Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng 10 nhà vệ sinh cho các Đồn Biên phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng 10 nhà vệ sinh cho các Đồn Biên phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 18:38:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,317,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐỒN BP CK LÓNG SẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: ĐỒN BP CK CHIỀNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: ĐỒN BP CHIỀNG TƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐỒN BP MƯỜNG CAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: ĐỒN BP NẬM LẠNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: ĐỒN BP DÀO SAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐỒN BP HUA BUM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: ĐỒN BP THU LŨM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: ĐỒN BP KA LĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: ĐỒN BP HUỔI LUÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,456 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,99 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,423 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,687 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,492 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,416 | m2 |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 38 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + riềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | md |
| 41 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ đã bao gồm lắp đặt kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 16 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10ka | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, chống nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cổng nối ren DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng nối ren DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20,ống nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | T gang D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D110x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,797 | m2 |
| 126 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 127 | GCLD đai chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D40-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y xiên nối ren DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,429 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,576 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi