Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451257-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bưởi
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210338527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 16:24:00 đến ngày 2021-05-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo NSH KDC số 10 (7A cũ)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn, cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,277 m2
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,786 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,314 100m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,216 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112,7345 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 281,9379 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,9328 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,3129 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,485 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,4825 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,9193 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,2716 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,516 m2
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5518 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5518 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5518 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5518 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5518 m3
24 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Công
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,3129 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,485 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,4825 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 161,0333 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 484,85 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,216 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,3738 m2
32 Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,6583 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chống thấm chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,8439 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,0754 m2
35 Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,6396 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,5295 m2
37 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,632 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,632 m2
39 Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,69 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,179 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4105 100m2
42 Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường gạch Inax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126,488 m2
43 Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Đá Granite Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,41 m2
44 Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,72 m2
45 Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9825 m2
46 Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
47 Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
48 Lắp dựng vách nhôm, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,2 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6616 100m2
50 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 335,09 m2
51 Lắp đặt tủ điện tổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
52 Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 215 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 305 m
66 Lắp đặt dây cáp 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
67 Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 290 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210 m
70 Lắp đặt chậu rửa Inax L-285 và L-288Lc (Có chân) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa Inax LVF-21S Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
72 Lắp đặt siphong A-675VP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-306VA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
74 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102M Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
76 Lắp đặt van xả tiểu nam Inax UF-8V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
77 Lắp đặt gương Inax KF-6090VA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
78 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax KF-416V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
79 Lắp đặt giá treo khăn Inax H-445V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
80 Lắp đặt kệ xà phòng Inax KF-414V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
82 Lắp đăt thoát sàn Inax PVFB-110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
83 Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
84 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,9 m2
85 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,82 m2
86 Tháo dỡ cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
87 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,91 m2
88 Tháo tấm lợp tôn sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,299 100m2
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4914 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4914 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4914 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4914 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,82 m2
94 Lát gạch đất nung KT: 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,195 m2
95 Sản xuất cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
96 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0297 tấn
97 Gia công xà gồ thép bằng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2711 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,4173 m2
99 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0297 tấn
100 Lắp dựng cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2711 tấn
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,498 100m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,82 m2
104 Sản xuất lắp đặt biển bảng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
B Hạng mục: Cải tạo NSH KDC số 11 (cầu kho số 8 cũ)
1 Tháo dỡ cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,66 m2
2 Tháo dỡ cửa xếp sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,375 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3941 tấn
4 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4214 100m2
5 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,983 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3/7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 công
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,33 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,1024 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,409 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,108 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,537 m2
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4983 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5601 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5601 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5601 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5601 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5601 m3
18 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Công
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9403 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2937 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0178 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0654 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1961 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1959 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1961 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1959 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4356 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1121 100m2
29 Lắp đặt máng thu nước Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,1024 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110,3268 m2
32 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,108 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,643 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9844 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,08 m
36 Đắp đài sen đầu trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,22 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,878 m2
39 Sản xuất cửa sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,06 m2
40 Sản xuất cửa xếp sắt (hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,475 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,64 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4983 m3
43 Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,123 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,802 m2
45 Thi công Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả 605x605mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,983 m2
46 Đắp họa tiết mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
47 Cắt, đắp chữa nho nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
48 Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,755 m2
49 Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,66 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7295 100m2
51 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,95 m2
52 Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
53 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
54 Lắp đặt máng đèn Led âm trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
67 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
68 Lắp đặt chậu rửa Inax L-285 và L-288Lc (Có chân) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa Inax LVF-21S Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
70 Lắp đặt siphong A-675VP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
71 Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
73 Lắp đặt cút Ren trong PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Lắp đặt kép Ren ngoài PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Lắp đặt Van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
C Hạng mục: Cải tạo NSH KDC số 14 (9A cũ)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn, cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,755 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5887 tấn
6 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8192 100m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,1 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,492 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 167,7022 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 289,7328 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 216,519 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,8971 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,4325 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, đục để ốp tường WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,615 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,1298 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,7328 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,0938 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,96 m2
20 Phá dỡ lớp Granito bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,527 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5003 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7085 m3
23 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,666 m3
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4695 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4695 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4695 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4695 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4695 m3
29 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Công
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7169 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,758 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0715 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0802 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,034 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,752 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5887 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9677 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3007 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1786 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0236 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0044 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8214 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1498 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3828 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1529 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0158 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,125 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,895 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0462 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0532 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9973 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1045 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3488 m3
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,9047 m2
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,8971 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,4325 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,1298 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 286,7007 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 689,722 m2
62 Sản xuất cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
63 Gia công hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
64 Sản xuất lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,725 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,19 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,725 m2
68 Lắp dựng cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
69 Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane hoặc tương đương, 3 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,7328 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,7328 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,4478 m2
72 Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,3783 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,409 m2
74 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,0982 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,823 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,8814 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,1542 m2
78 Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
79 Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,875 m2
80 Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhụa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
81 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
82 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
83 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,04 100m2
85 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 204 m2
86 Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
87 Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
88 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 225x225 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
90 Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 bộ
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
101 Lắp đặt dây cáp 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
102 Lắp đặt dây cáp 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 155 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 485 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 385 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
107 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
108 Lắp đặt chậu rửa Inax L-285 và L-288Lc (Có chân), hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa Inax LVF-21S, hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
110 Lắp đặt siphong A-675VP hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-306VA hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
112 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102M hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
113 Lắp đặt gương Inax KF-6090VA hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax KF-416V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
115 Lắp đặt giá treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
116 Lắp đặt kệ xà phòng Inax KF-414V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
117 Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
118 Lắp đăt thoát sàn Inax PVFB-110 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
119 Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
125 Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
126 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
127 Lắp đặt Cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
131 Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoD110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
133 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
134 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D76/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->