Gói thầu: Xây dựng đường vào khu công nghiệp Long Tân, đoạn từ Km0+750 đến cuối tuyến. Ký hiệu: XL02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường vào khu công nghiệp Long Tân, đoạn từ Km0+750 đến cuối tuyến. Ký hiệu: XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 18:20:00 đến ngày 2021-05-13 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,976,605,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 375,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC | |||
| 1 | Ủi quang tạo mặt bằng cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 151,25 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,73 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,03 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9.987,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II (điều phối) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (đổ đi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,31 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (đổ đi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,31 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72,94 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (5km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72,94 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (4km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72,94 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường đào độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,09 | 100m3 |
| 16 | Trộn CPĐD tại bãi trữ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,81 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,81 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,81 | 100m3 |
| 19 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tháng |
| 20 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,81 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,75 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 152,65 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 162,93 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C12.5) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | 100tấn |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C19) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,37 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,12 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (21km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,12 | 100tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 162,93 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 152,65 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 90cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Trụ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 617,37 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,04 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,01 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 146,59 | m3 |
| 41 | Mua ống cống D300 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m |
| 42 | Mua ống cống D800 VH | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 499,6 | m |
| 43 | Mua ống cống D800 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m |
| 44 | Mua ống cống D1000 VH | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.047,9 | m |
| 45 | Mua ống cống D1000 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,6 | m |
| 46 | Mua Joint cao su D300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Mua Joint cao su D800 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 48 | Mua Joint cao su D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | cái |
| 49 | Mua gối D800 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | cái |
| 50 | Mua gối D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 526 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 289 | 1 đoạn ống |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | 100m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 844 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1cấu kiện |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 252,7 | m2 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,94 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,94 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (38km0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140,52 | 10 tấn/1km |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,83 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (Bó vỉa + tường chắn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 143,67 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 (Vỉa hè) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 851,51 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,55 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 101,65 | m3 |
| 71 | Lát gạch xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8.515,09 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 174,7 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.687,96 | 1cấu kiện |
| 76 | Cung cấp cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 166 | đv |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 166 | 1cấu kiện |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 928,38 | m2 |
| 79 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 365,2 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 82 | Trồng cây xanh (Cây Cẩm Lai) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 166 | cây |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 222,61 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,03 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.535,2 | 1cấu kiện |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 138,16 | m2 |
| 89 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,57 | m3 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 926,7 | m2 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 383,8 | m2 |
| 95 | Trồng hoa giấy dãy phân cách | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi