Gói thầu: Gói thầu số 1: Xử lý sạt trượt bờ hữu kênh Xuân Quan - Báo Đáp, thuộc hệ thống công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xử lý sạt trượt bờ hữu kênh Xuân Quan - Báo Đáp, thuộc hệ thống công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:59:00 đến ngày 2021-04-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,301,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Đắp hoàn thiện và gia cố mặt bờ kênh | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,656 | 100m2 |
| 2 | Đào bạt cỏ mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,657 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 834,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,97 | m3 |
| 8 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,62 | kg |
| 9 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,174 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,687 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,036 | 100m2 |
| 14 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.172,69 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,226 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,226 | 100m3 |
| B | Phần đường quản lý kè | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,48 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 556,56 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 4 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,07 | kg |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| C | Phần kè | |||
| 1 | Bê tông dầm D1,D2,D3,D3a, D3b đá 2x4, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,81 | m3 |
| 2 | Bê tông Dầm D4,D5+D5a, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,69 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 536,54 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 5 | Bê tông bãi đúc, đá 2x4, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 6 | San gạt mặt bằng bãi đúc cọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 134,135 | 10 tấn/1km |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,908 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,654 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,818 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,811 | tấn |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,084 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,516 | 100m |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,201 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,843 | tấn |
| 19 | Cốt thép BTĐS tấm chắn đất + tấm đan lát mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,469 | tấn |
| 20 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 177,99 | m3 |
| 21 | Vữa XMCV M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,18 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,8 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,47 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm chắn, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,24 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 572 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 572 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,059 | 10 tấn/1km |
| 29 | Rải vải lọc dưới nước (tương đương ART20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,481 | 100m2 |
| 30 | Rải vải lọc trên cạn (tương đương ART20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,657 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 250,54 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.158 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 626,325 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,632 | 10 tấn/1km |
| 36 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,104 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm chắn+ tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,538 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,808 | 100m2 |
| 39 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.604,792 | m3 |
| 40 | Đắp đá dăm cấp phối loại 2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,201 | 100m3 |
| 41 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,214 | m3 |
| 42 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 274,56 | m |
| D | Phần đất | |||
| 1 | Đào móng cọc néo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 196,456 | m3 |
| 2 | Đào đất mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.100,44 | m3 |
| 3 | Phao bè thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | ca |
| 4 | Lắp đặt tháo dỡ phao bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 5 | Đắp mái kè, cọc néo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 969,485 | m3 |
| E | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dốc thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,097 | 100m3 |
| 3 | Đào phá dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phá dốc trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,855 | 100m3 |
| 5 | Mua thép hình làm khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77.537,68 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,537 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,537 | tấn |
| 8 | Mua cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67.821,6 | kg |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m cọc |
| 12 | Ca máy tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,0597 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi