Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448510-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:26:00 đến ngày 2021-04-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 566,58 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 786,82 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can thang bộ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,38 tấn
4 Tháo dỡ lan can gỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 58,4 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.352,11 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3.421,96 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.964,58 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.796,1 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,64 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 407,92 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,47 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,21 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 139,5 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T trong phạm vị 5000m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 139,5 m3
B Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 34,11 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 425,23 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.287,23 m2
4 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 199,48 m
5 Cải tạo sửa chữa mái tôn tôn múi tôn dày 0.45mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,62 100m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 600x600, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.221,97 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt tiết diện 300x300, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 99,66 1m2
8 Lát đá sảnh đón tiếp, cầu thang, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 215,36 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 184,13 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái che tầng 1 + khu WC bằng sika Theo mô tả kỹ thuật Chương V 302,18 m2
11 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 440,2 m2
12 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 94,5 m2
13 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm 9mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,16 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,16 m2
15 Cung cấp và lắp đặt vách compact bao gồm cả phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50,5 m2
16 Gia công lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,6 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,6 m2
18 Cung cấp và lắp đặt lan can tay vịn gỗ nhóm IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,6 md
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5.485,53 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.510,88 1m2
21 Cửa sổ cánh hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm, phụ kiện bản lề A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 126,92 m2
22 Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Kinlong hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 108,12 m2
23 Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương 1 cánh, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Kinlong hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,6 m2
24 Cửa kính cường lực kính dày 12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,6 m2
25 Bộ phụ kiện cửa thủy lực Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cánh
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 104,87 m2
27 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói FUJI hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 55,26 m2
28 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,21 m3
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,78 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,77 tấn
31 Mái canopy cửa chính kính cường lực, kính 12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,18 m2
32 Phụ kiện mái kính: bulong bắt khung đỡ thép mái M20 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80 Cái
33 Phụ kiện mái kính: chân nhện spider 4 chân Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 Cái
34 Phụ kiện mái kính: chân nhện spider 2 chân Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 Cái
35 Cáp chịu lực D15 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,5 m
36 Kẹp liên kết cáp chịu lực và khung thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
37 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
38 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 máy
39 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 100m
40 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12.7mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 100m
41 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,02 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 168 cái
45 Cung cấp và lắp đặt biển tên trường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 md
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,5 100m2
C Điện nặng
1 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 500x300x170 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện tầng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 hộp
3 Lắp đặt hộp attomat 1-4 module âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha,loại 4 cực cường độ dòng điện 250Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 72 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 53 bộ
12 Lắp đặt đèn dowlight âm trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 74 bộ
13 Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10A/220 ngầm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220 ngầm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
15 Lắp đặt mặt công tắc loại 1 lỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31 cái
16 Lắp đặt mặt công tắc loại 2 lỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
17 Lắp đặt mặt công tắc loại 3 lỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 122 cái
19 Lắp đặt đế âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 179 hộp
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
21 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(3x35+1x16) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
22 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(3x25+1x16) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,7 m
23 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(3x16+1x10) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,8 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc/pvc đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 160,1 m
26 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.077,06 m
27 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5.020,09 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc/pvc(1x2.5) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.145,13 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 65 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 897,65 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.159,01 m
D điện nhẹ
1 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 cái
2 Cung cấp và lắp đặt dây internet cat5 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.210,9 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 847,63 m
4 Lắp đặt WallBox ngầm trong tường cho đường mạng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt Switch 16 Port Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 TB
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60 m
7 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28 cái
8 Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 671,9 m
9 Lắp đặt Hộp cáp điện thoại 20 đôi 20x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt Hộp cáp điện thoại 50 đôi 50x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt WallBox ngầm trong tường cho đường điện thoại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28 hộp
12 Lắp đặt phiến đấu dây vào Hộp điện thoại (Phiến Kron+giá đỡ) - ADC Krone hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 phiến
E Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
5 Cung cấp và lắp đặt bàn đá lavabo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 md
6 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá lavabo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 bộ
9 Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt lô giấy WC loại to Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
11 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
13 Cung cấp và lắp đặt thoát sàn WC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
14 Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác trên mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,88 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
17 Lắp đặt chếch 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
18 Lắp đặt Y 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,14 100m
20 Lắp đặt Y 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,8 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 65 cái
23 Lắp đặt chếch 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
24 Lắp đặt Y nhựa 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
25 Lắp đặt Y 100-60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,75 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,9 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 cái
30 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 55 cái
31 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->