Gói thầu: Gói thầu xây lắp 02: Nâng cấp tuyến kè bờ hữu, bến cập tàu khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 02: Nâng cấp tuyến kè bờ hữu, bến cập tàu khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:48:00 đến ngày 2021-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,645,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp kè bờ hữu | |||
| 1 | 1. Nền | Chương V | 1 | Hạng mục A.1 |
| 2 | Đắp đất nền đê đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V | 388,75 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 79,88 | m3 |
| 4 | Đào nền đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 650,53 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 2.989,62 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 139,93 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,5km | Chương V | 79,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,5km | Chương V | 3.340,79 | m3 |
| 9 | 2. Mặt | Chương V | 1 | Hạng mục A.2 |
| 10 | Bê tông mặt đê M250 đá 2x4 | Chương V | 2.255,64 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lề M250 đá 2x4 | Chương V | 267,44 | m3 |
| 12 | Lót bạt tái sinh | Chương V | 12.615,39 | m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Chương V | 1.261,54 | m3 |
| 14 | Cắt và làm khe co | Chương V | 2.428,95 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Chương V | 168,5 | m |
| 16 | Làm khe dọc | Chương V | 2.081,96 | m |
| 17 | Ván khuôn mặt đê | Chương V | 832,78 | m2 |
| 18 | 3. Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | Hạng mục A.3 |
| 19 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V | 12 | m3 |
| 20 | Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x12)cm | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Tháo dỡ tấm lát hư hõng | Chương V | 100 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg, bằng thủ công | Chương V | 625 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 76,1 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Chương V | 97,98 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm, giằng M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 14,27 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 28,54 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng D8mm | Chương V | 1.314,25 | kg |
| 28 | Cốt thép giằng D12mm | Chương V | 5.911,65 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm | Chương V | 6.099,32 | kg |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D12mm | Chương V | 696,73 | kg |
| 31 | Đệm sạn ngang | Chương V | 19,03 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V | 1.550,55 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 152,2 | m2 |
| 34 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 207,38 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V | 476 | tấm |
| 36 | 4. Cống bản khẩu độ 0,75m | Chương V | 1 | Hạng mục A.4 |
| 37 | Thượng lưu | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.1 |
| 38 | Bê tông tường M250 đá 2x4 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Chương V | 2,31 | m3 |
| 40 | Đệm sạn ngang | Chương V | 0,46 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V | 13,91 | m2 |
| 42 | Hạ lưu | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.2 |
| 43 | Bê tông tường M250 đá 2x4 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Chương V | 2,32 | m3 |
| 45 | Đệm sạn ngang | Chương V | 0,46 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V | 13,97 | m2 |
| 47 | Thân cống | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.3 |
| 48 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 1,42 | m3 |
| 49 | Bê tông dầm, giằng M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 1,6 | m3 |
| 50 | Bê tông tường M250 đá 2x4 | Chương V | 3,93 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Chương V | 3,31 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6mm | Chương V | 27,4 | kg |
| 53 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D8mm | Chương V | 16,2 | kg |
| 54 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D12mm | Chương V | 106 | kg |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V | 7 | tấm |
| 56 | Đắp sỏi sạn hai bên cống | Chương V | 6,66 | m3 |
| 57 | Đệm sạn ngang | Chương V | 1,1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 6,57 | m2 |
| 59 | Ván khuôn tường | Chương V | 36,04 | m2 |
| 60 | Công tác khác | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.4 |
| 61 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 0,71 | m3 |
| 62 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm | Chương V | 63,13 | kg |
| 63 | Cốt thép xà mũ D8mm | Chương V | 40,76 | kg |
| 64 | Cốt thép chốt tấm đan D12mm | Chương V | 3,73 | kg |
| 65 | Bê tông sân cống M250 đá 2x4 | Chương V | 3,43 | m3 |
| 66 | Đệm sạn ngang | Chương V | 0,98 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Chương V | 6,49 | m2 |
| 68 | Đào móng đất C4 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 27,59 | m3 |
| 69 | Đắp đất đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V | 5,52 | m3 |
| B | Bến tập kết hải sản | |||
| 1 | 1. Mặt bến | Chương V | 1 | Hạng mục B.1 |
| 2 | Bê tông mặt bến M250 đá 2x4 | Chương V | 165,81 | m3 |
| 3 | Lót bạt tái sinh mặt bến | Chương V | 829,07 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Chương V | 82,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt bến | Chương V | 43,54 | m2 |
| 6 | Cắt và làm khe co | Chương V | 249,51 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Chương V | 8,88 | m |
| 8 | 2. Gờ chắn bánh | Chương V | 1 | Hạng mục B.2 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn bánh D10mm | Chương V | 84,83 | kg |
| 10 | Cốt thép gờ chắn bánh D14mm | Chương V | 325,79 | kg |
| 11 | Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 2,96 | m3 |
| 12 | 3. Dầm khóa đỉnh bậc cấp | Chương V | 1 | Hạng mục B.3 |
| 13 | Cốt thép móng D10mm | Chương V | 414,3 | kg |
| 14 | Cốt thép móng D16mm | Chương V | 821,79 | kg |
| 15 | Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 15,69 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V | 106,22 | m2 |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V | 2,62 | m3 |
| 18 | 4. Bậc cấp | Chương V | 1 | Hạng mục B.4 |
| 19 | Cốt thép móng D10mm | Chương V | 2.831,7 | kg |
| 20 | Cốt thép móng D14mm | Chương V | 5.884,35 | kg |
| 21 | Bê tông bậc cấp M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 131,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bậc cấp | Chương V | 129,57 | m2 |
| 23 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V | 43,41 | m3 |
| 24 | Khớp nối Sika WaterBar O32 (hoặc tương đương) | Chương V | 52,92 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm | Chương V | 20,25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 2mm | Chương V | 106,5 | m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V | 1,81 | m2 |
| 28 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Chương V | 1.136 | lỗ |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 trộn cát | Chương V | 2,13 | m3 |
| 30 | 5. Dầm khoá đỉnh cọc cừ | Chương V | 1 | Hạng mục B.5 |
| 31 | Cốt thép móng D12mm | Chương V | 1.189,11 | kg |
| 32 | Cốt thép móng D16mm | Chương V | 809,38 | kg |
| 33 | Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 22,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V | 121,8 | m2 |
| 35 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc | Chương V | 108,78 | m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V | 296 | m2 |
| 37 | Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 2,66 | m2 |
| 38 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 668,96 | m3 |
| 39 | Đắp cát đầm K90 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) | Chương V | 559,44 | m3 |
| 40 | 6. Dầm khoá đỉnh cọc cừ | Chương V | 1 | Hạng mục B.6 |
| 41 | Bốc xếp cọc cừ lên, xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng ≤5T | Chương V | 74 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc cừ đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | Chương V | 279,72 | tấn |
| 43 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc (Cọc cừ ván bê tông SW400B, thép chủ 18 dây 12,7mm; L=9m/đoạn, 4 ống xói, bê tông bền sunfat, cường độ bê tông 70Mpa hoặc tương đương), phần cọc ngập trong đất | Chương V | 555 | m |
| 44 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc (Cọc cừ ván bê tông SW400B, thép chủ 18 dây 12,7mm; L=9m/đoạn, 4 ống xói, bê tông bền sunfat, cường độ bê tông 70Mpa hoặc tương đương), phần cọc không ngập trong đất | Chương V | 111 | m |
| 45 | Cọc thép hình I200 làm khung định vị (Tính cho 01 đoạn) | Chương V | 540 | kg |
| 46 | Thép C250x8 làm hệ khung dẫn hướng và khoá 2 đầu (Tính cho 01 đoạn) | Chương V | 1.040,64 | kg |
| 47 | Ép cọc thép hình I200 bằng máy ép thủy lực (Phần cọc ngập trong đất) | Chương V | 199,8 | m |
| 48 | Ép cọc thép hình I200 bằng máy ép thủy lực (Phần cọc không ngập trong đất: NC, M nhân hệ số 0,75) | Chương V | 66,6 | m |
| 49 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (Phần cọc ngập trong đất) | Chương V | 199,8 | m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (Phần cọc không ngập trong đất: NC, M nhân hệ số 0,75) | Chương V | 66,6 | m |
| 51 | Lắp dựng và tháo dỡ sàn thao tác | Chương V | 8.325,12 | kg |
| 52 | 7. Dầm khoá đầu bến | Chương V | 1 | Hạng mục B.7 |
| 53 | Cốt thép móng D10mm | Chương V | 53,88 | kg |
| 54 | Cốt thép móng D16mm | Chương V | 91,92 | kg |
| 55 | Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 2,21 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Chương V | 15,36 | m2 |
| 57 | 8. Trụ neo tàu | Chương V | 1 | Hạng mục B.8 |
| 58 | Cốt thép trụ D10mm | Chương V | 19,98 | kg |
| 59 | Cốt thép trụ D25mm | Chương V | 358,35 | kg |
| 60 | Lắp đặt ống thép mạ D250mm, dày 5,56mm, bằng phương pháp hàn (Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53m - B) | Chương V | 5,4 | m |
| 61 | Bê tông trụ M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 0,24 | m3 |
| 62 | 9. Biển tên công trình | Chương V | 1 | Hạng mục B.9 |
| 63 | Lắp đặt cột đỡ và biển tên, kích thước biển (100x150)cm (Biển báo sườn nhôm U bằng nhôm dày 2mm, màng phản quang 03m, series 610 Mỹ hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 65 | Đệm sạn ngang | Chương V | 0,14 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Chương V | 1,98 | m2 |
| 67 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 1,22 | m3 |
| 68 | Đắp đất đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V | 0,51 | m3 |
| C | Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi