Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bưởi |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:24:00 đến ngày 2021-05-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo NSH KDC số 10 (7A cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,277 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,786 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,216 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,7345 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281,9379 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,9328 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,3129 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,485 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4825 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,9193 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,2716 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,516 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5518 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5518 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5518 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5518 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5518 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,3129 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,485 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4825 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,0333 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 484,85 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,216 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,3738 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,6583 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chống thấm chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,8439 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,0754 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,6396 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5295 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,632 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,632 | m2 |
| 39 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,69 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,179 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4105 | 100m2 |
| 42 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường gạch Inax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,488 | m2 |
| 43 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Đá Granite | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,41 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9825 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6616 | 100m2 |
| 50 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 335,09 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-285 và L-288Lc (Có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Inax LVF-21S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt siphong A-675VP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-306VA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax UF-8V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương Inax KF-6090VA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax KF-416V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo khăn Inax H-445V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ xà phòng Inax KF-414V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đăt thoát sàn Inax PVFB-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,9 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,82 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,91 | m2 |
| 88 | Tháo tấm lợp tôn sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4914 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4914 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4914 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4914 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,82 | m2 |
| 94 | Lát gạch đất nung KT: 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,195 | m2 |
| 95 | Sản xuất cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 96 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2711 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4173 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2711 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,498 | 100m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,82 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp đặt biển bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo NSH KDC số 11 (cầu kho số 8 cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa xếp sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3941 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,983 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,33 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,1024 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,409 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,108 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,537 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4983 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5601 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5601 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5601 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5601 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5601 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9403 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2937 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0654 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1961 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1959 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1961 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1959 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt máng thu nước Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,1024 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,3268 | m2 |
| 32 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,108 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,643 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9844 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,08 | m |
| 36 | Đắp đài sen đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,22 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,878 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,06 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa xếp sắt (hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,475 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,64 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4983 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,123 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,802 | m2 |
| 45 | Thi công Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả 605x605mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,983 | m2 |
| 46 | Đắp họa tiết mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 47 | Cắt, đắp chữa nho nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 48 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,755 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 51 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,95 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máng đèn Led âm trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 67 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-285 và L-288Lc (Có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa Inax LVF-21S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt siphong A-675VP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút Ren trong PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép Ren ngoài PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo NSH KDC số 14 (9A cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,755 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5887 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8192 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,1 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,492 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,7022 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289,7328 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216,519 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,8971 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,4325 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, đục để ốp tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,615 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,1298 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,7328 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,0938 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,96 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp Granito bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,527 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5003 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7085 | m3 |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,666 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4695 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4695 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4695 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4695 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4695 | m3 |
| 29 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7169 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,758 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0802 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,034 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,752 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5887 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3007 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1786 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8214 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1498 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3828 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1529 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,125 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,895 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0462 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9973 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3488 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9047 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,8971 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,4325 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,1298 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,7007 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 689,722 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,725 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,19 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,725 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane hoặc tương đương, 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,7328 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,7328 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4478 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,3783 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,409 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0982 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,823 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,8814 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,1542 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,875 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 81 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | 100m2 |
| 85 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204 | m2 |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 225x225 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây cáp 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 485 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 385 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 107 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-285 và L-288Lc (Có chân), hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa Inax LVF-21S, hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt siphong A-675VP hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-306VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương Inax KF-6090VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax KF-416V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ xà phòng Inax KF-414V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đăt thoát sàn Inax PVFB-110 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 119 | Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoD110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D76/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi