Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.1 phường Hòa Khánh Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.1 phường Hòa Khánh Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận Liên Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:20:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,082 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,082 | 100m3 |
| 5 | Đất san nền công trình (vị trí mỏ đất Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 692,017 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,92 | 100m3 |
| B | Cà phê sách và nhà vệ sinh (Phần ngầm - phần thân - phần M&E) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,734 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,431 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,828 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,792 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,291 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,949 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,439 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,495 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,809 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,728 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,381 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,224 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,352 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,27 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,388 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,262 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,031 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,279 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,349 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,169 | m3 |
| 30 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,38 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,628 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,624 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,412 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,851 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,47 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,436 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,718 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,472 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,61 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,322 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,669 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,139 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,378 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,306 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,444 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 257,902 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,13 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,6 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,06 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89,99 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,194 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 290,962 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,13 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 286,784 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,13 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 290,962 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite màu trắng 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,73 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám màu trắng 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,89 | m2 |
| 62 | Lát đá granite bậc cấp bậu cửa đi và mặt bệ bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,425 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,232 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn màu xanh ngọc dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,59 | 100m2 |
| 65 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,3 | m2 |
| 66 | Quét sika latex chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,41 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,517 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,517 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,12 | 1m2 |
| 70 | Gia công giằng chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 72 | Vật liệu và nhân công làm chữ "CÀ PHÊ SÁCH" bằng xi măng mac 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa đi lùa nhôm xingfa hệ 2001 màu ghi đậm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,28 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,96 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,92 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh bật nhôm xingfa hệ 55 , kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,84 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,8 | m2 |
| 79 | Đóng trần la phông tấm nhựa thả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,42 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,901 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,09 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,09 | 100m2 |
| 83 | Đào đất bó vỉa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,383 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,692 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,212 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,662 | m3 |
| 89 | Trát bó vỉa dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,868 | m2 |
| 90 | Ốp bồn hoa đá chẻ màu vàng nhạt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,168 | m2 |
| 91 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,513 | m3 |
| 92 | Lắp đặt đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn thả trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường D450 - 220V - 5W, cao độ +2000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc bóng Led 220V-2x4W, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100Pa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm điện đơn ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm điện đôi ba cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp CU/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100 m |
| 111 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cuộn |
| 112 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT): loại EMC 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 116 | MCB-1 PHA+N-60A 1KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 117 | MCB-1 PHA-40A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 118 | MCB-1 PHA-25A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 119 | MCB-1 PHA-16A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 121 | Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| 122 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 124 | Đắp đất cho hệ thống tiếp địa, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 129 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 131 | Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=2l/s, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 máy |
| 132 | Van phao cơ DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 133 | Van 1 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 134 | Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 135 | LUPPE DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt mối nối mềm DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 137 | Racco ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 138 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 140 | Cút 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 141 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút 45 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước mưa có ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 146 | Rọ chắn rác Inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 147 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D50 (4.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 153 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 158 | Cút 90 PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 159 | Cút 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 160 | Cút 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 161 | Cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 162 | Cút 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 163 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 164 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 165 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 166 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 167 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 168 | Tê thu PPR D50-32-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 169 | Tê thu PPR D50-25-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 170 | Tê thu PPR D32-25-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 171 | Tê thu PPR D32-20-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 172 | Tê thu PPR D25-20-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 173 | Côn chuyển PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 174 | Côn chuyển PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 175 | Côn chuyển PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 176 | Côn chuyển PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 177 | Cút nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 178 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 179 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 180 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 181 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 182 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 183 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 184 | Ống thoát nước UPVC D114 (4,9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 185 | Ống thoát nước UPVC D90 (3,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 186 | Ống thoát nước UPVC D60 (3,0mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 187 | Ống thoát nước UPVC D42 (2,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 188 | Măng sông UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 189 | Măng sông UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 190 | Măng sông UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 191 | Cút 45 UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 192 | Cút 45 UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 193 | Cút 45 UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 194 | Cút 45 UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 195 | Y UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 196 | Y UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 197 | Y chuyển UPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 198 | Côn chuyển UPVC D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 199 | Tê UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 200 | Tê UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 201 | Bít xả UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 202 | Bít xả UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 203 | Cút 90 UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 204 | Cút 90 UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 205 | Cút 90 UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 206 | Cút 90 UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 207 | Giá đỡ ống UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 bộ |
| C | Sân vui chơi trẻ em, Bồn hoa - bó vỉa; Cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,284 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 542,84 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,284 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch darrazzo 30x30x3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 542,84 | m2 |
| 6 | Đào đất bó vỉa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,201 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,456 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,745 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,204 | m3 |
| 10 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,796 | m2 |
| 11 | Trồng cây muồng tím | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | cây |
| 12 | Trồng cây bằng lăng tím | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cây |
| 13 | Trồng cây bò cạp vàng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39 | cây/90ngày |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,868 | 100m2 |
| 16 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,683 | m3 |
| 17 | Ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| D | Nhà xe (Phần móng - Sản xuát, lắp dựng cột thép đỡ mái che - Bó vỉa) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II- Tính 90% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,436 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,208 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,962 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,092 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Lớp vữa sikagrout đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,099 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,225 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,225 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,503 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,503 | 100m2 |
| 24 | Bu lông neo M16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9 | m3 |
| 26 | Cắt roan nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | m2 |
| 29 | Máng đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220v-1x18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 32 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 33 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| E | Sân bóng mini (Phần móng - Phần thân - Bó vỉa) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I - Tính 10% khối lượng đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,372 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,416 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 9 | Gia công cột, bản đế chân cột, cổng vào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,517 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,517 | tấn |
| 11 | Gia công thép khung thành | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,075 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,662 | 1m2 |
| 14 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 15 | Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo (đã bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 493 | m2 |
| 16 | Lưới khung thành 4 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tb |
| 17 | Lưới PE 2,7 ly thường cao 7,5m ở trên kích thước mắt lưới 135x135 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 493 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,61 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,87 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,87 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 23 | Cáp CU/PVC (3Cx4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110 | m |
| 24 | Cáp CU/PVC (3Cx1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cột |
| 27 | Cần đèn cao 2m (Giá vật liệu điện quý 3/2020 - TP Đà Nẵng, trang 172) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cần |
| 28 | Đèn sân bóng, loại bóng LED 220V-120W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | đèn |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100 m |
| F | Hạ tầng (Mương thoát nước - Hệ thống cấp nước - Điện sân nền) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,926 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,196 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,714 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,795 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mương thoát nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,205 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,349 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,577 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,658 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 322 | cái |
| 12 | Ống HDPE PN16 D40x3.7mm (pp nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100 m |
| 13 | Ống HDPE PN16 D25x3.0mm (pp nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100 m |
| 14 | Cút 90 HDPE D40 (pp nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Cút 90 HDPE D25 (pp nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Tê HDPE D40 (pp nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Tê HDPE D40/32 (pp nối: hàn nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Côn chuyển HDPE D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Dây tưới nước áp lực cao D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 21 | Hộp bảo vệ vòi tưới 60x60x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| 22 | Móng lắm hộp bảo vệ vòi tưới D300x300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 23 | Bu lông neo M16x120 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 24 | Bàn đế inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Vòi tưới gai ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 26 | Đồng hồ DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Van cổng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Rắc co ren trong STK DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Rắc co ren ngoài HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 31 | Côn chuyển HDPE D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,049 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cột |
| 38 | Cần đèn cao 2m (Giá vật liệu điện quý 3/2020 - TP Đà Nẵng, trang 172) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 39 | Đèn đường, loại bóng LED 220V-120W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 40 | Cáp CU/PVC (3Cx4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 265 | m |
| 41 | Cáp CU/PVC (3Cx1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | 100 m |
| G | Thiết bị (Dòng phổ thông trụ đơn; Thiết bị vui chơi trẻ em) | |||
| 1 | Tay vai đôi | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 126x104x150 cm. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 2 | Xà kép đôi | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 214x65x142 cm. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 3 | Trượt tuyết - lướt sóng | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø50x50x3, Ø76x3, Ø49x3, Ø34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước DxRxC: 120x62x143(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 4 | Xoay eo 3 đĩa | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø 49x2, Ø 42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: Đường kính: 138 x Cao: 132 (cm).Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 2 | bộ |
| 5 | Lưng eo đôi | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 123x80x124(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 6 | Lưng bụng đôi | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø34x2 mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 156x123x62 (cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 7 | Đi bộ trên không đơn | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø76x3, Ø60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước DxRxC: 104x54x148(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 8 | Đạp xe tựa lưng | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø60x3, Ø34x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 105x64x104(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 9 | Xà đơn 3 hướng | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Ống D114x3, D60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Kích thước: DxRxC: 160x160x220 (cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 10 | Tập toàn thân | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Kích thước DxRxC: 104 x 70 x 128(cm).Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 2 | bộ |
| 11 | Thú nhún (Thiết bị vui chơi trẻ em) | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 12 | Xích đu | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cầu trượt liên hoàn 2 | - Dài 11,5m, rộng 53m, cao 3,4. Sàn nhà chòi KT 1,2mx1,2m và 0,7*1,8m dày 2,6mm, cầu thang làm bằng tôn dày 1,8 ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #90 dày 2,5 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 2,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng, ống chui bằng nhựa LDPE đúc liền đường kính #600mm, dài 1,6m, cầu trượt đơn và đôi dài 2,2m và phụ kiện lá - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 14 | Cầu bập bênh | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá . Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 15 | Đu quay | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
| 16 | Thang leo vận động | - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương - Kính thước: D300x R600xC1500 - Quy cách: sắt 34 phi 27 dày 1.4 ly - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi