Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+00 – Km8+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449410-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+00 – Km8+500
Số hiệu KHLCNT 20210448945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:55:00 đến ngày 2021-04-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,967,316,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6.346,48 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ, đất cấp I về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 6.346,48 m3
3 Đào đánh cấp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.170,74 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2.096,53 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 443,07 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2.832,31 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 261,39 m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 133,57 m3
9 Đào đường cũ, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 228,5 m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 232,07 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 10.551,37 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2.756,03 m3
13 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2.417,8 m3
14 Đắp trả móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.071,77 m3
15 Phá đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 160 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 12,7 m3
17 Phá dỡ thân rãnh xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 11 m3
18 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 183,7 m3
19 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế 6.772,31 m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo hồ sơ thiết kế 6.772,31 m2
21 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế 100 tấm
B Làm mặt đường kết cấu KC 01
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 9.039,68 m2
2 Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9.039,68 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 1.627,14 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 2.711,9 m3
C Làm mặt đường kết cấu KC 02
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 8.659,17 m2
2 Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 17.318,34 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 Theo hồ sơ thiết kế 530,07 m3
D Làm mặt đường kết cấu KC 03
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5.385,02 m2
2 Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5.385,02 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 969,3 m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) Theo hồ sơ thiết kế 821 m3
5 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 5.191,22 m2
E Làm mặt đường kết cấu KC 05
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,77 m2
2 Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m2
F Sản xuất (hoặc mua), vận chuyển thảm BTN (Bao gồm cả vuốt nối)
1 Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế 1.331,85 tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 1.331,85 tấn
3 Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 4.000,97 tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 4.000,97 tấn
G Sử lý hư hỏng mặt đường cũ
1 Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế 29,63 m3
H Nút, vuốt nối
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 15,71 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 30,858 m3
3 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 30,858 m3
4 Đào khuôn bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 79,24 m3
5 Đắp đất nền đường + lề đường vuối nối, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 10,17 m3
6 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 758,8 m2
7 Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 371,18 m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 50,19 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 83,65 m3
10 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế 7,87 m3
11 Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 503,32 m2
12 Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 Theo hồ sơ thiết kế 214,81 m3
I Rãnh lát tấm bê tông đúc sẵn
1 Lắp dựng tấm lát rãnh Theo hồ sơ thiết kế 232 cái
2 Bê tông tấm bê tông lát rãnh M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,95 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 35,09 m2
4 Bê tông đáy rãnh, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
5 Vữa lót rãnh M100 Theo hồ sơ thiết kế 1,94 m3
J Rãnh B600 và tôn rãnh cũ B600
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 48,37 m3
2 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 48,37 m3
3 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế 762 cấu kiện
4 Lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 191,1088 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 454,63 m2
6 Bê tông đáy rãnh thường B600, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 238,6281 m3
7 Bê tông đáy rãnh chịu lực B600, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m3
8 Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 424,1904 m3
9 Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1.928,0874 m2
10 Bê tông thân rãnh chụi lực, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 67,918 m3
11 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 245,93 m2
12 Bê tông tôn rãnh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 169,8316 m3
13 Ván khuôn mũ mố rãnh + tôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế 1.776,55 m2
14 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 14.164,2 kg
15 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 40,3 kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4.242 cấu kiện
17 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 233,85 m3
18 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1.491,12 m2
19 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 35.404,8 kg
20 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 497,1 kg
K Hoàn trả mương thủy lợi
1 Lớp đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 74,62 m3
2 Bê tông móng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 112,05 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 211,6 m2
4 Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thủy lợi, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 147,18 m3
5 Trát lòng mương ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 671,64 m2
6 Bê tông mũ, miệng mương, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 33,91 m3
7 Ván khuôn miệng mương Theo hồ sơ thiết kế 318,34 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe phòng lún Theo hồ sơ thiết kế 45,12 m2
9 Lắp đặt thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế 116 cái
10 Lắp đặt tấm nắp mương Theo hồ sơ thiết kế 102 cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,42 m3
12 Ván khuôn tấm đan, thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế 64,69 m2
13 Cốt thép tấm nắp + thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế 1.528,2 kg
L Cống ngang
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.885,22 m3
2 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 772,1 m3
M Cống tròn
1 Đá hộc xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 132,26 m3
2 Đá hộc xây sân gia cố, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 45,47 m3
3 Đá hộc xếp khan Theo hồ sơ thiết kế 18,1 m3
4 Đá hộc xây hố thu, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 45,26 m3
5 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế 135 đoạn ống
6 Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 201,17 m3
7 Lớp đá đệm ống cống, móng đầu cống, sân gia cố Theo hồ sơ thiết kế 99,28 m3
8 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 44,24 m3
9 Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 4.630,5 kg
10 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 893,46 m2
11 Nối ống bê tông, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 106 mối nối
12 Nối ống bê tông, đường kính 750mm Theo hồ sơ thiết kế 16 mối nối
13 Quét nhựa đường ống cống Theo hồ sơ thiết kế 487,61 m2
14 Bê tông chèn khe ống cống đôi, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,64 m3
15 Đá hộc xây gia cố mái taluy nền đường đầu cống, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 25,83 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 73,52 m3
17 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 73,52 m3
N Cống bản
1 Lớp đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 3,67 m3
2 Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 52,13 m3
3 Bê tông tường đầu tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,55 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 12,12 m2
5 Bê tông móng tường đầu tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,63 m3
6 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 11,95 m2
7 Bê tông thân cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,486 m3
8 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế 50,24 m2
9 Bê tông móng cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,09 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m2
11 Bê tông mũ mố, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,9293 m3
12 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 232,7 kg
13 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 11,8 kg
14 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 29,11 m2
15 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế 18 cấu kiện
16 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,7 m3
17 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 449,4 kg
18 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 24,1 kg
19 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 18,5 m2
20 Bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
21 Cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế 5,4 kg
22 Quét nhựa đường trên tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 26,25 m2
23 Chét khe nối giữa tấm bản và mũ mố Theo hồ sơ thiết kế 32 m
O Cống hộp
1 Bê tông móng cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,74 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,27 m2
3 Bê tông tường đầu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,15 m3
4 Ván khuôn tường đầu Theo hồ sơ thiết kế 15,94 m2
5 Bê tông móng tường đầu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,01 m3
6 Ván khuôn móng tường đầu Theo hồ sơ thiết kế 34,02 m2
7 Bê tông tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,37 m3
8 Ván khuôn tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 42,55 m2
9 Bê tông móng tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 23,83 m3
10 Ván khuôn móng tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 59,33 m2
11 Lắp đặt cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn cống
12 Mua ống cống 2000x2000 Theo hồ sơ thiết kế 9 m
13 Vận chuyển ống cống 2000x2000 đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 9 m
14 Quét nhựa bitum Theo hồ sơ thiết kế 48,6 m2
15 Nối cống hộp đơn Theo hồ sơ thiết kế 8 mối nối
16 Đắp CPSS mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 107,09 m3
17 Bê tông sân gia cố, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,13 m3
18 Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 460,9 kg
19 Bê tông chân khay sân gia cố, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,68 m3
20 Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế 39,37 m2
21 Cốt thép râu chờ d Theo hồ sơ thiết kế 209,8 kg
P Hố ga kỹ thuật
1 Lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 3,4335 m3
2 Bê tông móng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,7153 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 40,52 m2
4 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 6,8011 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 22,68 m2
6 Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4675 m3
7 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 17,22 m2
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 175,2 kg
9 Bê tông hố ga, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 24,93 m3
10 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 163,96 m2
11 Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 86,1 kg
12 Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2.410 kg
13 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế 26 cấu kiện
14 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,952 m3
15 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 488,2 kg
16 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 14,52 m2
Q Điều phối đất
1 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2.105,67 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≥300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.406,31 m3
3 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ ( theo sửa chữa mặt đường) đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 29,63 m3
4 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 5.754,37 m3
R Đảm bảo an toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
2 Mua biển và cột Biển báo hình tam giác cạnh 87.5 cm và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Mua biển và cột Biển báo, loại biển 120x90cm và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 275,0115 m2
6 Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 49,1584 m3
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 360,5 m
8 Cột trụ lan can tôn lượn sóng D141; L= 2m ( gồm cột, tấm thép đệm, nắp bịt đầu cột) Theo hồ sơ thiết kế 185 cái
9 Tấm tôn lượn sóng giữa L= 2320x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 181 tấm
10 Tấm tôn lượn sóng đầu, cuối; L= 700x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
11 Bê tông móng cột lan can tôn lượn sóng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 38,48 m3
12 Bê tông móng cột H, Km, cột tiêu, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,3144 m3
13 Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km Theo hồ sơ thiết kế 240 cấu kiện
14 Bê tông cọc tiêu, cột H, cột Km, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,5936 m3
15 Ván khuôn cọc tiêu, cột H Theo hồ sơ thiết kế 89 m2
16 Tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM Theo hồ sơ thiết kế 92,5044 kg
17 Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng Theo hồ sơ thiết kế 31,61 m2
18 Sơn Cột KM bẳng sơn phản quang màu xanh Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m2
19 Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 71,07 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->