Gói thầu: Xây dựng tuyến và thoát nước bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451355-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Xây dựng tuyến và thoát nước bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210450504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 17:10:00 đến ngày 2021-05-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,716,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Cày sọc mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 99,6565 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt nhũ tương MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 487,9781 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 90,6997 100m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 487,9781 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 69,2698 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 549,8691 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa (loại C12.5)-chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 487,9781 100m2
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng 70% khối lượng đào Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 6,0688 100m3
9 Làm móng CPĐD loại 1 dày 10cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5,0629 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 680,2404 m3
11 Trải giấy dầu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 17,1644 100m2
12 Đắp đất (tận dụng đất đào) mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 12,8157 100m3
13 Bê tông lót triền lề, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 76,8164 m3
14 Ván khuôn triền lề Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 28,7092 100m2
15 Lắp dựng cốt bó vỉa, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 63,3212 tấn
16 Lắp dựng cốt bó vỉa, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,4416 tấn
17 Bê tông triền lề, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 698,6182 m3
18 Lắp đặt triền lề trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5.919 1cấu kiện
19 Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 187,9059 m3
B HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 281,72 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2.604,31 m2
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,4888 100m2
2 Bê tông chân đế, đá 1x2, M300, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 4,7 m3
3 Sản xuất thép hộp hàng rào tôn + thép hình hàng rào đỡ biển báo (hao phí tính cho 1 mũi thi công 1km: 1,5%*7 tháng+5%*11 lần=65,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 414,374 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 24,56 m2
5 Tôn hàng rào (hao phí: 1.5%*7 tháng+5%*11 lần=65,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 8,742 100m2
6 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (hao phí: 1.5%*7 tháng+5%*11 lần=65,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 296,1 m2
7 Lắp dựng,tháo dỡ rào chắn thi công (Đm:1.6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 15.888,8889 m
8 Cung cấp đèn báo hiệu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 18 cái
9 Nhân công điều tiết Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 420 công
10 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2 cái
11 Cung cấp biển báo tròn D70 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2 cái
12 Cung cấp biển báo chữ nhật 1,6x2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2 cái
13 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,25x1,2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2 cái
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cung cấp cọc ván thép - 3 bộ (hao phí :1,17%*7 tháng + 3,5%*14 lần đóng nhổ = 57,19% Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,44 100m
2 Đóng cừ larsen III trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I - phần ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 19,264 100m
3 Đóng cừ larsen III trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - phần không ngập đất (hệ số 0,75), đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,376 100m
4 Nhổ cọc ván thép - phần ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 19,264 100m
5 Cung cấp thép tấm dày 5mm làm khung giằng - 7 bộ (hao phí :1,5%*3 tháng + 5%*12 lần đóng nhổ = 64,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 6,2094 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép tấm (hs 1.6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 34,7755 tấn
7 Cung cấp cọc thép U300 - 2 bộ (hao phí :1,17%*6,5 tháng + 3,5%*13 lần đóng nhổ = 53,105% Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,32 100m
8 Đóng cọc thép U300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I - phần ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 16,016 100m
9 Đóng cọc thép U300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - phần không ngập đất (hệ số 0,75), đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,144 100m
10 Nhổ cọc thép U300 - phần ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 16,016 100m
11 Cung cấp thép tấm dày 5mm làm khung giằng (hao phí :1,5%*7 tháng + 5%*1 lần đóng nhổ = 15,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 183,69 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép tấm (hs 1.6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 183,69 tấn
13 Đào móng cống, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5,0006 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5,0006 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5,0006 100m3
16 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4m -đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 411,746 100m
17 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 20,108 m3
18 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,0291 100m2
19 Bê tông lót móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 35,712 m3
20 Lắp đặt gối cống D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 233 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm - CL Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 130 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm - VH Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 14 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 94 mối nối
24 Trát vữa mối nối, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 18,142 m2
25 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 48,898 m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 12,1494 100m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,2727 100m3
28 Làm móng cấp phối đá mi Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 4,5753 100m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5,7361 100m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 3,8243 100m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,5449 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,1622 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,4902 tấn
34 Sản xuất thép hình khuôn hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,4082 tấn
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông khuôn hẩm, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 4,47 m3
36 Lắp đặt khuôn hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 30 cái
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lưỡi hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,03 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,0665 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông lưỡi hầm, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,375 m3
40 Lắp đặt lưỡi hầm, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 30 cái
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,393 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,1309 tấn
43 Sản xuất và lắp dựng bê tông máng hầm, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,99 m3
44 Lắp đặt máng hầm, thủ công, trọng lượng >50kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 30 cái
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,0648 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,2186 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,0239 tấn
48 Sản xuất thép tấm nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,3285 tấn
49 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,458 m3
50 Lắp đặt nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 30 cái
51 Sản xuất thép hình lưới chắn rác (mạ kẽm) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,0549 tấn
52 Lắp dựng lưới chắn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 6,75 m2
53 Bản lề Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 30 cái
54 Đào móng hầm ga, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2,2095 100m3
55 Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2,2095 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 2,2095 100m3
57 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m -đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 43,2 100m
58 Đắp cát lót hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 11,76 m3
59 Bê tông lót móng hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 11,76 m3
60 Lắp đặt nửa hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 30 1cấu kiện
61 Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 3,639 100m2
62 Lắp dựng cốt thép thang hầm tại chỗ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,3832 tấn
63 Mạ kẽm thang hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,3832 tấn
64 Bê tông hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 44,7 m3
65 Đắp đất hoàn trả phui đào hầm ga, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 68,82 100m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 94,6464 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 189,8096 tấn
68 Bê tông mương, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 612,12 m3
69 Lắp đặt mương Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 4.060 1cấu kiện
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 39,7719 100m3
71 Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 39,7719 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 39,7719 100m3
73 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 862,29 100m
74 Đắp cát lót mương Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 111,65 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 111,65 m3
76 Ván khuôn mương phần đổ tại chỗ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 73,781 100m2
77 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 73,5068 tấn
78 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 5,6807 tấn
79 Bê tông mương, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 349,72 m3
80 Quét nhựa bitum và dán bao tải - chèn khe giữa các cấu kiện mương Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 191,95 m2
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,1935 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,6887 tấn
83 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 4,73 m3
84 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 43 1cấu kiện
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 0,4 m3
86 Trát vữa mối nối vị trí đục cửa xả, vữa XM M100, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,5 m2
87 Đóng Cừ tràm gia cố, L=4m -đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 110,08 100m
88 Đắp Cát lót chân khay bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 8,6 m3
89 Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 8,6 m3
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay taluy Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 1,3792 100m2
91 Bê tông chân khay M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 36,55 m3
92 Lắp đặt chân khay bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 108 1cấu kiện
93 Bê tông lót mái taluy đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 27,82 m3
94 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 83,47 m3
95 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT này 43 1 rọ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->