Gói thầu: Phòng giao dịch Trường Sơn – Chi nhánh Sầm Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450640-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH SẦM SƠN
Tên gói thầu Phòng giao dịch Trường Sơn – Chi nhánh Sầm Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210400249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:23:00 đến ngày 2021-04-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,046,329,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8333 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0231 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5232 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5141 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
6 Gia công thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2083 10 tấn/1km
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2083 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2083 10 tấn/1km
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m
14 Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
15 Đoạn cọc thép hình để ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn cọc
16 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3125 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5478 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8639 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,343 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3235 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5946 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8542 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3879 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2354 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1033 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0757 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6344 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7642 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6799 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8908 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3873 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2091 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1526 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2332 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9674 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,929 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7208 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7286 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4939 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3143 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2809 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5343 m3
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9195 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5981 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,9557 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,7658 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2642 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1489 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4384 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,9557 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,6173 m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 m3
11 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5902 m2
12 Tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,613 md
13 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9082 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9751 m3
18 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,8365 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8412 m2
20 Thi công trần sợi khoáng khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,0557 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chỉm khu hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2788 m2
22 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,279 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,279 m2
24 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9589 m2
25 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5818 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5818 m2
27 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,582 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,582 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
30 Vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m2
31 Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,8968 m2
33 Lát nền, sàn,gạch đỏ KT 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1138 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
35 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
38 Tay nắm cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung bao nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,672 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
43 Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực 12ly khung bao nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,841 m2
44 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,987 m2
45 Cửa chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
46 Gia công cửa sắt chống trôm thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
47 Lắp dựng cửa sắt chống trôm thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m2
48 Gia công khung đỡ mái kính giếng trời sắt hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7509 m2
50 Lắp dựng mái kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9187 m2
51 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,561 m2
52 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Gia công hệ khung đỡ mô tơ cửa, thép hộp 50x50x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
55 Lắp dựng hệ khung đỡ mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
56 Bọc alu hộp che moto cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m2
57 Soi chỉ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m
58 Biển hiệu ngân hàng 'Vietin banhk" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
61 Bulong M18-L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Bọc alu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 100m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1366 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0256 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 m3
67 Ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
68 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1484 m3
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4907 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6519 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 m3
73 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6713 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0536 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7119 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đóng cọc tiếp đất L 63x63x6 L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
3 Dây thu sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Dây thu sét D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Chân bật gắn tường dây D10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bulong đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đệm chỉ lá 40x400 dày =3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ điện tổng 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Tủ điện 8-10 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Đèn Led âm trần D120-12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
14 Đèn Led ốp tường 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đèn tuýp led hộp 600x600 3x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
16 Quạt âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
19 Ống nhựa dẫn nước ngưng UPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tắc - 4 hạt + mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 cực - 1 hạt + mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 CU/PVC 1*1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948 m
29 CU/PVC 1*2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 m
30 CU/PVC 1*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 APTOMAT MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 APTOMAT MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 APTOMAT ELCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 APTOMAT MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 APTOMAT MCB 3P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 APTOMAT MCCB 3P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 APTOMAT MCCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 APTOMAT MCCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Ống ghen D16 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,2 m
42 Ống ghen D16 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m
43 Ống ghen D20 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4 m
44 Ống ghen D20 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m
45 Ống ghen D32 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
46 Ống ghen D32 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 Ống xoắn HDPE D40 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
48 Lắp đặt công tơ điện 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn báo 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + máy fax Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
53 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
54 Dây 2P - 0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
55 Dây 10P - 0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
56 Ống gen D16 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,6 m
57 Ống gen D16 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
58 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Dây CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
60 Ống gen D16 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,6 m
61 Ống gen D16 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
62 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
63 Cáp đồng trục 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
64 Ống gen D16 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Ống gen D16 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
7 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Tê PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Côn thu PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Côn thu PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Racco D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
20 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
21 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
22 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
23 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Cút 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Cút 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Cút 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Cút 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Cút 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Tê 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Tê 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Tê 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Tê 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Côn thu D75-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Côn thu D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Đồng hồ nước d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Crefin - Van cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Van điện téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
2 Đắp đất hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
3 Nhân công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5736 công
4 Máy phun hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8688 ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9016 ca
6 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,08 lít
7 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4096 %
8 Nhân công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,385 công
9 Máy phun hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 ca
10 Máy bơm nước 0,75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 ca
11 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4 lít
12 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,152 %
G HẠNG MỤC: BỂ PHỐT 4M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10% đào thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0319 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7481 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9652 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1616 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,735 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m3
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 6M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10% đào thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1486 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,592 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m3
I HẠNG MUC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
2 Lát nền, sàn, gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6184 m3
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0824 m2
5 Cổng điện tự động Inox không có ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 md
6 Moto cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Gia công khung hộp đèn trụ cổng thép đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
8 Lắp đặt khung hộp đèn trụ cổng thép đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4454 m2
10 Đèn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7018 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0796 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1037 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6986 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7938 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7164 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 100m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4114 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
29 Ốp gach thẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,425 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5696 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,602 m2
33 Gia công hàng rào sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
34 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5322 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,487 m2
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
K THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->