Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432891-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210432852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:26:00 đến ngày 2021-05-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,281,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO GẠCH
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 100m3
2 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 1m3
3 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,655 100m
5 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,465 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,215 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,222 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 tấn
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,443 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,05 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,201 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,937 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,628 m2
20 Đắp đấu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.808,193 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,12 m
23 Trát gờ nổi 2 cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,144 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.345,965 m2
B CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,586 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,059 m3
15 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 m2
17 Sản xuất cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,148 kg
18 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 1m2
20 Bản lề cối thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Gia công biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
24 Lắp dựng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
25 Biển tên bịt bằng tôn 2 mặt, chữ cắt bằng Mica gương mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
C CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
13 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
15 Sản xuất cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 kg
16 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 1m2
18 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D KHÁN ĐÀI
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,033 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
8 Khung móng bằng Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,606 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,447 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,392 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,392 m2
16 Lát gạch nung màu đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,15 m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
19 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
21 Sản xuất giằng cột thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
22 Lắp dựng khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
23 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
26 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,627 m3
27 Lát gạch bậc, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC B400, HG, CỐNG D500
1 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,716 1m3
2 Đào rãnh - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
5 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25 m3
6 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
7 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 100m2
8 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
9 Bê tông, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,81 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,43 m3
12 Ván khuôn gỗ mũ rãnh, mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 tấn
14 Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,61 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,13 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,01 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 717 1cấu kiện
21 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,608 1m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
23 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
F SÂN BÊ TÔNG CỔNG VÀO, TẤM ĐAN ĐẬY MƯƠNG, SAN LẤP
1 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
2 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
3 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1cấu kiện
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
6 Nilon lót nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4 m2
7 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,201 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,022 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->