Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:23:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,440,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,89 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,85 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.329,31 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,384 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.096,972 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9466 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9466 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3565 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6689 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3177 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đường cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5585 | 100m3 |
| 16 | Đào móng kè - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,58 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0349 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,7588 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,86 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,39 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m2 |
| 23 | Đắp đập thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854,16 | m3 |
| 24 | Phá đập thi công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5416 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8009 | 100m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 27 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,7 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3028 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,66 | m3 |
| 30 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,71 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6943 | 100m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,87 | m2 |
| 40 | Đào móng rãnh xây bổ sung - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 45 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 47 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,098 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9654 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5464 | tấn |
| 58 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,74 | m3 |
| 59 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | cái |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8538 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1501 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4273 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | cái |
| 65 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,83 | m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | 100m3 |
| 67 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,45 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 70 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 72 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,11 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,34 | m2 |
| 74 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1182 | 100kg |
| 80 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| B | Di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272,6 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9 | m |
| 3 | Dây Muyle 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Dây sau công tơ Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 5 | Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 7 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 8 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | bộ |
| 10 | Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 11 | Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn M- PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | móng |
| 13 | Móng 1 cột tròn M- PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 14 | Móng 2 cột tròn M- 2PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 15 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo hạ cột H6,5, H7,5, LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cột |
| 17 | Tháo , lắp hòm công tơ H2,H4, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hòm |
| 18 | Xà khóa lệch hạ thế trên 1 cột XKL-1T-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột XKL-2T-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 22 | Sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | quả |
| 23 | Tháo và lắp lại loa phát thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Tháo và lắp lại đèn comfac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đèn |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| C | Di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | móng |
| 2 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 3 | Móng 2 cột tròn M- 2PC8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 4 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| D | Di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi