Gói thầu: Duy tu, sửa chữa đường giao thông tuyến 3. Hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452004-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa đường giao thông tuyến 3. Hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210447291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 21:41:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,997,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A • KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: DUY TU, SỬA CHỮA ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 – MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG.
B A. TẠI LÝ TRÌNH KM15+256,20-KM15+416,94 MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (L=160,74M)
C I. ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG:
1 1. Đào khuôn đường đất cấp III Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) 4,061 100m3
2 2. Đào khuôn đường đất cấp III Đào khuôn đường sâu >30cm đất cấp III (đất nguyên thổ), bằng thủ công 45,12 m3
3 3. Vận chuyển đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ), không để rơi, vãi. 4,512 100m3
4 4. Vận chuyển, đất cấp III Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, không để rơi, vãi. 4,512 100 m3/1km
5 5. San đất bãi thải San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 4,512 100 m3
6 6. Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 11,28 100 m2
D II. MẶT ĐƯỜNG:
1 1. Thi công móng Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, thi công theo BVTC đã phê duyệt. 2,032 100 m3
2 2. Trải bạt nilong Trải bạt nilong, chống mất nước 11,28 100 m2
3 3. Bê tông mặt đường Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4, thực hiện đúng theo BVTC đã phê duyệt. 248,02 m3
4 4. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông, thực hiện đúng BVTC đã được phê duyệt 1,061 100 m2
5 5. Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 145 m
6 6. Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 20 m
7 7. Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 160,74 m
E B. TẠI LÝ TRÌNH KM15+515,81-KM15+573,46 MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (L=54,65M)
F I. ĐÀO KHUÔN:
1 1. Đào khuôn, đất cấp III Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) 1,224 100m3
2 2. Đào khuôn đất cấp III Đào khuôn đường sâu >30cm đất cấp III, bằng thủ công 13,6 m3
3 3. Vận chuyển đất Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ), không để rơi, vãi 1,36 100m3
4 4. Vận chuyển đất Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, không để rơi, vãi. 1,36 100 m3/1km
5 5. San đất bãi thải San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 1,36 100 m3
6 6. Lu lèn Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 3,006 100 m2
G II. MẶT ĐƯỜNG:
1 1. Thi công móng Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, thi công theo BVTC đã phê duyệt. 0,541 100 m3
2 2. Trải bạt nilong Trải bạt nilong, chống mất nước 3,006 100 m2
3 3. Bê tông mặt đường Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4, thực hiện đúng theo BVTC đã phê duyệt. 66,13 m3
4 4. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông, thực hiện đúng BVTC đã được phê duyệt 0,361 100 m2
5 5. Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 55 m
6 6. Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công đúng theo BVTC đã phê duyệt 54,65 m
H C. TẠI LÝ TRÌNH KM16+722,86 -:- KM16+759,34 MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (L=36,48M)
I I. ĐÀO KHUÔN:
1 1. Đào khuôn đường đất cấp III Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) 0,901 100m3
2 2. Đào khuôn đường Đào khuôn đường sâu >30cm đất cấp III (đất nguyên thổ), bằng thủ công 10,01 m3
3 3. Vận chuyển đất Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ), không để rơi, vãi 1,001 100 m3
4 4. Vận chuyển đất cấp III Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, không để rơi, vãi. 1,001 100 m3/1km
5 5. San đất bãi thải San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 1,001 100 m3
6 6. Lu lèn Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 2,502 100 m2
J II. MẶT ĐƯỜNG:
1 1. Thi công móng Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, thi công theo BVTC đã phê duyệt. 0,451 100 m3
2 2. Trải bạt nilong Trải bạt nilong, chống mất nước 2,502 100 m2
3 3. Bê tông mặt đường Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4, thực hiện đúng theo BVTC đã phê duyệt. 55 m3
4 4. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông, thực hiện đúng BVTC đã được phê duyệt 0,241 100 m2
5 5. Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 35 m
6 6. Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công đúng theo BVTC đã phê duyệt 36,48 m
K D. TẠI LÝ TRÌNH KM17+865,68 -:- KM17+935,01 MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (L=69,33M)
L I. ĐÀO KHUÔN:
1 1. Đào khuôn đường Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) 1,744 100 m3
2 2. Đào khuôn đường Đào khuôn đường sâu >30cm đất cấp III (đất nguyên thổ), bằng thủ công 19,38 m3
3 3. Vận chuyển đất Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ), không để rơi, vãi 1,938 100 m3
4 4. Vận chuyển đất Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, không để rơi, vãi. 1,938 100 m3/1km
5 5. San đất bãi thải San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 1,938 100 m3
6 6. Lu lèn Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 4,844 100 m2
M II. MẶT ĐƯỜNG:
1 1. Thi công móng Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, thi công theo BVTC đã phê duyệt. 0,873 100 m3
2 2. Trải bạt nilong Trải bạt nilong, chống mất nước 4,844 100 m2
3 3. Bê tông mặt đường Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4, thực hiện đúng theo BVTC đã phê duyệt. 106,46 m3
4 4. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông, thực hiện đúng BVTC đã được phê duyệt 0,458 100 m2
5 5. Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 70 m
6 6. Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công đúng theo BVTC đã phê duyệt 5 m
7 7. Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công đúng theo BVTC đã phê duyệt 69,33 m
N E. TẠI LÝ TRÌNH KM18+136,76 -:- KM18+205,91 MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (L=69,15M)
O I. ĐÀO KHUÔN:
1 1. Đào khuôn đường Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) 1,62 100 m3
2 2. Đào khuôn đường Đào khuôn đường sâu >30cm đất cấp III (đất nguyên thổ), bằng thủ công 18 m3
3 3. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ), không để rơi, vãi 1,8 100 m3
4 4. Vận chuyển đất cấp III Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III, không để rơi, vãi. 1,8 100 m3/1km
5 5. San đất bãi thải San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 1,8 100 m3
6 6. Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 4,393 100 m2
P II. MẶT ĐƯỜNG:
1 1. Thi công móng Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, thi công theo BVTC đã phê duyệt. 1,265 100 m3
2 2. Trải bạt nilong Trải bạt nilong, chống mất nước 6,918 100 m2
3 3. Bê tông mặt đường Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4, thực hiện đúng theo BVTC đã phê duyệt. 154,56 m3
4 4. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông, thực hiện đúng BVTC đã được phê duyệt 0,936 100 m2
5 5. Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công theo BVTC đã phê duyệt 65 m
6 6. Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công đúng theo BVTC đã phê duyệt 5 m
7 7. Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công khe dọc mặt đường bê tông Thi công đúng theo BVTC đã phê duyệt 69,15 m
Q • KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: DUY TU, SỬA CHỮA ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 – MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA.
1 1. Vá mặt đường Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 266,75 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->