Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Thống Nhất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 18:51:00 đến ngày 2021-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | HẠNG MỤC 1: CỔNG CHÍNH-NHÀ BẢO VỆ: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,367 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 11,742 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,954 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 16,562 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,173 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,257 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 30 | HẠNG MỤC 2: KHU NHÀ THUỐC - PHỤ TRỢ: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,92 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,959 | m3 |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,224 | m3 |
| 37 | Bê tông đà kiềng 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,756 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,78 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 1,387 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,515 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,782 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 56 | HẠNG MỤC 3: TƯỜNG RÀO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 60 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 61 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 62 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 63 | Bê tông đà kiềng 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,838 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,017 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 ngoài nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,839 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,996 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,1 | m2 |
| 5 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,175 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,913 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,34 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,9 | m |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 36,088 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 11 | Bê tông lót sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 14,775 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 15 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 39,01 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường kt 100x400mm | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch tường WC 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch viền tường WC 100x250mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 19 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + khóa bán nguyệt ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 20 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + tay nắm gài ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 21 | Cửa mẹ bồng con khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + khóa gạt ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 4,21 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + khóa ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 10,25 | m2 |
| 24 | Cung cấp bông sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chữ "Cổng 2- Cấp cứu" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chữ "BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa Inox xếp có Mô tơ | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 82,566 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 157,43 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 17,175 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 18,913 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,741 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 176,343 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 36 | Gia công và đóng lưới mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 161,825 | m |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18 ngoài nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,854 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch đá chẻ vào tường vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,01 | m2 |
| 39 | Cung cấp song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 241,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 43 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,614 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 42,21 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, giằng | Chương V của E-HSMT | 94,374 | m2 |
| 47 | Sơn tường, cột, đà giằng ngoài nhà đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V của E-HSMT | 136,584 | m2 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18 ngoài nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,345 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18 ngoài nhà, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,065 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18 trong nhà chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18 hộp gen chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 272,577 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 372,012 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137 | m2 |
| 56 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,7 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 59 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 205 | m2 |
| 60 | Bê tông đá đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 154,1 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 26,09 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường kt 100x400mm | Chương V của E-HSMT | 8,79 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch viền tường WC 100x250mm | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 68 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + khóa bán nguyệt ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 69 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + tay nắm gài ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ nhôm hệ 100, kính trắng 5ly ( bao gồm phụ kiện + khóa gạt ) và dán đề can | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cửa khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 72 | Cung cấp bông sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 73 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 212,207 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 387,792 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào cột dầm trần | Chương V của E-HSMT | 441,2 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 653,407 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 653,407 | m2 |
| 79 | Gia công và đóng lưới mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 230,4 | m |
| 80 | Bộ chữ inox gắn nổi ( 01 bộ chữ " BỘ Y TẾ; BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT;Và 02 bộ " NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT " ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 82 | Lợp mái tôn dày 5 dem | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp máng xối inox | Chương V của E-HSMT | 4 | md |
| 84 | Cung cấp mũ inox chụp khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | md |
| 85 | Cung cấp nẹp V 30 inox khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 16,4 | md |
| 86 | Ốp Alu cột tròn | Chương V của E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 87 | Cung cấp lam nhôm STĐ trang trí 50x100 | Chương V của E-HSMT | 32 | md |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | HẠNG MỤC 1: SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA: Bê tông nhựa nóng dày 50mm | Chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1x2 dày 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đấu nối di dời hệ thống cấp; thoát nước thải vả sinh hoạt hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | h/thống |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 11 | đ/ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 24 | đ/ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | mốinối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 24 | mốinối |
| 10 | Gối ống bê tông đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | mốinối |
| 11 | Gối ống bê tông đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 24 | mốinối |
| 12 | HẠNG MỤC 2: BỂ TỰ HOẠI 5M3: Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 21 | Băng cản nước vị trí mạch ngừng | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 29 | HẠNG MỤC 3: HỐ GA NƯỚC MƯA CÓ LỖ THU TRÊN NẮP: Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,336 | m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,434 | 100m2 |
| 38 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,56 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 0,325 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | HẠNG MỤC 1 - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN: Thiết bị công tắc, ổ cắm: Đèn chiếu sáng khẩn 2x10W với ắc quy hoạt động 2 giờ | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Đèn led tuýp 1.2m 18W | Chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ Đèn bao gồm chóa,tăng phô, tụ kích, tụ bù, time, bóng led 100W; trụ đèn bát giác cao 4m, cần đèn đơn vươn xa 1,5m; đế trụ BTCT bu lông. | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ Đèn bao gồm chóa,tăng phô, tụ kích, tụ bù, time, bóng led 100W; trụ đèn bát giác cao 8m, cần đèn đơn vươn xa 1,5m; đế trụ BTCT, bu lông | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Công tắc ba | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Dimmer đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Dimmer đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Dimmer ba | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất 16A | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 14 | Box chờ cấp nguồn | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đấu nối hệ thống điện hiện trạng ( Chi phí đi dời cấp nguồn của điện lực, và kết nối hệ thống mới với hệ thống hiện trạng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | h/thống |
| 16 | Thiết bị tủ điện: TỦ ĐIỆN M-DB: Vỏ tủ sơn tĩnh điện 500x700x250x1.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | MCCB 3P-100A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Cầu chì 2A + đế | Chương V của E-HSMT | 3 | Lô |
| 20 | Busbar + support + N + E + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | MCB 3P-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | MCB 1P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | RCBO 1P+N-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | TỦ ĐIỆN M.1: Vỏ tủ sơn tĩnh điện 500x700x250x1.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | MCCB 3P-100A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Cầu chì 2A + đế | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Busbar + support + N + E + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 31 | MCB 3P-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | MCB 3P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | MCB 1P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | MCB 1P-32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | RCBO 1P+N-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | TỦ ĐIỆN P1: Vỏ tủ 12 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | MCB 2P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Busbar + support + N + E + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 40 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | RCBO 1P+N-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | TỦ ĐIỆN P2: Vỏ tủ 12 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | MCB 2P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Busbar + support + N + E + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 46 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | RCBO 1P+N-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | TỦ ĐIỆN P3: Vỏ tủ 12 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | MCB 2P-40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Busbar + support + N + E + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 52 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | RCBO 1P+N-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Dây điện + Ống luồn + Trunking: Cáp Cu/PVC 1.5mm² | Chương V của E-HSMT | 1.445 | Mét |
| 56 | Cáp Cu/PVC 2.5mm² | Chương V của E-HSMT | 797 | Mét |
| 57 | Cáp Cu/PVC 4.0mm² | Chương V của E-HSMT | 776 | Mét |
| 58 | Cáp Cu/PVC 10.0mm² | Chương V của E-HSMT | 564 | Mét |
| 59 | Cáp Cu/PVC 16.0mm² | Chương V của E-HSMT | 1.161 | Mét |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC 16.0mm² | Chương V của E-HSMT | 1.548 | Mét |
| 61 | Cáp đồng trần 25mm² | Chương V của E-HSMT | 35 | Mét |
| 62 | Cọc tiếp địa Þ16, L=2400 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 63 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 64 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 65 | Ống điện cứng Þ20 | Chương V của E-HSMT | 1.317 | Mét |
| 66 | Ống điện cứng Þ32 | Chương V của E-HSMT | 185 | Mét |
| 67 | Ống luồn HDPE Þ50/40 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 68 | Đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc âm tường | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 69 | Phụ kiện (đầu Cos, băng keo, dây rút, đá cắt, đá mài…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 70 | Điều hòa không khí, thông gió: Ống gas đôi Þ6.4x9.5 + bọc cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 71 | Ống gas đôi Þ6.4x12.7+ bọc cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 72 | Ống PVC Þ21 + bọc bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Cáp tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm² | Chương V của E-HSMT | 101 | Cái |
| 74 | Phụ kiện (Ti treo, giá đỡ, simili, băng keo, đầu cos…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 75 | HẠNG MỤC 2 -PHẦN BÁO CHÁY: Đầu báo khói quang thường | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Trung tâm báo cháy 2 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Chuông báo cháy + Nút nhấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 79 | Điện trở cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/FR- CVV 2x1.0mm² | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 81 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/FR- CXV 2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Ống PVC bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 83 | Phụ kiện ( Box, các đầu nối, dây chờ, ti treo để đấu nối hệ thống hiện trạng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 84 | HẠNG MỤC 3 HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH: A. MẠNG MÁY TÍNH: Bộ Outlet đơn, 01 node mạng | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 85 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 86 | Bộ phát Wifi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 87 | Module quang | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Router mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Switch L2 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Patch panel 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | ODF 4FO | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Tổng đài điện thoại PABX | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Dây cáp mạng UTP Cat 6 | Chương V của E-HSMT | 992 | Mét |
| 94 | Đấu nối hệ thống thông tin hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | h/thống |
| 95 | B/ HỆ THỐNG CAMERA: Camera IP dome | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 96 | Camera IP thân dài | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 97 | Bộ ghi hình camera IP 16 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Đầu quản lý camera | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | Ổ cứng 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Module quang | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Màn hình LCD 32 inches | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Switch PoE 16 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Patch Panel | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Bộ chia HDMI 1:2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | HDMI Transmiter | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | HDMI Receiver | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Dây cáp mạng UTP Cat 6 | Chương V của E-HSMT | 447 | Mét |
| 108 | Dây cáp HDMI 5M | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 109 | Đấu nối hệ thống camera hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | h/thống |
| 110 | C/HỆ THỐNG ÂM THANH:Bàn gọi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Loa gắn tường 10W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Chiết áp loa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 113 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2Cx1.5mm² | Chương V của E-HSMT | 53 | Mét |
| 114 | Đấu nối hệ thống âm thanh hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | h/thống |
| 115 | D/ỐNG LUỒN, TỦ RACK:Tủ rack 6U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Thanh nguồn cho tủ rack | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 117 | UPS 2KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 118 | Ống luồn D20 | Chương V của E-HSMT | 864 | Mét |
| 119 | Phụ kiện (băng keo, keo dán, móc treo ống, dây rút, số làm dấu …) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ 7 món | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi sen | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi