Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436809-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210344742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 09:02:00 đến ngày 2021-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,176,054,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU)
1 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm lại (30%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,912 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
3 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà (30%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.717,068 m2
4 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.316,62 m2
5 Làm sạch bề mặt gạch nền, gạch ốp tường (30%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.324,25 m2
6 Làm sạch bề mặt cửa kính để sơn lại (50%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,64 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,938 m2
8 Dặm vá vĩa hè láng vữa xi măng (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,014 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường (Dặm vá 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,12 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường (Dặm vá 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,986 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.316,62 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.717,068 m2
13 Hóa chất làm sạch bề gạch ốp chân tường, nền lát gạch, bậc cấp, bậc thang (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,658 chai
14 Sơn lại cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,64 m2
15 Hóa chất làm sạch bề kính cửa (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,365 chai
16 Thay mới toàn bộ ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742,4 md
17 Thay mới ổ khóa + tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Thay mới toàn bộ cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
19 Thay mới toàn bộ hệ thống bánh xe cho cửa lùa và vệ sinh máng trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
20 Thay mới toàn bộ khóa sò cửa sổ lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,896 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,692 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (TRỆT, LẦU)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
4 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2(bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,033 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,775 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,098 m3
6 Đất chở để để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,418 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,393 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,71 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,622 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,796 m3
14 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,18 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,271 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,501 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,942 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,731 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,919 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,309 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,195 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,251 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,332 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,874 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,111 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,816 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,042 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,861 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,221 m3
47 Công tác ốp đá chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,92 m2
48 Công tác ốp gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,205 m2
49 Công tác ốp gạch len chân tường 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,34 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,326 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 929,759 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,99 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,83 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,579 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,326 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,099 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,399 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,326 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.941,498 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,984 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,984 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,984 m2
63 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,791 100m2
64 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,845 m2
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,248 tấn
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,05 m
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,644 m2
70 Lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
71 Lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,653 m2
72 Lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,08 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,775 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,4 m
75 CC & LD gạch bông gió 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 viên
76 CC & LD tay vịn inox tròn Þ60 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,84 md
77 CC & LD tay vịn inox hộp 30x30 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 md
78 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
79 CC cửa nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,94 m2
80 CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,14 m2
81 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8 m2
82 CC cửa pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
83 LD tay nắm gạt + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,48 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m2
86 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m3
87 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,196 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,051 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
94 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
95 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
96 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
97 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
98 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
99 Cát đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
100 LD ống BTCT Þ1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
17 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735 m
18 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
19 Lắp đặt dây CVV10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
27 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
29 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
31 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
32 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
33 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Bộ chia điện thoại 8 port . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Swicht 12 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Tủ đựng hup internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
37 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
E HẠNG MỤC: NƯỚC - XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đăt T nhựa kiểm tra,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đăt T nhựa kiểm tra,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
30 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
33 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
34 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
36 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
40 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
43 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,572 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,869 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,193 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,305 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,716 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,617 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,423 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,097 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,895 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,233 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,059 m3
25 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,478 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,366 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,28 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,41 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,723 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,451 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,366 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,28 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,584 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,95 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,28 m2
39 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
43 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
44 CC & LD khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,248 m2
45 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
46 CC cửa nhôm kính cường lực hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
47 CC cửa nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
48 CC cửa nhôm kính hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
49 CC song sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
50 CC cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m2
52 Lắp dựng khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,248 m2
53 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m2
54 LD tay nắm gạt + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,976 m2
57 LD chữ inox mạ đồng cao 300, rộng 219 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chữ
58 LD chữ inox mạ đồng cao 150, rộng 122 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 chữ
59 LD chữ inox mạ đồng cao 70, rộng 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 chữ
60 CC sắt ray cổng V50x50x5 hàn đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 CC bánh xe có ổ bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp
G HẠNG MỤC: ĐIỆN XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
12 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 m3
2 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,424 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 100m2
11 CC & LD máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3 md
12 CC & LD thanh giăng tôn tráng kẽm, CK=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 md
13 CC & LD thanh treo máng xối sắt 14x14x1, CK=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,25 md
14 CC & LD ống PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,584 md
15 CC & LD bu long Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
16 CC & LD bản đế 300x300x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
17 CC & LD ống STK Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 md
18 CC & LD ống STK Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 md
19 CC & LD ống STK Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 md
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,85 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường(đèn led trụ 20W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
J HẠNG MỤC: TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
5 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 m3
6 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 m3
14 Công tác ốp đá 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,904 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
16 CC & LD ống inox Þ114, dày 3.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 md
17 CC & LD ống inox Þ90, dày 3.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 md
18 CC & LD ống inox Þ60, dày 2.8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 md
19 CC & LD quả cầu inox Þ120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 CC & LD ròng rọc Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 CC & LD sắt C50x100x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 md
22 CC & LD bulong Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CÂY XANH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,033 m3
2 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,344 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,344 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,965 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,551 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,722 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,122 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,64 m2
9 Trồng cây lim xẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
10 Trồng cây phượng vĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 175A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 1 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 choá
11 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
12 Lắp đặt cáp CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
14 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
15 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
18 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
24 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
25 Rải cáp đồng trần 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
26 khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m3
30 Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
31 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m2
32 Đầu coss 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Đầu coss 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Đầu coss 10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
8 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Ống chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Crêphin D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Cuộn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
31 Khớp nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Ngàm B (lăng phun D13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
36 Máy bơm 2 hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
39 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
40 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
41 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
42 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
43 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
44 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
47 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
48 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
49 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
50 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
51 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
52 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
53 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
54 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=88m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
56 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
57 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
60 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
61 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
62 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
63 Chn trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu
67 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
68 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
69 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
74 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
75 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
76 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
77 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
78 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
N HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,095 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,102 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,195 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,144 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,645 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,219 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,165 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5523 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,54 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,18 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,54 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,72 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,72 m2
17 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
18 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,684 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
26 Cửa lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Giường bệnh nhân inox chuyên dùng
KT: (2,0x1,0x0,5)m.
Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Ghế khám đơn giản Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Huyết áp kế điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Ống nghe bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Bàn để dụng cụ KT:(1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bàn, ghế làm việc KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Gỗ ghép Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Đèn sưởi điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lò hấp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,B KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)m Khung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ lạnh 120L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tủ đầu giường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Bảng phấn từ trắng (Giới thiệu sách) KT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Bàn, ghế làm việc KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Gỗ ghép Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Ghế đọc + ghế thư viện điện tử KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
19 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ - 01 bàn làm việc Kích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Ghế làm việc Ghế nệm xoay dạng lưới, chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. Chân kim loại mạ crom Kích thước : D560 x R600 x C1000 - 1100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Bàn tiếp khách Bàn 2,0m loại có hộc KT: (1,0 x 2,0 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
24 Tủ hồ sơ gỗ ghép Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m gỗ ghép sơn PU, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Bàn làm việc Hiệu phó gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ - 01 bàn làm việc Kích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Ghế làm việc Ghế nệm xoay dạng lưới, chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. Chân kim loại mạ crom Kích thước : D560 x R600 x C1000 - 1100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Tủ hồ sơ gỗ ghép Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m gỗ ghép sơn PU, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 3,6 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Bàn ghế làm việc nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Bàn tiếp khách Bàn 2,0m loại có hộc KT: (1,0 x 2,0 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
32 Máy scan 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
34 Máy tính bộ Cấu hình: Intel® Core™ i3-4160 Processor (3M Cache, 3.60 GHz) Intel® H81 Express Chipset; 2 x PCI Express x1 Slots; 1 x PCI Express x16 Slots 2GB bus 1333; Harddisk : 500GB; DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System; Keyboard USB , Mouse USB DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
35 Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút - Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay - Khay tay : 100 tờ - Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi - Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain - Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463 - Trọng lượng : 33 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 _ Phông màn _ Khẩu hiệu: "Nước Cộng Hòa Xã Hội…" _ Bục tượng Bác Hồ _ Ngôi sao, búa liềm, ảnh Mác-Lê nin _ Khung chữ mica _ Bục thuyết trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Bảng phấn từ trắng (Giới thiệu sách) KT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Bàn làm việc 1 thùng loại có ngăn bàn phím KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 Ghế nệm xoay nhân viên Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
42 Ghế đọc KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
43 Tivi led 40in + khung treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
44 Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
47 Bộ âm thanh học đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
48 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Bàn làm việc 1 thùng loại có ngăn bàn phím KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
50 Ghế nệm xoay nhân viên Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 Ghế phòng giáo dục nghệ thuật học sinh: KT: (0,65 x0,55x0,8)m Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
52 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Máy tính bộ Intel® Pentium G3260 (3M Cache, 3.3 GHz) Memory 2GB bus 1600 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch, Headphone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Đàn Organ + Chân + bao đàn Loại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đàn Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB, Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Giá vẽ KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm. Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecni Bảng vẽ gỗ MFC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
56 Máy tính Học Sinh Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3240 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : Acer eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD Acer 18.5 inch, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
57 Máy tính Giáo Viên Máy tính bộ Acer hoặc tương đương Cấu hình: Intel® Core™ i3-4160 Processor (3M Cache, 3.60 GHz) Intel® H81 Express Chipset; 2 x PCI Express x1 Slots; 1 x PCI Express x16 Slots 2GB bus 1333; Harddisk : 500GB; DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System; Keyboard USB , Mouse USB DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Thiết bị ngoại vi – mạng Lan: (450m) Đầu nối U (40 cái) Switch 16 port 10/100Mbps (3 cái) UPS 1000VA (2 cái) Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware (18 máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Bàn Giáo viên Kt (1,6x 0.6x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ Cao su ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Ghế giáo viên Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
62 Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
63 Máy lạnh 1,5HP 2 cụm ( gồm công lắp đặt + phụ kiện). LG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
64 Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di động Hệ thống cable kết nối Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Bàn Học Sinh Tiểu học 02 chổ (Điều chỉnh độ cao) Kt : ( D x R x C) = (1,2 x 0,45 x 0,45 – 0,63)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Cái
66 Ghế Học Sinh TH 02 chổ (Điều chỉnh độ cao ) Kt : ( S x R x C) (0,36 x 0,34 x 0,26 – 0,37)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Cái
67 Bàn giáo viên Kt : cao 0.75m; ngang 0.60m; dài 1.20m Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU, khung sắt hộp sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
68 Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m. Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
69 Bảng phấn từ 3,6m KT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
70 Tủ thiết bị phòng học KT: dài 0,9m x rộng 0,4m x cao 1,4m Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện Cấu tạo: 02 ngăn trên mỗi ngăn cao 0,45m, cửa lùa mica trong dày 3mm trượt trên rãnh nhôm, có khóa và tay nắm riêng 01 ngăn dưới cao 0,5m, 02 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
71 Máy bơm nước chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->