Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411602-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:02:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,854,854,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435,11 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.348,06 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19.234,61 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.482,93 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,3 | m3 |
| 6 | Đắp lề đường chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675,55 | m3 |
| B | RÃNH CHỊU LỰC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,86 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.802,24 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ- tính tương đương đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.581,89 | m3 |
| 3 | Xáo xới nền đường (lớp xáo xới đất dày 30cm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,85 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường sau khi xáo xới, độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,85 | m3 |
| 5 | Lu lèn mặt đường sau khi cào bóc lớp 15cm kết cấu áo đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.651,13 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 676,16 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.327,29 | m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.327,29 | m2 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 797,29 | m3 |
| D | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,35 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi biển báo cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| E | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,25 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.422,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng (tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng dài 2m; cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng dài 1,25m đường kính D141,3mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.218 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đầu tấm cuối hộ lan (tấm đầu ,tấm cuối hộ lan mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | chiếc |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi