | Băng cản nước chiều cao 20cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 28,6 | m |
| 28 | Thang sắt thăm bể | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Ống thông hơi gắn lưới chống côn trùng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa PN100 chống tràn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0764 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,6586 | m3 |
| 34 | Nắp tôn đậy hố ga | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,69 | 10m3 |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,0333 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 42,826 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 42,826 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,928 | m2 |
| 6 | SXLD cửa đi 2 cánh (1200x2200) bằng sắt | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | SXLD cửa chớp bằng sắt (1200x800) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 90,56 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2759 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4,1 | md |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,404 | 1m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,15 | 10m3 |
| H | ĐIỆN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Dây nguồn vào CXV- 3×25+1×16-0,6/1kV | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Ống dẫn nước PVC D27 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TKBV phê duyệt | 50 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi