Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 16:44:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN HUYỆN VĂN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:42:00 đến ngày 2021-04-30 16:44:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,392,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6918 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1966 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6568 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9054 | m3 |
| 7 | Lắp các loại mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6568 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc thép ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7264 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 (Tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7419 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất 2 (Tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4656 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7007 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6797 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1186 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8692 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3396 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1628 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2408 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9243 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6035 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9489 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,398 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0798 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5222 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6834 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4366 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2791 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7107 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4172 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6012 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8813 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6152 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,732 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2548 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,22 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,734 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6394 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6394 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7646 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,96 | m |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0672 | m2 |
| 81 | Gia công vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1161 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn Compisite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1161 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,686 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,0194 | m2 |
| 85 | Gia công lan can, lam chắn nắng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6744 | tấn |
| 86 | Thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,932 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6322 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7002 | 1m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | tấn |
| 90 | Bulong nở D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8747 | 1m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2709 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,656 | m3 |
| 95 | Xoa mịn bằng máy công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 96 | Trải thảm cao su dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6955 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8768 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 14,5x60 gỉả gỗ chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9192 | m2 |
| 100 | Đắp tranh biểu tượng thể dục thể thao bằng VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Bộ chữ " NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN VĂN GIANG" bằng Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1965 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2377 | tấn |
| 107 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1326 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1326 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4818 | 1m2 |
| 112 | Bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Bu lông neo D20, L = 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng ty giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 116 | Bọc tấm Alumium mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8866 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5444 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp góc khổ 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 120 | Sản xuất khuôn kép cửa đi 250x60mm, gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | md |
| 121 | Sản xuất khuôn đơn cửa đi 130x60mm, gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1m cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m cấu kiện |
| 124 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | 1m2 cấu kiện |
| 127 | Khoá cửa đi tay gạt cửa (khóa Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Bộ then cửa đi + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 129 | Crêmôn cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cụm |
| 130 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9644 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9644 | m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,044 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,044 | 1m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2948 | m3 |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2565 | m3 |
| 137 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1737 | m2 |
| 138 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1737 | m2 |
| 139 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5903 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7684 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7684 | m2 |
| 142 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2179 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0691 | m3 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5863 | m3 |
| 150 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6512 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7393 | m3 |
| 156 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Ty treo quạt trần D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 158 | Móc treo quạt trần D16 dài 21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn ống LED Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn LED pha ngoài trời D CP03L/100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 200W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 163 | Ty treo đèn D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 164 | Móc treo đèn HighBay D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ô cắm đôi (đã bao gồm mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 182 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 184 | Lấp đất đào rãnh chôn day tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 187 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 191 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt van PPR, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt mang sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Kép INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Ga thoát sàn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Đai + vít đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 217 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Ga thoát sàn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 229 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 230 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 231 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 232 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8237 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO MINI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | 100m3 |
| 3 | Thi công nền móng đá base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 4 | Rải đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 5 | Trải thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,4 | m2 |
| 6 | Rải cát đen sàng sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 7 | Hạt cao su + keo dán + bạt dán + cỏ tạo đường line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,4 | m2 |
| 8 | Lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | m2 |
| 9 | Dây cáp căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | md |
| 10 | Khung thành thép ống, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 12 | Vải đại kỹ thuật bọc đầu ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 24 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Dây đồng mềm làm tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 27 | Kéo dải tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 28 | Lắp dựng cột đèn, cột BTCT chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 29 | Khung thép gắn 2 đèn cao áp cột BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đèn LED chiếu sáng D CSD02L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Vận chuyển cột đèn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | viên |
| 34 | Đắp hào cáp điện + ống nước ( Bằng cát tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4416 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6855 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5175 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0722 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2664 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,89 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0954 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,401 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi