Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+00 – Km8+500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+00 – Km8+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:55:00 đến ngày 2021-04-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,967,316,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6.346,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất cấp I về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 6.346,48 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.170,74 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.096,53 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 443,07 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.832,31 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 261,39 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 133,57 | m3 |
| 9 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 228,5 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 232,07 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.551,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.756,03 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.417,8 | m3 |
| 14 | Đắp trả móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.071,77 | m3 |
| 15 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | m3 |
| 17 | Phá dỡ thân rãnh xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 183,7 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6.772,31 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế | 6.772,31 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | tấm |
| B | Làm mặt đường kết cấu KC 01 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.039,68 | m2 |
| 2 | Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.039,68 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.627,14 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.711,9 | m3 |
| C | Làm mặt đường kết cấu KC 02 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.659,17 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17.318,34 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 530,07 | m3 |
| D | Làm mặt đường kết cấu KC 03 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.385,02 | m2 |
| 2 | Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.385,02 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 969,3 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 821 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.191,22 | m2 |
| E | Làm mặt đường kết cấu KC 05 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| F | Sản xuất (hoặc mua), vận chuyển thảm BTN (Bao gồm cả vuốt nối) | |||
| 1 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.331,85 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.331,85 | tấn |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.000,97 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4.000,97 | tấn |
| G | Sử lý hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 29,63 | m3 |
| H | Nút, vuốt nối | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,71 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 30,858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 30,858 | m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 79,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường + lề đường vuối nối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,17 | m3 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 758,8 | m2 |
| 7 | Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 371,18 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,19 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,65 | m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,87 | m3 |
| 11 | Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 503,32 | m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,81 | m3 |
| I | Rãnh lát tấm bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp dựng tấm lát rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 2 | Bê tông tấm bê tông lát rãnh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 35,09 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 5 | Vữa lót rãnh M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m3 |
| J | Rãnh B600 và tôn rãnh cũ B600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 48,37 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 762 | cấu kiện |
| 4 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 191,1088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 454,63 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh thường B600, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 238,6281 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh chịu lực B600, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m3 |
| 8 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 424,1904 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.928,0874 | m2 |
| 10 | Bê tông thân rãnh chụi lực, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 245,93 | m2 |
| 12 | Bê tông tôn rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,8316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh + tôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.776,55 | m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14.164,2 | kg |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.242 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1.491,12 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 35.404,8 | kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 497,1 | kg |
| K | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 74,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 211,6 | m2 |
| 4 | Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thủy lợi, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,18 | m3 |
| 5 | Trát lòng mương ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 671,64 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ, miệng mương, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn miệng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 318,34 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe phòng lún | Theo hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,69 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp + thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.528,2 | kg |
| L | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.885,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 772,1 | m3 |
| M | Cống tròn | |||
| 1 | Đá hộc xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,26 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,47 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây hố thu, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,26 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | đoạn ống |
| 6 | Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,17 | m3 |
| 7 | Lớp đá đệm ống cống, móng đầu cống, sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 99,28 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4.630,5 | kg |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 893,46 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông, đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 487,61 | m2 |
| 14 | Bê tông chèn khe ống cống đôi, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,64 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây gia cố mái taluy nền đường đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,83 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 73,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 73,52 | m3 |
| N | Cống bản | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,13 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,95 | m2 |
| 7 | Bê tông thân cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 50,24 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9293 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 232,7 | kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | kg |
| 14 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 29,11 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 449,4 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1 | kg |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 20 | Bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 21 | Cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | kg |
| 22 | Quét nhựa đường trên tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 26,25 | m2 |
| 23 | Chét khe nối giữa tấm bản và mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| O | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông móng cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,94 | m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 34,02 | m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 42,55 | m2 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 59,33 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn cống |
| 12 | Mua ống cống 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 13 | Vận chuyển ống cống 2000x2000 đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 15 | Nối cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 16 | Đắp CPSS mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,09 | m3 |
| 17 | Bê tông sân gia cố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,13 | m3 |
| 18 | Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 460,9 | kg |
| 19 | Bê tông chân khay sân gia cố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 39,37 | m2 |
| 21 | Cốt thép râu chờ d | Theo hồ sơ thiết kế | 209,8 | kg |
| P | Hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4335 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7153 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 40,52 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8011 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 175,2 | kg |
| 9 | Bê tông hố ga, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 163,96 | m2 |
| 11 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 86,1 | kg |
| 12 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.410 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 488,2 | kg |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| Q | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.105,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≥300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.406,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ ( theo sửa chữa mặt đường) đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,63 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.754,37 | m3 |
| R | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 2 | Mua biển và cột Biển báo hình tam giác cạnh 87.5 cm và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Mua biển và cột Biển báo, loại biển 120x90cm và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 275,0115 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1584 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 360,5 | m |
| 8 | Cột trụ lan can tôn lượn sóng D141; L= 2m ( gồm cột, tấm thép đệm, nắp bịt đầu cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 9 | Tấm tôn lượn sóng giữa L= 2320x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 181 | tấm |
| 10 | Tấm tôn lượn sóng đầu, cuối; L= 700x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 11 | Bê tông móng cột lan can tôn lượn sóng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,48 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột H, Km, cột tiêu, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3144 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông cọc tiêu, cột H, cột Km, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cọc tiêu, cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 89 | m2 |
| 16 | Tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM | Theo hồ sơ thiết kế | 92,5044 | kg |
| 17 | Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,61 | m2 |
| 18 | Sơn Cột KM bẳng sơn phản quang màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 19 | Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,07 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi