Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436538-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210436515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 23:45:00 đến ngày 2021-04-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,379,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ TẢ
1 Đào móng công trình chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 84,389 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,7329 100m3
3 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 206 Ca
4 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 124,0813 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật mái đê, đập Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 57,3174 100m²
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,2279 100m²
7 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,9815 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,9923 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 199,5691 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 856,0231 m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,4124 100m³
12 Rải giấy dầu cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54,124 100m²
13 Ống nhựa PVC 34 dày 2mm bọc vải địa ART7 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 206 m
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,8166 tấn
15 Bê tông mái bờ kênh mương chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 541,2403 m3
16 Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.114 rọ
17 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 143,2305 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8952 100m²
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 88,6499 m2
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,0804 tấn
21 Bê tông mái bờ kênh mương chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 466,4685 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,7329 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,9337 100m3
24 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ thải 1Km bằng ôtô tự đổ 7T Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 31,6619 100m3
B KÈ HỮU
1 Đào móng công trình chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,9794 100m3
2 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,4794 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật mái đê, đập Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,4602 100m²
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,8046 100m²
5 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,6377 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,9793 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 31,305 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 141,2854 m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8933 100m³
10 Rải giấy dầu cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,9331 100m²
11 Ống nhựa PVC 34 dày 2mm bọc vải địa ART7 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34 m
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,7658 tấn
13 Bê tông mái bờ kênh mương chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 89,3309 m3
14 Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 254 rọ
15 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,64 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1477 100m²
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,9059 m2
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,654 tấn
19 Bê tông mái bờ kênh mương chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 76,99 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,7641 100m3
21 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ thải 1Km bằng ôtô tự đổ 7T Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,5389 100m3
C CỐNG TIÊU TẠI K0+230.06 (KÈ TẢ)
1 Đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,27 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,846 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3614 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
5 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1234 tấn
6 Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0406 100m3
D CỐNG TIÊU TẠI K0+681.62 (KÈ TẢ)
1 Đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,292 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,846 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3614 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
5 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1234 tấn
6 Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0394 100m3
E CỐNG TIÊU TẠI K0+915.08 (KÈ TẢ)
1 Đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,3936 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,846 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3614 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
5 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1234 tấn
6 Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0318 100m3
F CỐNG TIÊU TẠI K1+014.16 (KÈ TẢ)
1 Đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,4124 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,846 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3614 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
5 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1234 tấn
6 Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0382 100m3
G CỐNG TIÊU TẠI K0+164.09 (KÈ HỮU)
1 Đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,801 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,846 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3614 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0621 tấn
5 Cốt thép tường chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1234 tấn
6 Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0312 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->