Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị: Khí y tế, nhà kính; thang máy; điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 5: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị: Khí y tế, nhà kính; thang máy; điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:20:00 đến ngày 2021-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,205,202,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ KHÍ; CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí Kembla (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm, chiều dày ống 0,8mm, đoạn ống dài 5,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm, chiều dày ống 0,7mm, đoạn ống dài 5,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế Kembla (hoặc tương đương) bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm, chiều dày ống 0,9mm, đoạn ống dài 5,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí Kembla (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm, chiều dày ống 0,9mm, đoạn ống dài 5,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm, chiều dày ống 1,2mm, đoạn ống dài 5,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 277 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 217 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15/12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22/15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28/22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35/28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,862 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,2 | m² |
| 27 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,862 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ghen xoắn D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây cáp 3x6+1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 8 lõi hệ thống hộp van kèm báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp gen nhựa 40x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543 | m |
| 33 | Lắp đặt máng tôn sơn tĩnh điện 100x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,128 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,889 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,643 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 1m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,342 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung đặc, Mác >=100, kích thước 6,0x10x21, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,862 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,929 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,181 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,92 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,92 | m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,266 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,453 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,258 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,395 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,395 | m2 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung rỗng, Mác >=75, kích thước 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,31 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,405 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,405 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,589 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,589 | m2 |
| 70 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung rỗng, Mác >=75, kích thước 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,863 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,574 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,574 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,922 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,922 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,879 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,879 | m2 |
| 78 | Cửa sổ lùa cánh nhôm SH- ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp hệ 480, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày của nhôm từ 1,0 -1,3 ly, trên kính dán an toàn 6,38 ly, dưới bưng lá nhôm hai mặt, khóa tay gạt Việt Tiệp ( đối với loại cửa >2m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt iox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,47 | m2 |
| 86 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 87 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 88 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 94 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,734 | m3 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,147 | m2 |
| 97 | Gia công khung thép lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,678 | m2 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,88 | m2 |
| 101 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch bê tông không nung đặc, Mác >=100, kích thước 6,0x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,092 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 107 | Đổ cát trong thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,096 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,812 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 112 | Bồn chứa khí oxy lỏng C3 hãng Cryolor (hoặc tương đương). Model C3 Dung tích: 3.000 lít Dàn hóa hơi VAP 140 Van điều áp 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Bộ điều phối O2 hãng Novair (hoặc tương đương) với lưu lượng 40m3/h, dàn đấu nối 12 chai bao gồm 2 nhánh, mỗi nhánh 6 chai, tiêu chuẩn chất lượng 13485, tiêu chuẩn Châu Âu EU 93/42/EEC, Iso 7396-1 chuẩn Din | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Chai khí oxy dự phòng, quy cách đóng gói 40 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | chai |
| 115 | Hệ thống khí nén trung tâm - Máy nén khí loại con sò không dầu, tiêu chuẩn Iso 13485, HTM 02-01, model: D-SC M10 530 hãng Novair (hoặc tương đương) bao gồm: - 02 động cơ x 5,5 Kw, áp suất làm việc 8.0-10.0 Bar, lưu lượng khí 53 m3/h tại áp suất 10bar, - 01 bộ xử lý khí dạng kép, model: D-ATS7 - Bình tích áp 1000L: 01 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 116 | Hệ thống hút chân không theo tiêu chuẩn Iso 13485, Iso 7396-1, tiêu chuẩn Châu Âu EU 93/42/EEC, model: D-RT 160/900 hãng Novair (hoặc tương đương) bao gồm: - 2 động cơ x 3 kw, - lưu tốc: 2 x 2533 lít/phút - Có bộ điều khiển tự động 8 chức năng có lập trình điều khiển hai bơm hoạt động luân phiên. Áp suất làm việc" -600/-900 mbar Điện áp 400V, 3 pha, 50Hz - 01 Bình tích chân không 900L - 01 bộ lọc vi khuẩn kép D-PA40 MURAL - 01 bộ sấy khí P40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Hộp van kèm báo động khu vực cho 5 loại khí ( O,O,A,V,V) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Hộp van cho 3 loại khí (O, A, V) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 119 | Van chặn đơn D22 hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Van chặn đơn D15 hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Cụm khí ra có 05 đầu ra khí ( OO, A4, VV) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 122 | Cụm khí ra có 3 đầu khí ra ( O, A, V) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | Bộ |
| 123 | Cụm khí ra có 1 đầu khí ra ( A) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 125 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng 36U-HQR-36UD800 , 4 bánh xe di chuyển, tủ 4 cửa mở. Phụ kiện: đinh ốc vít. 02 Khay cố định sâu 800 cho tủ để bắt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ mạng 10U. Phụ kiện: đinh ốc vít… | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Core switch (kết nối các tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ |
| 4 | Lắp đặt Module quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1bộ |
| 5 | Lắp đặt switch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng cat 6 (đấu nối hệ thống mạng LAN) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý cáp (dùng phối dây cáp cho các thiết bị trong tủ trung tâm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp điều phối quang ODF 24FO indoor (ODF quang 24 cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Hộp điều phối quang ODF 12FO trong nhà (ODF quang 12 cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt hộp mạng wifi moderm: AP RC PRO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu trong tủ Rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (kết nối từ switch tới các máy tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 666 | 10m |
| 13 | Dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (UTP CAT6,23-24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PCV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.660 | md |
| 14 | Lắp đặt Dây nhảy cat 6 dài 5FT (dùng kết nối switch với patch panel) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | sợi |
| 15 | Dây nhảy cat 6 dài 5FT (NPC06UVDB-BL005F; dây dẫn đồng dạng dây mền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | sợi |
| 16 | Lắp đặt dây nhảy cat 6 dài 10FT (dùng kết nối ổ cắm và máy tính sử dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | sợi |
| 17 | Dây nhảy cat 6 dài 10FT (NPC06UVDB-BL001F) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | sợi |
| 18 | Lắp đặt dây nhảy quang cho các khe cắm module và adapter | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | sợi |
| 19 | Dây nhảy quang (SC/UPC-LC/UPC; 50µm, 62,5µm; 2.0mm,3.0mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | sợi |
| 20 | Lắp đặt Dây cáp quang 04 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | 10m |
| 21 | Dây cáp quang 04 FO (GYXTW 50/125µm 4fo; 4 sợi Multimode hoặc 62.5/125µm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | md |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 23 | Lắp đặt Máng cáp trục chính 200x100x1mm, sơn tĩnh điện (dùng bảo vệ hệ thống cáp tín hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 24 | Lắp đặt Máng cáp trục chính 200x100x1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt Cút chữ T, L của máng cáp 200x100x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Mặt ổ cắm 1 lỗ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 28 | Lắp đặt Mặt ổ cắm 2 lỗ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nhân đấu ổ cắm mạng LAN (RJ45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 30 | Nhân đấu ổ cắm mạng LAN (RJ45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 716,1 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,6 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ mạng 36U-D800-HQ-RACK, 4 bánh xe di chuyển, tủ 4 cửa mở. Phụ kiện: đinh ốc vít. 02 Khay cố định sâu 800 cho tủ để bắt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 12 trung kế 96 máy lẻ nội bộ. IPECS eMG 800-PAC-AS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt điện thoại lễ tân, lập trình tổng đài.LDP-9224D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 36 | Điện thoại để bàn GS-5140N | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi vào tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | phiến |
| 38 | Lắp đặt MDF 150 pair kết nối chuẩn rack (gồm phiến và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt IDF 20 pair kết nối chuẩn rack (gồm phiến và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 40 | Lắp đặt Ổ cắm điện 6 chấu trong tủ Rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Nhân đấu ổ cắm truyền hình, nhựa chất lượng cao: S30TV75MS; dùng cắm cáp đồng trục tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4lõi đồng) tiết diện 0,5mm (2x2x0,5): 0,5mm x 2p; 3,8x104 MΩ.km; 1500 V/3s | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2: C20-VNC; số đôi cáp 20x2, tiết diện 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 m |
| 44 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình trung tâm: WIA860i | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình phân tầng: WIA860i | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | thiết bị |
| 46 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11: CDT-RG11-SN; lõi đồng nguyên chất, vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 m |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6, đường kính lõi 1,02mm, vỏ bọc PVC: RG6/5C-FB/CCS/80/SP/TR: lõi đồng kim 18WWG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | 10 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt Đế âm tường hình chữ nhật chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | hộp |
| 52 | Lắp đặt Mặt ổ cắm 1 lỗ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 53 | Lắp đặt nhân đấu ổ cắm truyền hình, nhựa chất lượng cao: S30TV75MS; dùng cắm cáp đồng trục tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 54 | Lắp đặt giắc kết nối cáp đồng trục, làm bằng liken mạ sáng: kết nối RG6/RG59 với TV trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | 1 cái |
| 55 | Lắp đặt tivi Sam sung 55 inch quan sát camera: UA55TU8500KXXV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 56 | Đầu ghi camera IP 32 kênh : NV4232-4KS3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 57 | Lắp đặt đầu ghi camera IP 4 kênh: DHI-NVR4104HS-4KS3 (phòng mổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 58 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 6TB, ghi hình liên tục 24/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 59 | Lắp đặt Camera ip bán cầu trong nhà 5.0 Megapixl: HD-IPC-HDBW2531FP-S-S3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp đặt Camera ip hình trụ ngoài trời 5.0 Megapixl: HD-IPC-HFW2531SP-S-S3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 61 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật cho hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 63 | Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (kết nối từ switch tới các camera) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | 10m |
| 64 | Dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (UTP CAT6,23-24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PCV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.450 | md |
| 65 | Lắp đặt Dây nhảy cat 6 dài 5FT (dùng kết nối switch với patch panel) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | sợi |
| 66 | Dây nhảy cat 6 dài 5FT (NPC06UVDB-BL005F; dây dẫn đồng dạng dây mền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | sợi |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 375 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm: NIM-40B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 70 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm: NIM-20B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 71 | Lắp đặt bộ cấp nguồn hệ thống: IS-PU-S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo tín hiệu cửa phòng: NIR-5 hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt nút reset cho hệ thống gọi: NIR-3 hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt máy con đàm thoại 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Hộp đấu dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | 1hộp |
| 77 | Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | 10m |
| 78 | Dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (UTP CAT6,23-24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PCV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.500 | md |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 81 | Tủ mạng 36U-HQR-36U800 (kích thước 1800x600x800mm, tôn mạ kẽm dày 1,8mm, sơn tĩnh điện) hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 82 | Tủ mạng 10U-HQR-10U500BX (KT 590x550x500mm, tôn mạ kẽm dày 1,8mm, sơn tĩnh điện) hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Chiếc |
| 83 | Thiết bị tường lửa (Firewall) fortigate fg-100e-bdl-950-12 hãng sản xuất FortiGate (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Thiết bị Cân bằng tải (gộp nhiều đường internet) - KT (LxWxH): 273x176x46mm, Draytek vigor 3221 hãng sản xuất DrayTek (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Core switch (kết nối các tầng) - HP 5130-24G-SFP-4SFP+EI Swich hãng sản xuất HP (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Module quang- HP ( HPX121 1G SFP LC SX Transceiver) hãng sản xuất HP (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Chiếc |
| 87 | Switch L2 cho mạng Lan (HP 1920S 24G 2SFP Switch JL381A) hãng sản xuất HP (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 88 | Patch panel 24 cổng cat 6 (đấu nối hệ thống mạng LAN)- P/N:760237040+9-1375055-3 hãng sản xuất Commscope (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Chiếc |
| 89 | Thanh Quản Lý Cáp Ngang (dùng phối dây cáp cho các thiết bị trong tủ trung tâm) model : HQ-QLC-1U hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 90 | Hộp phối quang ODF24FO indoor; ODF quang 24 cổng hãng sản xuất Unirack (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 91 | Hộp phối quang ODF12FO trong nhà hãng sản xuất Unirack (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Chiếc |
| 92 | Hộp Wifi Moderm: AP RC PRO hãng sản xuất UBIQUITI (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Chiếc |
| 93 | Tủ mạng 36U-D800 HQ-RACK (Kích thước 1800x600x800mm, tôn mạ kẽm dày 1,8mm, sơn tĩnh điện) hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 94 | Tổng đài điện thoại 12 trung kế 96 máy lẻ nội bộ - Moderm: iPECS eMG800-PAC-AS hãng sản xuất LG-ERICSSON (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Điện thoại lễ tân, (lập trình tổng đài)- Moderm: LDP-9224D hãng sản xuất LG-ERICSSON (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 96 | Điện thoại bàn - mã SP: GS-5140N hãng sản xuất LG-ERICSSON (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | Chiếc |
| 97 | Đế cài phiến, giá Inox gắn 15 phiến lắp tủ Rack 19″ ( Inox 304 - Postef) hãng sản xuất Postef (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | Phiến đấu dây 10 đôi ( Inox 304 - Postef) hãng sản xuất Postef (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | Chiếc |
| 99 | Đế thoại cài phiến INOX 20X2 đôi ( Inox 304 - Postef) hãng sản xuất Postef (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Chiếc |
| 100 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình trung tâm - WIA -860i; WINERSAT hãng sản xuất WINERSAT (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình phân tầng - WIA -860i; WINERSAT hãng sản xuất WINERSAT (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ |
| 102 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường - ACC-JS4202AP, WINERSAT hãng sản xuất Pacific (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 103 | Tivi 55 inch quan sát camera - moderm: UA55TU8500KXXV hãng sản xuất SAMSUNG (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 104 | Camera bán cầu hành lang trong nhà 5Megapixel - moderm: DH-IPC-HDBW2531EP-S-S3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | Chiếc |
| 105 | Camera IP hình trụ ngoài trời 5Megapixel - moderm: DH-IPC-HFW2531SP-S-S3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 106 | Switch POE 16 cổng cho camera (16 port 10/100Mbps) - moderm: PFS4018-16P-251 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 107 | Đầu ghi 32 kênh IP H.265 - moderm: NVR4243-4KS3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 108 | Đầu ghi camera IP 4 kênh (cho phòng mổ)- moderm: DHI-NVR4104HS-4KS3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Camera IP dành cho phòng mổ 8Mp - Moderm DH-IPC-HDBW2831RP-ZAS-S3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 110 | Switch EPoE 4 Port -Modem: DH-PFL2106-4ET-97 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 111 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 6TB, ghi hình liên tục 24/7 modem: WD60PURZ hãng sản xuất Western (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Chiếc |
| 112 | Patch panel 24 cổng cat 6 P/N: 760237040+9-1375055-3 (đấu nối hệ thống Camera) hãng sản xuất Commscope (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 113 | Hộp kỹ thuật cho camera, nhựa ABS, KT(110x110x50) hãng sản xuất Sino (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Chiếc |
| 114 | Bộ điều khiển trung tâm modem: NIM-40B hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 115 | Bộ điều khiển trung tâm modem: NIM-20B hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 116 | Bộ cấp nguồn hệ thống modem: IS-PU-S hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 117 | Máy con đàm thoại 2 chiều hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez Series (hoặc tương đương): - Tải trọng: 750kg; Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s); Số điểm dừng: 07 S/O; Số cửa tầng: 07; - Mã hiệu: Nexiez Series - Mr: 750kg-60CO 800-7 Stops; Hệ điều khiển: Đôi - Duplex; Vị trí, kích thước phòng máy: Trên đỉnh hố thang theo thiết kế; - Hệ thống điều khiển: VVVF; Thiết bị cứu hộ khi mất điện nguồn (MELD); Nguồn điện: 380VAC/50Hz; Ray dẫn hướng, cáp tải; Cabin Inox sọc, Số cửa cabin: 01 - Kích thước carbin (RxDxC): (1400x1350x2200)mm; KT cửa: (800x2100)mm; KT giếng thang: (1850x2000)mm: - Công tơ 3 pha 380V/50Hz, 20/80A; Emic |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thang máy bệnh nhân có phòng máy hiệu Mitsubishi - Nexiez MR Hospital (hoặc tương đương): - Tải trọng: B1000kg; Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s); Số điểm dừng: 07 S/O; Số cửa tầng: 07; - Mã hiệu: Nexiez MR Hospital - B1000kg-60SO1200 -7 Stops; Hệ điều khiển: Đôi - Duplex; Vị trí, kích thước phòng máy: Trên đỉnh hố thang theo thiết kế; - Hệ thống điều khiển: VVVF; Thiết bị cứu hộ khi mất điện nguồn (MELD); Nguồn điện: 380VAC/50Hz; Ray dẫn hướng, cáp tải; Cabin Inox sọc, Số cửa cabin: 01 - Kích thước carbin (RxDxC): (1500x2500x2200)mm; KT cửa: (1200x2100)mm; KT giếng thang: (2300x3100)mm: - Công tơ 3 pha 380V/50Hz, 20/80A; Emic | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi