Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:57:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,824,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,360,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,11 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,678 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,507 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,132 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,005 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,987 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,443 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,053 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,913 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường bê tông xi măng mác 250# đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,969 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,969 | 100m3/1km |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lớp đệm móng rãnh, đá dăm 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, M150# đá 2x4 dày 15cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh, gạch không nung (22x10,5x6cm), vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,62 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, vữa XMCV M75#, dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,26 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh M250# đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan mặt rãnh, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mặt rãnh M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | 1cấu kiện |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG XÂY B1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 3 | Làm trả đường cũ bằng CPĐD loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Làm trả đường cũ bằng cát đen đầm K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng L≤2,5 m, mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,63 | 100m |
| 6 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M150# đá 2x4 dày 20cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,91 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XMCV mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,93 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa XMCV M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,42 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mũ mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan bản mặt, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan mặt cống M250# đá 1x2, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,65 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,589 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, mũ mố D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,028 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3/1km |
| D | TƯỜNG KÈ GẠCH | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,738 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng L≤2.5 m mật độ 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,621 | 100m |
| 3 | Bê tông móng M150 đá dăm 2x4, dày 10cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m2 |
| 5 | Xây móng tường kè bằng gạch không nung vữa XMCV mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,96 | m3 |
| 6 | Xây tường kè bằng gạch không nung vữa XMCV mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,03 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XMCV M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,44 | m2 |
| 8 | Làm khe lún (10m / 1 khe phòng lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90-C2 thoát nước thân kè (5m/1ống L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Nhân công thi công tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,01 | m2 |
| 13 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn chân cọc tiêu M200# đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc tiêu M200# đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 8 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi