Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.1 phường Hòa Khánh Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448681-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm văn hóa thể thao B3.1 phường Hòa Khánh Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210355293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách quận Liên Chiểu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:20:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,957,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,082 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,036 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,082 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,082 100m3
5 Đất san nền công trình (vị trí mỏ đất Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 692,017 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,92 100m3
B Cà phê sách và nhà vệ sinh (Phần ngầm - phần thân - phần M&E)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II - Tính 90% khối lượng đào đất móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,005 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,734 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,431 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,828 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,792 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,291 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,949 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,439 100m2
9 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,495 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,092 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,809 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,143 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,728 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,381 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính phần đất đào còn lại) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,224 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,352 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,27 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,324 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,045 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,388 m3
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,262 m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,031 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,062 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,279 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,349 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,191 100m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,185 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,169 m3
30 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,38 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,628 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,106 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,624 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,412 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,851 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,47 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,436 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,718 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,472 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,61 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,322 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,669 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,132 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,139 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,378 m3
46 Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,306 m3
47 Xây bậc cấp gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,444 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 257,902 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 134,13 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,6 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,06 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 89,99 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 164,194 m2
54 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 290,962 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 144,13 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 286,784 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 134,13 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 290,962 m2
60 Lát nền, sàn gạch Granite màu trắng 600x600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108,73 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granite nhám màu trắng 300x300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,89 m2
62 Lát đá granite bậc cấp bậu cửa đi và mặt bệ bồn rửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,425 m2
63 Ốp tường gạch granite 300x600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,232 m2
64 Lợp mái tôn màu xanh ngọc dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,59 100m2
65 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,3 m2
66 Quét sika latex chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 98,41 m2
67 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,517 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,517 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,12 1m2
70 Gia công giằng chống bão Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,047 tấn
71 Lắp dựng giằng chống bão Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,047 tấn
72 Vật liệu và nhân công làm chữ "CÀ PHÊ SÁCH" bằng xi măng mac 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
73 Cung cấp lắp dựng cửa đi lùa nhôm xingfa hệ 2001 màu ghi đậm, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,28 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,96 m2
75 Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1 m2
76 Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,92 m2
77 Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh bật nhôm xingfa hệ 55 , kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,84 m2
78 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,8 m2
79 Đóng trần la phông tấm nhựa thả Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72,42 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,901 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,09 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,09 100m2
83 Đào đất bó vỉa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,383 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,692 m3
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,212 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,064 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,023 tấn
88 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,662 m3
89 Trát bó vỉa dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,868 m2
90 Ốp bồn hoa đá chẻ màu vàng nhạt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,168 m2
91 Đổ đất màu trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,513 m3
92 Lắp đặt đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
93 Lắp đặt đèn thả trang trí Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 bộ
94 Lắp đặt quạt treo tường D450 - 220V - 5W, cao độ +2000 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
95 Lắp đặt đèn sự cố tự sạc bóng Led 220V-2x4W, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
96 Lắp đặt quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100Pa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
97 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
98 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
99 Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
100 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 cái
101 Lắp đặt ô cắm điện đơn ba cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
102 Lắp đặt ô cắm điện đôi ba cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
103 Lắp đặt cáp CU/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 350 m
104 Lắp đặt cáp CU/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 250 m
105 Lắp đặt cáp CU/PVC 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 150 m
106 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
107 Lắp đặt ống nhựa SP D16 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120 m
108 Lắp đặt ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
109 Lắp đặt ống nhựa SP D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 100 m
111 Băng keo điện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cuộn
112 Lắp đặt đế âm nhựa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 hộp
113 Lắp đặt hộp nhựa 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
114 Lắp đặt hộp nhựa 100x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 hộp
115 Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT): loại EMC 10 đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
116 MCB-1 PHA+N-60A 1KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
117 MCB-1 PHA-40A 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
118 MCB-1 PHA-25A 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
119 MCB-1 PHA-16A 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
120 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
121 Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc
122 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 m3
124 Đắp đất cho hệ thống tiếp địa, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 m3
125 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
126 Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
128 Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
129 Con thỏ ngăn mùi D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bể
131 Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=2l/s, H=5m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 máy
132 Van phao cơ DN40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
133 Van 1 chiều DN32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
134 Van khóa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
135 LUPPE DN40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
136 Lắp đặt mối nối mềm DN32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
137 Racco ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
138 Nối thẳng ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
139 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
140 Cút 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
141 Tủ điện điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
143 Lắp đặt cút 45 PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
144 Lắp đặt cút 90 PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
145 Lắp đặt phễu thu nước mưa có ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
146 Rọ chắn rác Inox DN100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
147 Măng sông PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
148 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D50 (4.6mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
149 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,08 100m
150 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 100m
151 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,08 100m
152 Lắp đặt ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
153 Măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
154 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
155 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
156 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
157 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
158 Cút 90 PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
159 Cút 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
160 Cút 90 PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
161 Cút 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
162 Cút 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
163 Tê PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
164 Tê PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
165 Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
166 Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
167 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
168 Tê thu PPR D50-32-50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
169 Tê thu PPR D50-25-50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
170 Tê thu PPR D32-25-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
171 Tê thu PPR D32-20-32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
172 Tê thu PPR D25-20-25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
173 Côn chuyển PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
174 Côn chuyển PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
175 Côn chuyển PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
176 Côn chuyển PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
177 Cút nối ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
178 Van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
179 Van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
180 Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
181 Rắc co D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
182 Rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
183 Rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
184 Ống thoát nước UPVC D114 (4,9mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 100m
185 Ống thoát nước UPVC D90 (3,8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 100m
186 Ống thoát nước UPVC D60 (3,0mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
187 Ống thoát nước UPVC D42 (2,4mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
188 Măng sông UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
189 Măng sông UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
190 Măng sông UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
191 Cút 45 UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
192 Cút 45 UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
193 Cút 45 UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
194 Cút 45 UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
195 Y UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
196 Y UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
197 Y chuyển UPVC D114-60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
198 Côn chuyển UPVC D60-42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
199 Tê UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
200 Tê UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
201 Bít xả UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
202 Bít xả UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
203 Cút 90 UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
204 Cút 90 UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
205 Cút 90 UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
206 Cút 90 UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
207 Giá đỡ ống UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 bộ
C Sân vui chơi trẻ em, Bồn hoa - bó vỉa; Cây xanh
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,543 100m3
2 Làm lớp cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,284 m3
3 Lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 542,84 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,284 m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch darrazzo 30x30x3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 542,84 m2
6 Đào đất bó vỉa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131,201 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 97,456 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,745 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,204 m3
10 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 227,796 m2
11 Trồng cây muồng tím Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33 cây
12 Trồng cây bằng lăng tím Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cây
13 Trồng cây bò cạp vàng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 39 cây/90ngày
15 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,868 100m2
16 Đổ đất màu trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,683 m3
17 Ghế đá Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
D Nhà xe (Phần móng - Sản xuát, lắp dựng cột thép đỡ mái che - Bó vỉa)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II- Tính 90% khối lượng đào đất móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,176 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,436 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,52 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,208 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,962 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,054 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,007 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,092 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,504 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,067 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,013 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,062 tấn
13 Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
14 Đắp đất đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,168 100m3
15 Lớp vữa sikagrout đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 m2
16 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,099 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,099 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 tấn
19 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 tấn
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,225 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,225 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,503 1m2
23 Lợp mái tôn màu xanh dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,503 100m2
24 Bu lông neo M16 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,9 m3
26 Cắt roan nền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 m2
29 Máng đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220v-1x18w, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
30 Cáp Cu/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
31 Cáp Cu/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m
32 Ống nhựa SP D16 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m
33 Ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 m
E Sân bóng mini (Phần móng - Phần thân - Bó vỉa)
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,387 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I - Tính 10% khối lượng đào đất móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,296 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,372 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,648 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,224 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,416 100m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,088 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,046 tấn
9 Gia công cột, bản đế chân cột, cổng vào Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,517 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,517 tấn
11 Gia công thép khung thành Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,075 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,075 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,662 1m2
14 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 cái
15 Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo (đã bao gồm vật liệu và nhân công) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 493 m2
16 Lưới khung thành 4 ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tb
17 Lưới PE 2,7 ly thường cao 7,5m ở trên kích thước mắt lưới 135x135 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 493 m2
18 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,61 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,87 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,87 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,8 m2
22 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
23 Cáp CU/PVC (3Cx4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 110 m
24 Cáp CU/PVC (3Cx1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m
25 Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
26 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cột
27 Cần đèn cao 2m (Giá vật liệu điện quý 3/2020 - TP Đà Nẵng, trang 172) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cần
28 Đèn sân bóng, loại bóng LED 220V-120W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 đèn
29 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100 m
F Hạ tầng (Mương thoát nước - Hệ thống cấp nước - Điện sân nền)
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,001 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,926 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,196 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,714 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,795 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120,9 m3
7 Ván khuôn thép mương thoát nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,205 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,349 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,577 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,658 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 322 cái
12 Ống HDPE PN16 D40x3.7mm (pp nối: hàn nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100 m
13 Ống HDPE PN16 D25x3.0mm (pp nối: hàn nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7 100 m
14 Cút 90 HDPE D40 (pp nối: hàn nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
15 Cút 90 HDPE D25 (pp nối: hàn nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
16 Tê HDPE D40 (pp nối: hàn nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
17 Tê HDPE D40/32 (pp nối: hàn nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
18 Van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
19 Côn chuyển HDPE D40/25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
20 Dây tưới nước áp lực cao D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
21 Hộp bảo vệ vòi tưới 60x60x200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 hộp
22 Móng lắm hộp bảo vệ vòi tưới D300x300x300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 m3
23 Bu lông neo M16x120 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
24 Bàn đế inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
25 Vòi tưới gai ngoài Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
26 Đồng hồ DN15 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
27 Van 1 chiều DN32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
28 Van cổng DN32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
29 Rắc co ren trong STK DN32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
30 Rắc co ren ngoài HDPE D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
31 Côn chuyển HDPE D40/25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
32 Hộp đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,049 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,006 tấn
37 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cột
38 Cần đèn cao 2m (Giá vật liệu điện quý 3/2020 - TP Đà Nẵng, trang 172) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
39 Đèn đường, loại bóng LED 220V-120W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
40 Cáp CU/PVC (3Cx4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 265 m
41 Cáp CU/PVC (3Cx1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m
42 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5 100 m
G Thiết bị (Dòng phổ thông trụ đơn; Thiết bị vui chơi trẻ em)
1 Tay vai đôi - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 126x104x150 cm. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
2 Xà kép đôi - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 214x65x142 cm. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
3 Trượt tuyết - lướt sóng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø50x50x3, Ø76x3, Ø49x3, Ø34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước DxRxC: 120x62x143(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
4 Xoay eo 3 đĩa - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø 49x2, Ø 42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: Đường kính: 138 x Cao: 132 (cm).Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 2 bộ
5 Lưng eo đôi - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 123x80x124(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
6 Lưng bụng đôi - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø34x2 mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 156x123x62 (cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
7 Đi bộ trên không đơn - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø76x3, Ø60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước DxRxC: 104x54x148(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
8 Đạp xe tựa lưng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø60x3, Ø34x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền - Kích thước: DxRxC: 105x64x104(cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
9 Xà đơn 3 hướng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Ống D114x3, D60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Kích thước: DxRxC: 160x160x220 (cm). Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
10 Tập toàn thân - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, Ø60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn kẽm Epoxy ngoài trời - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Kích thước DxRxC: 104 x 70 x 128(cm).Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 2 bộ
11 Thú nhún (Thiết bị vui chơi trẻ em) - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
12 Xích đu - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
13 Bộ cầu trượt liên hoàn 2 - Dài 11,5m, rộng 53m, cao 3,4. Sàn nhà chòi KT 1,2mx1,2m và 0,7*1,8m dày 2,6mm, cầu thang làm bằng tôn dày 1,8 ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #90 dày 2,5 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 2,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng, ống chui bằng nhựa LDPE đúc liền đường kính #600mm, dài 1,6m, cầu trượt đơn và đôi dài 2,2m và phụ kiện lá - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
14 Cầu bập bênh - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá . Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
15 Đu quay - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
16 Thang leo vận động - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương - Kính thước: D300x R600xC1500 - Quy cách: sắt 34 phi 27 dày 1.4 ly - Năm sản xuất: 2020. Theo hồ sơ thiết kế và thẩm định giá 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->