Gói thầu: Mở rộng nhà làm việc đội CSGT Công an thành phố Đồng Xoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Mở rộng nhà làm việc đội CSGT Công an thành phố Đồng Xoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ATGT phân bổ cho CATP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:25:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,322,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6,196 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả theo chương V | 7,332 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,035 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 6,669 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,057 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,529 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,122 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,224 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,312 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,312 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,108 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,495 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 62,4 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nước mái | Mô tả theo chương V | 21,581 | m |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 41,8 | m cấu kiện |
| 31 | Cung cấp cửa sổ bằng sắt không sơn | Mô tả theo chương V | 10,32 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 3,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 7,68 | m2 |
| 34 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt không sơn | Mô tả theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 35 | Lắp móc gió | Mô tả theo chương V | 8 | 1bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 30,544 | m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,388 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,816 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 12,554 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,338 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,344 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 76,66 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,98 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,48 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 62,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 5,363 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 24,29 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 2,832 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 181,004 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 12,46 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 76,66 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 52,14 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,804 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 76 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,452 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,54 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,428 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,036 | tấn |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,452 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,32 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,29 | m2 |
| 97 | Bổ sung đá 4x6 vào đường ghi tà vẹt sắt, gỗ bê tông | Mô tả theo chương V | 0,46 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi