Gói thầu: Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (Kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm). Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (Kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm). Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 23:14:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,028,629,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,49 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,33 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,33 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,01 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,23 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188,91 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 254,47 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ K98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 166,12 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền K95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 374,66 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 192,7 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 192,7 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ ngoài phạm vi 5km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 192,7 | 100m3 |
| 14 | Tổng đất đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35.914,45 | m3 |
| 15 | Tổng đất đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28.754,6 | m3 |
| 16 | Tận dụng ( 90%) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32.323 | m3 |
| 17 | Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 453,67 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào tận dụng cự ly 0,7km ( điều phối đất) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 287,55 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đi đổ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,6 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,6 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN chặt C12,5 dày 7cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 311,16 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,8 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,8 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,8 | 100tấn |
| 5 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 311,16 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp CPĐD tới công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,46 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp trên dày 20cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,23 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp dưới dày 20cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,23 | 100m3 |
| 9 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,46 | 100m3 |
| 10 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,46 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,46 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.244,64 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.244,64 | 10m3/1km |
| 14 | BTN chặt C12,5 dày 5cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,47 | 100m2 |
| 15 | Nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,47 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.460,43 | m3 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,3 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,3 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,3 | 100tấn |
| 20 | Nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,47 | 100m2 |
| 21 | BTN chặt C12,5 dày 7cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,7 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,51 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,51 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,51 | 100tấn |
| 25 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,7 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp CPĐD tới công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | 100m3 |
| 27 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | 100m3 |
| 28 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | 100m3 |
| 29 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | 100m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,41 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,41 | 10m3/1km |
| 33 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,7 | 100m2 |
| D | III. ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| E | Mặt đường hiện hữu là đường đá, đất | |||
| 1 | BTN chặt C12,5 dày 7cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,58 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100tấn |
| 5 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,58 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp CPĐD tới công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| F | ủ trộn cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 2 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,96 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,96 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp sỏi đỏ K98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,69 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,69 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,69 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,32 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,15 | 100m3 |
| G | IV. NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ cấp 1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,78 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ K98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,54 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ K98 lề đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền K95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,46 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,66 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,66 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ ngoài phạm vi 5km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,66 | 100m3 |
| 11 | Tổng đất đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.977,95 | m3 |
| 12 | Tận dụng ( 90%) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.780,15 | m3 |
| 13 | Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,19 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đi đổ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,78 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 5km tiếp theo( tạm tính 5km ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,78 | 100m3 |
| 16 | BTN chặt C12,5 dày 7cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,46 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,83 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,83 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,83 | 100tấn |
| 20 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,46 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng CPĐD lớp trên dày 20cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,69 | 100m3 |
| 22 | Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 20cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,69 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp CPĐD tới công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 24 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 25 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,84 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,84 | 10m3/1km |
| 29 | BTN chặt C12,5 dày 5cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 30 | Nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 31 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 32 | Nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | 100tấn |
| H | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Sơn 2 lớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 12 | Đào đất móng cột (đất C2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,91 | m3 |
| 13 | Chôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 14 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép d | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 18 | Sơn 2 lớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 166,88 | m2 |
| 19 | Đào đất móng cột (đất C2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,88 | m3 |
| 20 | Chôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 389 | cái |
| 21 | Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.085,86 | m2 |
| 22 | Gỡ giảm tốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 23 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Biển báo chữ nhật kích thước (1,5x1,2)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Biển báo chữ nhật kích thước (1,35x0,675)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo chữ nhật kích thước (2,4x1,5)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp cọc đỡ biển báo L=2M | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp cọc đỡ biển báo L=1,8M | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Bê tông đá 1x2, 12,5 MPa đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 32 | Đào đất chôn cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 33 | Đắp đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 34 | Cung cấp , lắp đặt đèn đèn THGT ( bao gồm trụ đèn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 35 | Đào đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| I | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 đỏ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,17 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,37 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,12 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | Tấn |
| 8 | Vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,55 | m3 |
| 9 | Đào đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 319,7 | m3 |
| 10 | Đắp trả | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,38 | m3 |
| 11 | Lắp đặt rãnh dúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 335 | ck |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,89 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,36 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,46 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,51 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 335 | ck |
| 17 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| J | VII. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| K | ỐNG CỐNG BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D80, L=2,5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống D80, L=3m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | ck |
| 3 | Lắp đặt ống cống D80, L=4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | ck |
| 4 | Lắp đặt ống cống 1x(1x1)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | ck |
| 5 | Lắp đặt ống cống 2x(2x2)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | ck |
| 6 | Giang cao su D800 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Giang cao su 1x1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Giang cao su 2(2x2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối ống cống đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 15 | Đào đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,96 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| L | CỬA XẢ | |||
| 1 | BT thân giếng M200 đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn phần đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,62 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa cống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,39 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,92 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,44 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tâm đan đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | ck |
| 19 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm đỗ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,32 | T |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,89 | m3 |
| M | VIII. TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp dây nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.460 | m |
| 2 | Cung cấp đèn cảnh báo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D80mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,2 | m |
| 4 | Sơn trắng đỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,33 | m2 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, M.150 đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M.200 đổ tại chỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật kích thước (0,8x1,4)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Điều tiết Nhân công nhóm 1 , bậc 2,5/7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108 | công |
| N | HẠNG MỤC CẦU RẠCH NGANG | |||
| O | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I18,6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông (30m) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | dầm/10m |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu ( 18m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | dầm |
| 4 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang ĐK | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 10 | Cốt thép bệ neo ĐK | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ neo ĐK | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Ván khuôn ụ neo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 15 | BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cầu D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cầu D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,22 | tấn |
| 18 | Quét Radcon 7 chống thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204,6 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 20 | Thảm BTN hạt mịn dày 7cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,37 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 189 | tấm |
| P | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| Q | Kết cấu mố | |||
| 1 | BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 320,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,83 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,44 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,46 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,21 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,04 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,25 | m² |
| R | 16 CỌC KHOAN NHỒI D=1000(L=10M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,5 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,65 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,15 | m3 |
| 4 | Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 6 | Nút ống Ø 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Nút ống Ø 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai vít D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | con |
| 9 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | con |
| 10 | Cút nối Ø 64,9 dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Cút nối Ø 113,6 dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 13 | BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,15 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,83 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép bản các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 2 bộ (8 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*8lần) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 19 | Thử cọc băng phương pháp siêu âm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 20 | Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| 21 | Kiểm tra mùn mũi cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 22 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | TN |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 6-8cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,91 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản quá độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,49 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| T | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gối cao su 250x300x50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 30Mpa (đs: 2-4cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,068 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 8 | Lắp xiết bu lông D22 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | con |
| 9 | Lắp đặt lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đèn ĐK | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép bản các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp xiết bu lông D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | con |
| 14 | Ván khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 17 | Sản xuất hộp luồn cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D=150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép bản cố định ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp xiết bu lông chờ D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | con |
| 22 | Lắp xiết bu lông chờ D12 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | con |
| 23 | Lưới gang chắn rác (11,5kg/cái) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới gang chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,8 | m |
| 26 | Cốt thép khe co giãn D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 27 | Bê tông 40Mpa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| U | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào hữu cơ + đào khơi dòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km đầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 4km tiếp theo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi đỏ đào tại mỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước tạo độ ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trinh thi công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,05 | 100m3 |
| 8 | BTN C12,5 dày 7cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | 100tấn |
| 12 | Tưới nhựa T/C 1,0 kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp CPĐD tới công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 14 | Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp trên dày 20cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng CPĐD Dmax 37,5mm lớp dưới dày 20cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| V | ủ trộn cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,98 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,98 | 10m3/1km |
| W | Tôn sóng | |||
| 1 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Đóng cọc D110 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Tôn sóng 3.32m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Tấm |
| 7 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,84 | m |
| X | Gia cố chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,671 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt d | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bê tông mái taluy TL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.893 | tấm |
| 6 | Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay bằng máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 10Mpa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,45 | m3 |
| Y | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| Z | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| AA | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,19 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,38 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,38 | tấn |
| AB | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp CPĐD tới công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| AC | ủ trộn cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,27 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,27 | 10m3/1km |
| 6 | Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | rọ |
| 7 | Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1000, H30, dài 2,5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn |
| AD | Chi phí dự phòng | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi