Gói thầu: Thi công bê tông một phần đường vận hành VH2 - NMTĐ Khe Diên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sông Ba |
| Tên gói thầu | Thi công bê tông một phần đường vận hành VH2 - NMTĐ Khe Diên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:30:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,555,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn 5: Từ Km9 + 722 đến Km9 + 972 (giáp Ngầm C6)(250 mét) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 58,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 13,75 | m3 |
| 4 | Rải bạt chống mất nước vữa bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 2,75 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 50 | m3 |
| 6 | Làm gờ chắn nước, vữa XM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 500 | m |
| 7 | Ván khuôn bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1 | 100m2 |
| B | Đoạn 6 - Từ Km10 + 002 (giáp Ngầm C6) đến Km10 + 544 (542 mét) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1,192 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1,276 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 29,81 | m3 |
| 4 | Rải bạt chống mất nước vữa bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 5,962 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 108,4 | m3 |
| 6 | Làm gờ chắn nước, vữa XM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1.084 | m |
| 7 | Ván khuôn bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 2,168 | 100m2 |
| C | Đoạn 7: Từ Km10 + 828 đến Km11 + 173 (345 mét) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,759 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,812 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 18,975 | m3 |
| 4 | Rải bạt chống mất nước vữa bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 3,795 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 69 | m3 |
| 6 | Làm gờ chắn nước, vữa XM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 690 | m |
| 7 | Ván khuôn bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1,38 | 100 m2 |
| D | Đoạn 8: Từ Km11 + 490 đến Km11 + 640 (150 mét) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,33 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,353 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 8,25 | m3 |
| 4 | Rải bạt chống mất nước vữa bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1,65 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 30 | m3 |
| 6 | Làm gờ chắn nước, vữa XM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 300 | m |
| 7 | Ván khuôn bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-02/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,6 | 100 m2 |
| E | Đoạn 9: Từ Km8 + 687 đến Km8 + 717 (30 mét) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,186 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ thải theo quy định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,199 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 4,65 | m3 |
| 4 | Rải bạt chống mất nước vữa bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,93 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 18 | m3 |
| 6 | Làm gờ chắn nước, vữa XM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 60 | m |
| 7 | Ván khuôn bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-03/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,12 | 100 m2 |
| F | Đoạn 10: Từ Km9 + 529 đến Km9 + 709 | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 21,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 2,556 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 0,21 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan vào vị trí rãnh thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản vẽ KD.BT-DVH2-CN-01/03; KD.BT-DVH2-MB-01/01 | 1.350 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi