Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429828-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210412629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 16:19:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết chương III và V 4,764 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết chương III và V 1,943 m3
3 Tháo dỡ lam trang trí Chi tiết chương III và V 5,33 m2
4 Tháo dỡ lan can Chi tiết chương III và V 19,91 m
5 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng Chi tiết chương III và V 221,352 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,178 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,178 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết chương III và V 0,178 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và V 3,356 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết chương III và V 2,712 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,644 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,644 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết chương III và V 0,644 100m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết chương III và V 12,582 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chi tiết chương III và V 22,759 m3
16 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết chương III và V 47,385 m3
17 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Chi tiết chương III và V 3,651 m3
18 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết chương III và V 2,442 m3
19 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết chương III và V 41,633 m3
20 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Chi tiết chương III và V 58,006 m3
21 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Chi tiết chương III và V 68,206 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết chương III và V 19,172 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chi tiết chương III và V 0,679 100m2
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chi tiết chương III và V 0,353 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết chương III và V 1,967 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Chi tiết chương III và V 1,341 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết chương III và V 4,842 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết chương III và V 5,871 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chi tiết chương III và V 3,162 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 1,914 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 1,199 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết chương III và V 2,601 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,097 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,55 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 1,063 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 5 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 1,779 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 4,391 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết chương III và V 5,007 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 8,234 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết chương III và V 0,036 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,806 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết chương III và V 0,348 tấn
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chi tiết chương III và V 13,994 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết chương III và V 62,466 m3
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp cột, dầm, tường Chi tiết chương III và V 126,58 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 391,498 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 284,626 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 225,502 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 465,712 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 585,779 m2
52 Trát lanh tô, bổ trụ, cạnh cửa vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 167,722 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 193,16 m
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chi tiết chương III và V 377,623 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chi tiết chương III và V 284,626 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết chương III và V 1.285,85 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 377,623 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 1.570,476 m2
59 Lát gạch nền gạch Terrazzo KT300x300, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 216,729 m2
60 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 391,756 m2
61 Lát đá granite tự nhiên đen bậc cửa, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 7,82 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 34,938 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600 Chi tiết chương III và V 26,524 m2
64 Công tác ốp đá mable vào tường Chi tiết chương III và V 13,875 m2
65 Dán gạch inax vào tường, trụ Chi tiết chương III và V 132,341 m2
66 Cung cấp lắp đặt kính thủy dày 5mm, nẹp chỉ dán cạnh nhôm 30x1mm Chi tiết chương III và V 14,96 m2
67 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri nhôm dày 1,4mm Chi tiết chương III và V 49,14 m2
68 Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm Chi tiết chương III và V 12,96 m2
69 Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm Chi tiết chương III và V 25,92 m2
70 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở quay, hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm Chi tiết chương III và V 3,24 m2
71 Gia công khung hoa bảo vệ cửa Inox 304 hộp 20x20x1,2mm Chi tiết chương III và V 0,294 tấn
72 Lắp dựng khung hoa inox bảo vệcửa Chi tiết chương III và V 42,12 m2
73 Gia công lan can inox Chi tiết chương III và V 0,203 tấn
74 Lắp dựng lan can inox 304 Chi tiết chương III và V 20,924 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, bồn hoa bằng AM Flexroof 502 DM 1,5kg/m2/lớp hoặc tương đương (Quét 2 lớp) Chi tiết chương III và V 316,166 m2
76 Đóng lưới thủy tinh Chi tiết chương III và V 316,166 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 325,448 m2
78 Quét phụ gia liên kết AM Latexd Chi tiết chương III và V 137,232 m2
79 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm gốc Acrylic, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 137,232 m2
80 GCLD tấm che khe lún thép không rỉ Chi tiết chương III và V 22,8 md
81 Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép mạ kẽm Chi tiết chương III và V 1,001 tấn
82 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chi tiết chương III và V 1,001 tấn
83 Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 30x100x1,2 sơn tĩnh điện màu xám bạc Chi tiết chương III và V 1.080 md
84 Nút bịt đầu lam nhôm Chi tiết chương III và V 286 cái
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết chương III và V 5,028 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chi tiết chương III và V 2,214 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chi tiết chương III và V 4,427 100m2
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết chương III và V 65,342 m3
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết chương III và V 2,222 10m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết chương III và V 45,775 10m2
91 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết chương III và V 2,07 tấn
92 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết chương III và V 16,452 tấn
B Phần điện - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng
1 Đèn đôi bóng led 2x18W-1,2m Chi tiết chương III và V 32 bộ
2 Đèn đơn bóng led 1x18W-1,2m (có chóa gắn bảng) Chi tiết chương III và V 4 bộ
3 Đèn ốp trần bóng led - 18W Chi tiết chương III và V 36 bộ
4 Đèn exit chỉ hường bóng led-1x3W, lưu 2h Chi tiết chương III và V 4 bộ
5 Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2W, lưu 2h Chi tiết chương III và V 4 bộ
6 Quạt đảo gắn tường D450 - 55W + Ổ cắm đơn + Hộp đế Chi tiết chương III và V 24 cái
7 Quạt đảo gắn trần D450 - 55W Chi tiết chương III và V 24 cái
8 Ổ cắm đôi 3 cực 16A (loại âm sàn) Chi tiết chương III và V 18 cái
9 Ổ cắm đôi 3 cực 16A (loại âm tường) Chi tiết chương III và V 24 cái
10 Công tắc 1 chiều 10A Chi tiết chương III và V 27 cái
11 Công tắc 2 chiều 10A Chi tiết chương III và V 8 cái
12 Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) Chi tiết chương III và V 5 hộp
13 Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) Chi tiết chương III và V 9 hộp
14 Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) Chi tiết chương III và V 4 hộp
15 Dây CU/PVC 1.5mm2 Chi tiết chương III và V 880 m
16 Dây CU/PVC 2.5mm2 Chi tiết chương III và V 540 m
17 Dây CU/PVC 4,0mm2 Chi tiết chương III và V 760 m
18 Dây CU/PVC 6,0mm2 Chi tiết chương III và V 300 m
19 Dây CU/PVC 10mm2 Chi tiết chương III và V 110 m
20 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4Cx10mm2) Chi tiết chương III và V 30 m
21 Ống PVC chống cháy D16 đi chìm Chi tiết chương III và V 400 m
22 Ống PVC chống cháy D20 đi chìm Chi tiết chương III và V 370 m
23 Ống PVC chống cháy D25 đi chìm Chi tiết chương III và V 210 m
24 Ống PVC chống cháy D32 đi chìm Chi tiết chương III và V 140 m
25 Ống HDPE D50/40 Chi tiết chương III và V 30 m
26 Hộp chia ngã Chi tiết chương III và V 120 hộp
27 Hộp đấu dây 110x110 Chi tiết chương III và V 16 hộp
28 Tủ điện tổng sơn tỉnh điện, 2 lớp cửa KT500x600x250, dày 1,2mm Chi tiết chương III và V 1 hộp
29 MCB -1P -10A-4.5KA Chi tiết chương III và V 2 cái
30 MCB -1P -20A-4.5KA Chi tiết chương III và V 1 cái
31 RCBO -2P -20A-30mA Chi tiết chương III và V 1 cái
32 MCB -1P -40A-6KA Chi tiết chương III và V 4 cái
33 MCB -1P -50A-6KA Chi tiết chương III và V 1 cái
34 MCCB -3P -50A-15KA Chi tiết chương III và V 1 cái
35 Đồng hồ đo áp 0-500V & Công tắc chuyển đổi Chi tiết chương III và V 1 cái
36 Đồng hồ đo ampe Chi tiết chương III và V 3 cái
37 Máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A Chi tiết chương III và V 3 bộ
38 Đèn báo pha 230V-2A Chi tiết chương III và V 3 bộ
39 Lắp đặt cầu chì 2A Chi tiết chương III và V 3 cái
40 Thanh cái 50A-15KA, kèm giá đỡ Chi tiết chương III và V 1 thanh
41 Tủ điện phòng học: TĐ-2.1 06Module Chi tiết chương III và V 1 hộp
42 MCB -1P -10A-4.5KA Chi tiết chương III và V 1 cái
43 RCBO -2P -20A-30mA Chi tiết chương III và V 1 cái
44 MCB -1P -20A-4.5KA Chi tiết chương III và V 2 cái
45 MCB -1P -40A-6KA Chi tiết chương III và V 1 cái
46 Tủ điện phòng tin học: TĐ-2.2 10Module Chi tiết chương III và V 1 hộp
47 MCB -1P -10A-4.5KA Chi tiết chương III và V 1 cái
48 RCBO -2P -20A-30mA Chi tiết chương III và V 3 cái
49 MCB -1P -20A-4.5KA Chi tiết chương III và V 2 cái
50 MCB -1P -50A-6KA Chi tiết chương III và V 1 cái
51 Tủ điện phòng BM: TĐ-3.1, TĐ.2 8Module Chi tiết chương III và V 2 hộp
52 MCB -1P -10A-4.5KA Chi tiết chương III và V 2 cái
53 RCBO -2P -20A-30mA Chi tiết chương III và V 4 cái
54 MCB -1P -20A-4.5KA Chi tiết chương III và V 4 cái
55 MCB -1P -40A-6KA Chi tiết chương III và V 2 cái
56 Cọc đồng đặt D16, L=2,4m Chi tiết chương III và V 5 cọc
57 Dây đồng trần D=25mm2 Chi tiết chương III và V 10 m
58 Lỗ khoan sâu D100 L= 12m, bằng phương pháp khoan giếng Chi tiết chương III và V 12 m
59 Hộp kiểm tra điện trở Chi tiết chương III và V 1 hộp
60 Măng sông nối cọc Chi tiết chương III và V 4 cái
61 Mối hàn Cadweld Chi tiết chương III và V 2 mối
62 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chi tiết chương III và V 1 lần
C Phần điện nhẹ - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng
1 Lắp đặt Router ADSL Chi tiết chương III và V 1 cái
2 Lắp đặt Switches 32 cổng 10/100 Mbps Chi tiết chương III và V 2 cái
3 Ổ cắm mạng đôi (âm sàn) Chi tiết chương III và V 18 cái
4 Lắp đặt Access point Wifi Chi tiết chương III và V 4 cái
5 Bảng đấu nối cáp đồng 32 cổng Chi tiết chương III và V 2 bảng
6 Thanh quản lý dây nhảy Chi tiết chương III và V 2 thanh
7 Dây nhảy CAT6 1,0m Chi tiết chương III và V 48 cái
8 Dây cáp mạng CAT6, 4 đôi Chi tiết chương III và V 89 10 m
9 Ổ cắm đơn 16A+ Hộp đê Chi tiết chương III và V 8 cái
10 Ổ cắm mạng đơn (âm tường) Chi tiết chương III và V 10 cái
11 Tủ Rack 19", 15U Chi tiết chương III và V 1 tủ
12 Camera IP hồng ngoại gắn tường Chi tiết chương III và V 4 cái
13 Đầu rack mạng RJ45 Chi tiết chương III và V 92 cái
14 Ống HDPE D40/30 Chi tiết chương III và V 25 m
15 Ống PVC chống cháy D20 đặt chìm (tính 50%) Chi tiết chương III và V 445 m
16 Ống PVC chống cháy D20 đặt nổi (tính 50%) Chi tiết chương III và V 445 m
17 Bộ chia ống luồn dây D20 Chi tiết chương III và V 30 hộp
18 Hộp đấu dây KT 110x110 Chi tiết chương III và V 12 hộp
D Phần PCCC - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Chi tiết chương III và V 0,7 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo phòng Chi tiết chương III và V 0,8 5 đèn
3 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Chi tiết chương III và V 2 cái
4 Linh kiện báo cháy. Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Chi tiết chương III và V 3 bộ
5 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm Chi tiết chương III và V 220 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây cáp nguồn chuông điện 2x1.0mm Chi tiết chương III và V 140 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110 Chi tiết chương III và V 3 hộp
8 Lắp đặt hộp chia ngã Chi tiết chương III và V 20 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%) Chi tiết chương III và V 90 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%) Chi tiết chương III và V 90 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính 40/30 Chi tiết chương III và V 20 m
12 Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg Chi tiết chương III và V 6 bình
13 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg Chi tiết chương III và V 6 bình
14 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chi tiết chương III và V 6 cái
E Hệ thống điều hòa - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường, công suất 18.000BTU/H Chi tiết chương III và V 2 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường, công suất 24.000BTU/H Chi tiết chương III và V 6 máy
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chi tiết chương III và V 0,68 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chi tiết chương III và V 0,36 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chi tiết chương III và V 0,32 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=6,4mm Chi tiết chương III và V 0,68 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=15,9mm Chi tiết chương III và V 0,36 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=12,7mm Chi tiết chương III và V 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Chi tiết chương III và V 0,48 100m
10 Bảo ôn đường ống (lớp bọc cách nhiệt dày 13mm), đường kính ống d=20mm Chi tiết chương III và V 0,48 100m
11 Lắp đặt co, Tê Chi tiết chương III và V 50 cái
12 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 Chi tiết chương III và V 240 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 Chi tiết chương III và V 210 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy đường kính 20mm Chi tiết chương III và V 150 m
F Phần cấp thoát nước - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng
1 Ống PVC D90 dày 3,8mm Chi tiết chương III và V 0,04 100m
2 Ống PVC D60 dày 2,8mm Chi tiết chương III và V 1,424 100m
3 Ống PVC D34 dày 2mm Chi tiết chương III và V 0,072 100m
4 Cút 45 độ PVC D60 Chi tiết chương III và V 64 cái
5 Côn chuyển PVC D90-60 Chi tiết chương III và V 6 cái
6 Y UPVC D60 Chi tiết chương III và V 4 cái
7 Cầu chắn rác Inox DN80 Chi tiết chương III và V 6 cái
8 Măng sông PVC D60 Chi tiết chương III và V 18 cái
9 Bịt đầu ống PVC D90 Chi tiết chương III và V 6 cái
10 Đai giữ và giá đỡ ống D60 Chi tiết chương III và V 52 bộ
11 Ống PVC D34 dày 2,0mm Chi tiết chương III và V 0,18 100m
12 Ống PVC D27 dày 1,8mm Chi tiết chương III và V 0,54 100m
13 Van khóa PVC D34 Chi tiết chương III và V 1 cái
14 Van khóa PVC D27 Chi tiết chương III và V 2 cái
15 Cút PVC D34 Chi tiết chương III và V 8 cái
16 Cút PVC D27 Chi tiết chương III và V 6 cái
17 Côn chuyển PVC D34-27 Chi tiết chương III và V 1 cái
18 Tê PVC D34 Chi tiết chương III và V 1 cái
19 Tê chuyển PVC D34-27 Chi tiết chương III và V 1 cái
20 Măng sông PVC D34 Chi tiết chương III và V 4 cái
21 Măng sông PVC D27 Chi tiết chương III và V 8 cái
22 Đai giữ và giá đỡ ống D34, D27 Chi tiết chương III và V 16 bộ
G Cải tạo khối nhà 4 tầng, phòng bộ môn nghệ thuật
1 Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng Chi tiết chương III và V 527,69 m2
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chi tiết chương III và V 26,925 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chi tiết chương III và V 414,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Chi tiết chương III và V 127,379 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chi tiết chương III và V 863,372 m2
6 Tháo dỡ bồn nước, dàn nước hiện trạng (tính 60% lắp đặt) Chi tiết chương III và V 5 bể
7 Lắp đặt bể chứa nước, dàn nước nóng cũ Chi tiết chương III và V 5 bể
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,616 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,616 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết chương III và V 0,616 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chi tiết chương III và V 1,039 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chi tiết chương III và V 6,679 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng tường, lanh tô, chiều cao Chi tiết chương III và V 0,741 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,481 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết chương III và V 42,917 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chi tiết chương III và V 5,652 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 613,825 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chi tiết chương III và V 238,999 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 366,377 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết chương III và V 805,417 m2
21 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 5,861 m2
22 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 38,775 m2
23 Lát đá granite tự nhiên bục giảng, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 1,899 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái Chi tiết chương III và V 936,055 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 897,28 m2
26 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết chương III và V 1,954 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết chương III và V 1,954 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 165,912 m2
29 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chi tiết chương III và V 6,156 100m2
30 Ke chống bão (ĐM 6 cái/m2) Chi tiết chương III và V 3.694 cái
31 Tấm thép không rỉ dày 2mm che khe lún, đầu tôn Chi tiết chương III và V 82,9 md
32 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chi tiết chương III và V 26 cái
33 Ống UPVC D90 dày 3,8mm thoát nước mưa Chi tiết chương III và V 2,4 100m
34 Lơi PVC D90 Chi tiết chương III và V 68 cái
35 Nối trơn UPVC D90 Chi tiết chương III và V 30 cái
36 Giá đỡ + cùm ống D90 Chi tiết chương III và V 80 cái
37 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chi tiết chương III và V 15 1 lỗ
38 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chi tiết chương III và V 13 1lỗ
39 Xử lý chống thấm cổ ống Chi tiết chương III và V 15 cái
40 Ống UPVC D60 dày 2,8mm thông dầm Chi tiết chương III và V 0,063 100m
41 Ống thoát nước inox D42 Chi tiết chương III và V 0,039 100m
H Cải tạo cổng chính, nền sân
1 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công Chi tiết chương III và V 12,87 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết chương III và V 2,416 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết chương III và V 2,939 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Chi tiết chương III và V 50 m2
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết chương III và V 2 1 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết chương III và V 2 1 gốc cây
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,079 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và V 0,079 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết chương III và V 0,079 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và V 0,093 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết chương III và V 0,076 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết chương III và V 0,444 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chi tiết chương III và V 0,804 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết chương III và V 0,168 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết chương III và V 0,216 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chi tiết chương III và V 0,049 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chi tiết chương III và V 0,017 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết chương III và V 0,043 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,021 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,006 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,026 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và V 0,017 tấn
25 Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 0,325 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chi tiết chương III và V 0,036 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết chương III và V 0,952 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 10,44 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 3,24 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 1,12 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chi tiết chương III và V 1,05 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Chi tiết chương III và V 4,36 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 5,41 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám đen vào tường sử dụng keo dán Chi tiết chương III và V 0,5 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường sử dụng keo dán Chi tiết chương III và V 8,89 m2
36 Gia công cửa sắt Chi tiết chương III và V 0,091 tấn
37 Lắp dựng cửa khung sắt Chi tiết chương III và V 3,24 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết chương III và V 4,895 m2
39 Bánh xe sắt cho cổng đẩy Chi tiết chương III và V 2 cái
40 Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động inox 304 cao 1,6m Chi tiết chương III và V 6,5 md
41 Mo tơ cho cổng xếp tự động Chi tiết chương III và V 1 bộ
42 Màn hình led điện tử chạy chữ Chi tiết chương III và V 1 bộ
43 Cung cấp lắp đặt chữ đồng ốp nổi cao 50 bao gồm cả dấu Chi tiết chương III và V 57 chữ
44 Cung cấp lắp đặt chữ đồng ốp nổi cao 100 bao gồm cả dấu Chi tiết chương III và V 13 chữ
45 Cung cấp lắp đặt chữ đồng ốp nổi cao 170 bao gồm cả dấu Chi tiết chương III và V 5 chữ
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chi tiết chương III và V 5 m3
47 Lát gạch nền gạch Terrazzo KT300x300, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 50 m2
I Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào mương thoát nước, rộng Chi tiết chương III và V 39,857 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Chi tiết chương III và V 12,305 m3
3 Bê tông lót đáy mương, hố ga, đá 4x6, mác 150 Chi tiết chương III và V 2,91 m3
4 Bê tông mương nước, hố ga đá 1x2, mác 250 Chi tiết chương III và V 8,215 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chi tiết chương III và V 2,067 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất thành mương, hố ga Chi tiết chương III và V 0,301 100m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chi tiết chương III và V 2,196 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, hố ga Chi tiết chương III và V 0,961 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chi tiết chương III và V 0,132 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết chương III và V 0,356 tấn
11 Gia công khung thép bảo vệ tấm đan bằng thép góc mạ kẽm L80x80x6 Chi tiết chương III và V 0,292 tấn
12 Lắp đặt khung thép bảo vệ tấm đan Chi tiết chương III và V 0,292 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan mương, hố ga Chi tiết chương III và V 58 cấu kiện
14 Láng đáy mương thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết chương III và V 15,673 m2
15 Lắp đặt ống HDPE D250 dày 9,6mm Chi tiết chương III và V 0,03 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->