Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:19:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết chương III và V | 4,764 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết chương III và V | 1,943 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lam trang trí | Chi tiết chương III và V | 5,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chi tiết chương III và V | 19,91 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Chi tiết chương III và V | 221,352 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V | 3,356 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết chương III và V | 2,712 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,644 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,644 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V | 12,582 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết chương III và V | 22,759 | m3 |
| 16 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V | 47,385 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chi tiết chương III và V | 3,651 | m3 |
| 18 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết chương III và V | 2,442 | m3 |
| 19 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 41,633 | m3 |
| 20 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chi tiết chương III và V | 58,006 | m3 |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chi tiết chương III và V | 68,206 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V | 19,172 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V | 0,679 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V | 0,353 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 1,967 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 1,341 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 4,842 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 5,871 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết chương III và V | 3,162 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 1,914 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 1,199 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết chương III và V | 2,601 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,097 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,55 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 1,063 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 5 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 1,779 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 4,391 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 5,007 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 8,234 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 0,036 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,806 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 0,348 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 13,994 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 62,466 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp cột, dầm, tường | Chi tiết chương III và V | 126,58 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 391,498 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 284,626 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 225,502 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 465,712 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 585,779 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, bổ trụ, cạnh cửa vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 167,722 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 193,16 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V | 377,623 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V | 284,626 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương III và V | 1.285,85 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 377,623 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 1.570,476 | m2 |
| 59 | Lát gạch nền gạch Terrazzo KT300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 216,729 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 391,756 | m2 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên đen bậc cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 7,82 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 34,938 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600 | Chi tiết chương III và V | 26,524 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá mable vào tường | Chi tiết chương III và V | 13,875 | m2 |
| 65 | Dán gạch inax vào tường, trụ | Chi tiết chương III và V | 132,341 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt kính thủy dày 5mm, nẹp chỉ dán cạnh nhôm 30x1mm | Chi tiết chương III và V | 14,96 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri nhôm dày 1,4mm | Chi tiết chương III và V | 49,14 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V | 12,96 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V | 25,92 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở quay, hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V | 3,24 | m2 |
| 71 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa Inox 304 hộp 20x20x1,2mm | Chi tiết chương III và V | 0,294 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung hoa inox bảo vệcửa | Chi tiết chương III và V | 42,12 | m2 |
| 73 | Gia công lan can inox | Chi tiết chương III và V | 0,203 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chi tiết chương III và V | 20,924 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, bồn hoa bằng AM Flexroof 502 DM 1,5kg/m2/lớp hoặc tương đương (Quét 2 lớp) | Chi tiết chương III và V | 316,166 | m2 |
| 76 | Đóng lưới thủy tinh | Chi tiết chương III và V | 316,166 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 325,448 | m2 |
| 78 | Quét phụ gia liên kết AM Latexd | Chi tiết chương III và V | 137,232 | m2 |
| 79 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm gốc Acrylic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 137,232 | m2 |
| 80 | GCLD tấm che khe lún thép không rỉ | Chi tiết chương III và V | 22,8 | md |
| 81 | Gia công khung đỡ lam nhôm bằng thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V | 1,001 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết chương III và V | 1,001 | tấn |
| 83 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 30x100x1,2 sơn tĩnh điện màu xám bạc | Chi tiết chương III và V | 1.080 | md |
| 84 | Nút bịt đầu lam nhôm | Chi tiết chương III và V | 286 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 5,028 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V | 2,214 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chi tiết chương III và V | 4,427 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V | 65,342 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V | 2,222 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V | 45,775 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V | 2,07 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V | 16,452 | tấn |
| B | Phần điện - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Đèn đôi bóng led 2x18W-1,2m | Chi tiết chương III và V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn đơn bóng led 1x18W-1,2m (có chóa gắn bảng) | Chi tiết chương III và V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng led - 18W | Chi tiết chương III và V | 36 | bộ |
| 4 | Đèn exit chỉ hường bóng led-1x3W, lưu 2h | Chi tiết chương III và V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2W, lưu 2h | Chi tiết chương III và V | 4 | bộ |
| 6 | Quạt đảo gắn tường D450 - 55W + Ổ cắm đơn + Hộp đế | Chi tiết chương III và V | 24 | cái |
| 7 | Quạt đảo gắn trần D450 - 55W | Chi tiết chương III và V | 24 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A (loại âm sàn) | Chi tiết chương III và V | 18 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A (loại âm tường) | Chi tiết chương III và V | 24 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều 10A | Chi tiết chương III và V | 27 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 10A | Chi tiết chương III và V | 8 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | Chi tiết chương III và V | 5 | hộp |
| 13 | Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | Chi tiết chương III và V | 9 | hộp |
| 14 | Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | Chi tiết chương III và V | 4 | hộp |
| 15 | Dây CU/PVC 1.5mm2 | Chi tiết chương III và V | 880 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 2.5mm2 | Chi tiết chương III và V | 540 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 4,0mm2 | Chi tiết chương III và V | 760 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 6,0mm2 | Chi tiết chương III và V | 300 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 10mm2 | Chi tiết chương III và V | 110 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4Cx10mm2) | Chi tiết chương III và V | 30 | m |
| 21 | Ống PVC chống cháy D16 đi chìm | Chi tiết chương III và V | 400 | m |
| 22 | Ống PVC chống cháy D20 đi chìm | Chi tiết chương III và V | 370 | m |
| 23 | Ống PVC chống cháy D25 đi chìm | Chi tiết chương III và V | 210 | m |
| 24 | Ống PVC chống cháy D32 đi chìm | Chi tiết chương III và V | 140 | m |
| 25 | Ống HDPE D50/40 | Chi tiết chương III và V | 30 | m |
| 26 | Hộp chia ngã | Chi tiết chương III và V | 120 | hộp |
| 27 | Hộp đấu dây 110x110 | Chi tiết chương III và V | 16 | hộp |
| 28 | Tủ điện tổng sơn tỉnh điện, 2 lớp cửa KT500x600x250, dày 1,2mm | Chi tiết chương III và V | 1 | hộp |
| 29 | MCB -1P -10A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 30 | MCB -1P -20A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 31 | RCBO -2P -20A-30mA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 32 | MCB -1P -40A-6KA | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 33 | MCB -1P -50A-6KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 34 | MCCB -3P -50A-15KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp 0-500V & Công tắc chuyển đổi | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo ampe | Chi tiết chương III và V | 3 | cái |
| 37 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Chi tiết chương III và V | 3 | bộ |
| 38 | Đèn báo pha 230V-2A | Chi tiết chương III và V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chi tiết chương III và V | 3 | cái |
| 40 | Thanh cái 50A-15KA, kèm giá đỡ | Chi tiết chương III và V | 1 | thanh |
| 41 | Tủ điện phòng học: TĐ-2.1 06Module | Chi tiết chương III và V | 1 | hộp |
| 42 | MCB -1P -10A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 43 | RCBO -2P -20A-30mA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 44 | MCB -1P -20A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 45 | MCB -1P -40A-6KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng tin học: TĐ-2.2 10Module | Chi tiết chương III và V | 1 | hộp |
| 47 | MCB -1P -10A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 48 | RCBO -2P -20A-30mA | Chi tiết chương III và V | 3 | cái |
| 49 | MCB -1P -20A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 50 | MCB -1P -50A-6KA | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng BM: TĐ-3.1, TĐ.2 8Module | Chi tiết chương III và V | 2 | hộp |
| 52 | MCB -1P -10A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 53 | RCBO -2P -20A-30mA | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 54 | MCB -1P -20A-4.5KA | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 55 | MCB -1P -40A-6KA | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 56 | Cọc đồng đặt D16, L=2,4m | Chi tiết chương III và V | 5 | cọc |
| 57 | Dây đồng trần D=25mm2 | Chi tiết chương III và V | 10 | m |
| 58 | Lỗ khoan sâu D100 L= 12m, bằng phương pháp khoan giếng | Chi tiết chương III và V | 12 | m |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết chương III và V | 1 | hộp |
| 60 | Măng sông nối cọc | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 61 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết chương III và V | 2 | mối |
| 62 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chi tiết chương III và V | 1 | lần |
| C | Phần điện nhẹ - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt Router ADSL | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switches 32 cổng 10/100 Mbps | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng đôi (âm sàn) | Chi tiết chương III và V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Access point Wifi | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 5 | Bảng đấu nối cáp đồng 32 cổng | Chi tiết chương III và V | 2 | bảng |
| 6 | Thanh quản lý dây nhảy | Chi tiết chương III và V | 2 | thanh |
| 7 | Dây nhảy CAT6 1,0m | Chi tiết chương III và V | 48 | cái |
| 8 | Dây cáp mạng CAT6, 4 đôi | Chi tiết chương III và V | 89 | 10 m |
| 9 | Ổ cắm đơn 16A+ Hộp đê | Chi tiết chương III và V | 8 | cái |
| 10 | Ổ cắm mạng đơn (âm tường) | Chi tiết chương III và V | 10 | cái |
| 11 | Tủ Rack 19", 15U | Chi tiết chương III và V | 1 | tủ |
| 12 | Camera IP hồng ngoại gắn tường | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 13 | Đầu rack mạng RJ45 | Chi tiết chương III và V | 92 | cái |
| 14 | Ống HDPE D40/30 | Chi tiết chương III và V | 25 | m |
| 15 | Ống PVC chống cháy D20 đặt chìm (tính 50%) | Chi tiết chương III và V | 445 | m |
| 16 | Ống PVC chống cháy D20 đặt nổi (tính 50%) | Chi tiết chương III và V | 445 | m |
| 17 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Chi tiết chương III và V | 30 | hộp |
| 18 | Hộp đấu dây KT 110x110 | Chi tiết chương III và V | 12 | hộp |
| D | Phần PCCC - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chi tiết chương III và V | 0,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chi tiết chương III và V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 4 | Linh kiện báo cháy. Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết chương III và V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm | Chi tiết chương III và V | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây cáp nguồn chuông điện 2x1.0mm | Chi tiết chương III và V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110 | Chi tiết chương III và V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngã | Chi tiết chương III và V | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%) | Chi tiết chương III và V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%) | Chi tiết chương III và V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính 40/30 | Chi tiết chương III và V | 20 | m |
| 12 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Chi tiết chương III và V | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Chi tiết chương III và V | 6 | bình |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết chương III và V | 6 | cái |
| E | Hệ thống điều hòa - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường, công suất 18.000BTU/H | Chi tiết chương III và V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường, công suất 24.000BTU/H | Chi tiết chương III và V | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết chương III và V | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chi tiết chương III và V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết chương III và V | 0,32 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=6,4mm | Chi tiết chương III và V | 0,68 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=15,9mm | Chi tiết chương III và V | 0,36 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=12,7mm | Chi tiết chương III và V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Chi tiết chương III và V | 0,48 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc cách nhiệt dày 13mm), đường kính ống d=20mm | Chi tiết chương III và V | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co, Tê | Chi tiết chương III và V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 | Chi tiết chương III và V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 | Chi tiết chương III và V | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy đường kính 20mm | Chi tiết chương III và V | 150 | m |
| F | Phần cấp thoát nước - Khối nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Ống PVC D90 dày 3,8mm | Chi tiết chương III và V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V | 1,424 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 dày 2mm | Chi tiết chương III và V | 0,072 | 100m |
| 4 | Cút 45 độ PVC D60 | Chi tiết chương III và V | 64 | cái |
| 5 | Côn chuyển PVC D90-60 | Chi tiết chương III và V | 6 | cái |
| 6 | Y UPVC D60 | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Chi tiết chương III và V | 6 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D60 | Chi tiết chương III và V | 18 | cái |
| 9 | Bịt đầu ống PVC D90 | Chi tiết chương III và V | 6 | cái |
| 10 | Đai giữ và giá đỡ ống D60 | Chi tiết chương III và V | 52 | bộ |
| 11 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Chi tiết chương III và V | 0,54 | 100m |
| 13 | Van khóa PVC D34 | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa PVC D27 | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 15 | Cút PVC D34 | Chi tiết chương III và V | 8 | cái |
| 16 | Cút PVC D27 | Chi tiết chương III và V | 6 | cái |
| 17 | Côn chuyển PVC D34-27 | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 18 | Tê PVC D34 | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 19 | Tê chuyển PVC D34-27 | Chi tiết chương III và V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D34 | Chi tiết chương III và V | 4 | cái |
| 21 | Măng sông PVC D27 | Chi tiết chương III và V | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ và giá đỡ ống D34, D27 | Chi tiết chương III và V | 16 | bộ |
| G | Cải tạo khối nhà 4 tầng, phòng bộ môn nghệ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Chi tiết chương III và V | 527,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chi tiết chương III và V | 26,925 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết chương III và V | 414,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chi tiết chương III và V | 127,379 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết chương III và V | 863,372 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bồn nước, dàn nước hiện trạng (tính 60% lắp đặt) | Chi tiết chương III và V | 5 | bể |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước, dàn nước nóng cũ | Chi tiết chương III và V | 5 | bể |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,616 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,616 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,616 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết chương III và V | 1,039 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V | 6,679 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng tường, lanh tô, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 0,741 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,481 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 42,917 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 5,652 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 613,825 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V | 238,999 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 366,377 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 805,417 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 5,861 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 38,775 | m2 |
| 23 | Lát đá granite tự nhiên bục giảng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 1,899 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chi tiết chương III và V | 936,055 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 897,28 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V | 1,954 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V | 1,954 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 165,912 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chi tiết chương III và V | 6,156 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão (ĐM 6 cái/m2) | Chi tiết chương III và V | 3.694 | cái |
| 31 | Tấm thép không rỉ dày 2mm che khe lún, đầu tôn | Chi tiết chương III và V | 82,9 | md |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chi tiết chương III và V | 26 | cái |
| 33 | Ống UPVC D90 dày 3,8mm thoát nước mưa | Chi tiết chương III và V | 2,4 | 100m |
| 34 | Lơi PVC D90 | Chi tiết chương III và V | 68 | cái |
| 35 | Nối trơn UPVC D90 | Chi tiết chương III và V | 30 | cái |
| 36 | Giá đỡ + cùm ống D90 | Chi tiết chương III và V | 80 | cái |
| 37 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chi tiết chương III và V | 15 | 1 lỗ |
| 38 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chi tiết chương III và V | 13 | 1lỗ |
| 39 | Xử lý chống thấm cổ ống | Chi tiết chương III và V | 15 | cái |
| 40 | Ống UPVC D60 dày 2,8mm thông dầm | Chi tiết chương III và V | 0,063 | 100m |
| 41 | Ống thoát nước inox D42 | Chi tiết chương III và V | 0,039 | 100m |
| H | Cải tạo cổng chính, nền sân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Chi tiết chương III và V | 12,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V | 2,416 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V | 2,939 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chi tiết chương III và V | 50 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết chương III và V | 2 | 1 cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết chương III và V | 2 | 1 gốc cây |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,079 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5,2km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết chương III và V | 0,079 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết chương III và V | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V | 0,444 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V | 0,804 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V | 0,168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết chương III và V | 0,216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chi tiết chương III và V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V | 0,017 | tấn |
| 25 | Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 0,325 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 0,036 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V | 0,952 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 10,44 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 3,24 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 1,12 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V | 1,05 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Chi tiết chương III và V | 4,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 5,41 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám đen vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết chương III và V | 0,5 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết chương III và V | 8,89 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt | Chi tiết chương III và V | 0,091 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết chương III và V | 3,24 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V | 4,895 | m2 |
| 39 | Bánh xe sắt cho cổng đẩy | Chi tiết chương III và V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động inox 304 cao 1,6m | Chi tiết chương III và V | 6,5 | md |
| 41 | Mo tơ cho cổng xếp tự động | Chi tiết chương III và V | 1 | bộ |
| 42 | Màn hình led điện tử chạy chữ | Chi tiết chương III và V | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt chữ đồng ốp nổi cao 50 bao gồm cả dấu | Chi tiết chương III và V | 57 | chữ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt chữ đồng ốp nổi cao 100 bao gồm cả dấu | Chi tiết chương III và V | 13 | chữ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chữ đồng ốp nổi cao 170 bao gồm cả dấu | Chi tiết chương III và V | 5 | chữ |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết chương III và V | 5 | m3 |
| 47 | Lát gạch nền gạch Terrazzo KT300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 50 | m2 |
| I | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, rộng | Chi tiết chương III và V | 39,857 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Chi tiết chương III và V | 12,305 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy mương, hố ga, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết chương III và V | 2,91 | m3 |
| 4 | Bê tông mương nước, hố ga đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V | 8,215 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V | 2,067 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất thành mương, hố ga | Chi tiết chương III và V | 0,301 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V | 2,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, hố ga | Chi tiết chương III và V | 0,961 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết chương III và V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V | 0,356 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép bảo vệ tấm đan bằng thép góc mạ kẽm L80x80x6 | Chi tiết chương III và V | 0,292 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung thép bảo vệ tấm đan | Chi tiết chương III và V | 0,292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan mương, hố ga | Chi tiết chương III và V | 58 | cấu kiện |
| 14 | Láng đáy mương thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V | 15,673 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D250 dày 9,6mm | Chi tiết chương III và V | 0,03 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi