Gói thầu: Phòng giao dịch Trường Sơn – Chi nhánh Sầm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH SẦM SƠN |
| Tên gói thầu | Phòng giao dịch Trường Sơn – Chi nhánh Sầm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:23:00 đến ngày 2021-04-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,329,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8333 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0231 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5141 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 6 | Gia công thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2083 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2083 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2083 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 14 | Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 15 | Đoạn cọc thép hình để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn cọc |
| 16 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5478 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8639 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,343 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5946 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8542 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2354 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1033 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0757 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6344 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7642 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6799 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8908 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2091 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2332 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9674 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,929 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7208 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7286 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4939 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5343 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9195 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5981 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,9557 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,7658 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2642 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1489 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4384 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,9557 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,6173 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8305 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5902 | m2 |
| 12 | Tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,613 | md |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9082 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9751 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8365 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8412 | m2 |
| 20 | Thi công trần sợi khoáng khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0557 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chỉm khu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2788 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,279 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,279 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9589 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5818 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5818 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,582 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,582 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 30 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8968 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn,gạch đỏ KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1138 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 35 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 38 | Tay nắm cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung bao nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,672 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực 12ly khung bao nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,841 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,987 | m2 |
| 45 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt chống trôm thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt chống trôm thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m2 |
| 48 | Gia công khung đỡ mái kính giếng trời sắt hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7509 | m2 |
| 50 | Lắp dựng mái kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9187 | m2 |
| 51 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,561 | m2 |
| 52 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Gia công hệ khung đỡ mô tơ cửa, thép hộp 50x50x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung đỡ mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 56 | Bọc alu hộp che moto cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m |
| 58 | Biển hiệu ngân hàng 'Vietin banhk" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 61 | Bulong M18-L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Bọc alu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1366 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0256 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | m3 |
| 67 | Ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 68 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4907 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6519 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6713 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0536 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7119 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất L 63x63x6 L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 40x400 dày =3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện 8-10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đèn Led âm trần D120-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 14 | Đèn Led ốp tường 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp led hộp 600x600 3x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Quạt âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Ống nhựa dẫn nước ngưng UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 cực - 1 hạt + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | CU/PVC 1*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948 | m |
| 29 | CU/PVC 1*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 30 | CU/PVC 1*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | APTOMAT MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | APTOMAT MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | APTOMAT ELCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | APTOMAT MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | APTOMAT MCB 3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | APTOMAT MCCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | APTOMAT MCCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | APTOMAT MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống ghen D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,2 | m |
| 42 | Ống ghen D16 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m |
| 43 | Ống ghen D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4 | m |
| 44 | Ống ghen D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 45 | Ống ghen D32 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 46 | Ống ghen D32 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 47 | Ống xoắn HDPE D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt công tơ điện 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn báo 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Dây 2P - 0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 55 | Dây 10P - 0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Ống gen D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6 | m |
| 57 | Ống gen D16 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Dây CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 60 | Ống gen D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6 | m |
| 61 | Ống gen D16 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 62 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 63 | Cáp đồng trục 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 64 | Ống gen D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Ống gen D16 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Tê PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Racco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 23 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Cút 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Cút 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Tê 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu D75-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Côn thu D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đồng hồ nước d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Crefin - Van cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Van điện téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5736 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8688 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9016 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4096 | % |
| 8 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,385 | công |
| 9 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | ca |
| 11 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4 | lít |
| 12 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,152 | % |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT 4M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10% đào thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0319 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1616 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 6M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10% đào thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1486 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,592 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| I | HẠNG MUC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0824 | m2 |
| 5 | Cổng điện tự động Inox không có ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | md |
| 6 | Moto cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công khung hộp đèn trụ cổng thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung hộp đèn trụ cổng thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | m2 |
| 10 | Đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7018 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0796 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1037 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6986 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7164 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4114 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 29 | Ốp gach thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,425 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5696 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,602 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5322 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m2 |
| J | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi