Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450633-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210418767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:41:00 đến ngày 2021-04-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,350,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 25,34 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 10,82 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 121,853 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 1,138 tấn
6 Tháo dỡ trần Chương V 88,384 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 26,171 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 41,103 m3
9 Phá dỡ lớp tôn nền cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 46,007 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 115,48 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 115,48 m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 111,444 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,524 tấn
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,111 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,111 m3
16 Tháo dỡ cổng Chương V 7,04 m2
17 Tháo dỡ hoa sắt tường rào loại 1 Chương V 24,53 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 29,455 m3
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,199 tấn
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 3,5 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 7,64 m3
22 Phá dỡ lớp tôn nền cũ Chương V 22,435 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 4,071 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 67,653 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 67,653 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,778 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 8,649 m3
3 Đào móng băng, rộng Chương V 11,869 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Chương V 32,773 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,492 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,492 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 10,318 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 24,48 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,863 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,537 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,546 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 9,577 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,315 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,084 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,426 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,455 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,137 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,989 tấn
19 Bản mã đầu cột Chương V 78,88 kg
20 Bulong 20 Chương V 48 cái
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,338 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,422 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,442 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,102 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,089 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,898 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,784 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,041 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,306 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 5,074 m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,495 m3
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,471 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 2,077 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 6 cái
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 46,119 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,697 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,98 m3
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 2,243 tấn
39 Gia công giằng vì kèo Chương V 0,075 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2.5 mạ kẽm Chương V 1,256 tấn
41 Gia công thép liên kết xà gồ với vì kèo Chương V 0,011 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 2,318 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,267 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh 3 lớp dày 0,45mm Chương V 1,902 100m2
45 Tôn úp nóc + úp sườn Chương V 39,02 m
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 133,812 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 255,832 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 277,085 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 116,547 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 90,879 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 104,1 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 187,99 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 165,36 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 100,436 m2
55 Chống thấm CT11A Chương V 100,436 m2
56 Đắp chữ biển hiệu Chương V 10 công
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 258,744 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 277,085 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 317,977 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 590,937 m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 2,273 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 9,58 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,154 m3
64 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,77 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Chương V 32,758 m2
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chương V 11,544 m2
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 108,426 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 18,514 m3
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 183,278 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 186,06 m2
71 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V 13,889 m2
72 Làm trần tôn 3 lớp vân giả gỗ Chương V 1,339 100m2
73 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm Chương V 0,367 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,367 tấn
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 3,014 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 1,027 100m2
77 SX cửa đi, cửa đi hai cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm Chương V 17,5 m2
78 SX cửa đi, cửa đi một cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm Chương V 3,807 m2
79 SX cửa sổ, cửa sổ hai cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm Chương V 20,3 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 41,607 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,52 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 22,838 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,675 m2
84 Lắp dựng lan can inox Chương V 15,775 m2
85 Gia công lan can inox Chương V 0,112 tấn
86 Chụp inox D80 Chương V 30 cái
87 Lắp dựng cột cờ trên mái sảnh Chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V 350 m
89 Móc treo quạt trần Chương V 11 cái
90 Đế âm nhựa công tắc, ổ cắm chống cháy Chương V 24 cái
91 Lắp đặt đèn âm trần HQ 1,2x0,4m Chương V 15 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 7 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Chương V 10 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 11 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 200 m
102 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V 300 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 200 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 150 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 100 m
106 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn, kt 30x45cm Chương V 1 hộp
107 Lắp đặt dây loa 8x1mm2 Chương V 200 m
108 Chi phí lắp đặt công tơ điện, đấu nối với hệ thống điện của địa phương Chương V 1 gói
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 13,5 m3
110 Đắp đất nền móng công trình Chương V 13,5 m3
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 25 m
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 45 m
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 6 cọc
115 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V 2 cái
116 Quả cầu sứ Chương V 3 quả
117 XM chèn trát Chương V 100 kg
118 Ống thép bảo vệ Chương V 2 m
119 Cầu chắn rác Inox D90 trên mái Chương V 10 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,4 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 8 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,042 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V 0,244 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,709 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V 9,036 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,181 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,181 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,895 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,502 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 5,594 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,548 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,039 tấn
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V 0,146 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 1,621 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Chương V 5,443 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,108 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,108 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,712 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,914 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V 0,049 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,026 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V 3,196 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,96 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,592 m2
24 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,81 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 18,592 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,56 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,027 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,044 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V 5 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,031 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,176 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,268 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,076 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,271 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,027 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,257 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,384 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,016 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 10,089 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,777 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,23 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,303 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 9,2 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 27,1 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 21,5 m
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 30,307 m2
48 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 30,307 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 74,23 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 97,6 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,189 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,616 m3
53 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,24 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 3,24 m2
55 Đắp cát nền móng công trình Chương V 2,873 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,049 m3
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,483 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 58,16 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 21,011 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,7 100m2
61 SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm Chương V 6,355 m2
62 SX cửa sổ mỏ hất khung nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm Chương V 0,72 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,075 m2
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 70 m
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 2 cái
74 Đế âm nhựa công tắc, ổ cắm chống cháy Chương V 4 cái
75 Lắp đặt tủ điện 250x300 Chương V 1 hộp
76 Máy bơm nước Q=2M3/H, H=25M Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt phao điện Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
79 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 2 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
82 Xi phông Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa tự do Chương V 2 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 4 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
88 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
89 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,06 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,75 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,3 100m
93 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 5 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 17 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 7 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 5 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 4 cái
100 Dây nối mềm D=20mm Chương V 4 cái
101 Nối trơn D25 Chương V 7 cái
102 Rắc co D25 Chương V 3 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 4 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,15 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,1 100m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V 5 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V 5 cái
113 Chi phí đấu nối nước sạch với nguồn cấp nước của địa phương Chương V 1 gói
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 2,069 m3
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,828 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,012 100m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,858 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,015 100m2
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,098 tấn
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,88 m3
123 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,124 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,068 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,166 tấn
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,088 100m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,724 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,098 tấn
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,025 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,002 100m2
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,018 tấn
132 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1 cái
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V 1 cái
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 6,072 m3
135 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,44 m2
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,936 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 17,2 m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,557 m2
139 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,81 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 32,81 m2
141 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,005 100m3
142 Thi công tầng lọc bằng thạch anh Chương V 0,007 100m3
143 Than hoạt tính Chương V 0,456 m3
144 Làm tầng lọc sỏi Chương V 0,456 m3
145 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 5,984 m2
146 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc Chương V 9,114 m2
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 2,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,3 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,077 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,014 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,536 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Chương V 0,006 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
9 Bu lông M16x700 Chương V 12 bộ
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,03 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,257 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,287 tấn
13 Gia công kết cấu thép góc liên kết xà gồ Chương V 0,008 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V 0,099 tấn
15 Lắp đặt kết cấu kết cấu thép góc liên kết xà gồ Chương V 0,008 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,099 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 65,824 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,377 100m2
19 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V 10,3 md
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 600 Chương V 10,3 md
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 2 cái
23 Rọ chắn rác inox D90 Chương V 2 cái
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 90% bằng máy Chương V 0,949 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 0,51 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 10,037 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Chương V 35,149 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,703 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,703 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,113 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,214 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,644 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,041 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,061 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,12 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,235 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,203 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,157 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,268 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,547 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 19,444 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,82 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,474 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,953 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 96,271 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 295,854 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 253,1 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 373,581 m2
49 Công tác ốp đá chẻ xanh KT 10x20xm vào tường, vữa XM mác 75 Chương V 18,544 m2
50 Gia công hàng rào song sắt Chương V 28,931 m2
51 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V 28,931 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,931 m2
53 Biển hiệu cổng Chương V 1 bộ
54 Gia công cửa cổng inox Chương V 0,142 tấn
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,75 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,883 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 2,466 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,662 m2
59 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, kt gạch 60x250mm Chương V 17,936 m2
60 Mua đất trồng cây Chương V 3,517 m3
61 Mua cây mới, H=2,3m, đk 15-20cm Chương V 3 cây
62 Đánh chuyển cây từ vị trí cũ sang bồn cây mới Chương V 4 cây
63 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,286 100m3
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 3,169 m3
65 Đắp đất nền móng công trình Chương V 10,59 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,212 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,212 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,908 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 7,322 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,232 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 23,378 m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,738 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,369 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,192 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V 78 cái
76 Đắp cát nền móng công trình Chương V 28,48 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 57,292 m3
78 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 18 10m
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro kt 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 569,6 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,764 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 2,31 m3
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,1 m2
83 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, kt gạch 60x250mm Chương V 16,8 m2
84 Mua đất trồng cây Chương V 28,238 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,034 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,72 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,32 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,15 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,764 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 6,3 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,85 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 29,85 m2
93 Đắp đất nền móng công trình Chương V 0,53 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,029 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,029 100m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,047 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,02 m3
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,377 100m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,281 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,027 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,55 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 45,5 m2
103 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,2 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,36 m2
105 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,2 tấn
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 6,6 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,6 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,84 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,16 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,044 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,044 100m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,192 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,101 tấn
114 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 28,8 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 28,8 m3
116 Băng báo cáp 0.2 Chương V 120 m
117 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 120 m
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 1,2 100m
119 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675x8 Chương V 6 bộ
120 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V 6 cột
121 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V 6 bộ
122 Dây đồng trần M10 Chương V 48 m
123 Đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V 6 cái
125 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 1 cái
126 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 120 m
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V 16 cái
2 Ghế Chương V 200 cái
3 Tủ sách Chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Chương V 1 bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V 1 cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 cái
11 Tượng Bác Chương V 1 cái
12 Bục phát biểu Chương V 1 cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY Chương V 1 chiếc
14 Amply Chương V 1 cái
15 Micro có dây Chương V 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V 1 bộ
17 Loa thùng Chương V 1 bộ
18 Tivi 55 inch Chương V 1 cái
19 Kệ ti vi Chương V 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->