Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449270-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Huế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210422402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 17:00:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,804,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây lắp
1 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,28 1 m2
2 Cốt thép cọc. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 1 tấn
3 Cốt thép cọc. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 1 tấn
4 Cốt thép cọc. Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,602 1 tấn
5 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,894 Tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép (vuông). Kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1 Mối
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,152 1 m3
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 30x30cm , Lc>4m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.773 1 m
9 ép âm cọc bê tông cốt thép, (NC, MTC nhân hệ số 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 1 m
10 Gia công cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 1 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 1 m3
14 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,972 1 m3
15 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,157 1 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,288 1 m3
17 Bê tông giằng tường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 1 m3
18 Ván khuôn thép móng cột. Đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,48 1 m2
19 Ván khuôn thép dầm, giằng móng. Dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,595 1 m2
20 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 Tấn
21 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,127 Tấn
22 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 Tấn
23 Xây móng gạch kh. nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,894 1 m3
24 Đắp đất hoàn trả đào móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg , Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,495 1 m3
25 Đắp đất tôn nền, bằng đầm đất cầm tay 70kg , Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,681 1 m3
26 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6M100 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,07 1 m3
27 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,796 1 m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,796 1 m3
29 Bê tông cột tiết diện > 0.1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 1 m3
30 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,394 1 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,58 1 m2
32 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 Tấn
33 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,058 Tấn
35 Bê tông xà, dầm, giằng. đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,724 1 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,878 1 m2
37 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 Tấn
38 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,565 Tấn
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,843 Tấn
40 Bê tông san, sàn mái đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,842 1 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.869,509 1 m2
42 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,626 Tấn
43 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 1 m3
44 Bê tông cầu thang bộ đổ = máy bơm, BT thương phẩm M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,484 1 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn thang bộ, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,255 1 m2
46 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 Tấn
47 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 Tấn
48 Xây kcấu khác gạch đặc kh. nung(6x9.5x20) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,683 1 m3
49 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,015 1 m2
50 Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước D60 , gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 1 m
51 Sơn PU tay vịn (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,365 m2
52 Gia công lan can thép thang bộ, thép mạ kẽm, thép bản 8x30, 8x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 Tấn
53 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,468 1m2
55 Bê tông giằng tường đổ = máy bơm, BT thương phẩm M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,411 1 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn giằng, lanh tô, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,818 1 m2
57 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 Tấn
58 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 Tấn
59 Bê tông xà, dầm, giằng. đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 1 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, thang máy, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 1 m2
61 Gia công cốt thép xà, dầm. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 Tấn
62 Gia công cốt thép xà, dầm. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 Tấn
63 Xây tường gạch đặc kh. nung (6x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,151 1 m3
64 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,21 1 m2
65 Gia công LD khung inox 304 hộp 50x50x1,2, ốp tấm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
66 Gia công ốp tấm inox 304 dày 0,3mm trên của thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 tấn
67 Ôp gạch granit tự nhiên vào tường cửa thang máy, có chốt bằng inox (đến sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,625 1m2
68 Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,244 1 m3
69 Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,625 1 m3
70 Xây tường gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x19) Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,936 1 m3
71 Xây t. trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x19) Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,508 1 m3
72 Xây t.trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x19) Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,647 1 m3
73 Xây t.trong gạch đặc kh. nung (6x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,459 1 m3
74 Phá dỡ tường nhà C hiện trạng để lắp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
75 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,218 1 m2
76 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.149,939 1 m2
77 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,077 1 m2
78 Ôp chân tường, gạch grranite (600x100) cát từ gạch (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,416 1 m2
79 Ôp tường vệ sinh gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,992 1 m2
80 Đống trần CELL hợp kim nhôm 100x100x50x5(khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,738 m2
81 Trần thạch cao +khung chìm (khoán gọn, chưa sơn, bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,517 m2
82 Ôp tường ngoài gạch INAX Gạch (237x303) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,618 1 m2
83 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8 1 m
84 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,78 1 m2
85 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,878 1 m2
86 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.275,992 1 m2
87 Trát giằng tường, cầu thang bộ Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,712 1 m2
88 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong bằng trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.121,464 1m2
89 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trụ bằng trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.194,831 1m2
90 Sơn trần sơn đen không bả 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,688 1m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.316,295 1m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,218 1m2
93 Gia công xà gồ bằng thép C150x50x20x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 Tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 Tấn
95 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,684 1 m2
96 Ke chống bão 6 cái /m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.890 Cái
97 Quét 3 lớp Sikaproof Menbrane Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,449 1 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,556 1 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 1 m2
100 Lát gạch chống nóng bê tông nhẹ Gạch 600x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,556 1 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,556 1 m2
102 Lát gạch gốm 300x300, XM M75 mái M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,28 1 m2
103 Gia công hệ khung dàn mái sảnh DMS thép mạ kẽm (thông kê xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 Tấn
104 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 Tấn
105 Bulong M18x8.8-600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
106 Bulong M18x8.8-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,117 1m2
108 Lợp mái kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,392 1 m2
109 Chân nhện Spider Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
110 Lát nền, sàn, gạch chống trơn Gạch granite 300x300, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,311 1 m2
111 Thêm phụ gia chống thấm cho vữa lót (tỷ lệ 1lit Latex:1lit nước:4xM)/4m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,578 m2
112 Quét Phụ gia chống thấm tương đương Sikatop Seal 107, nền lát vệ sinh lấy KL lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,616 1 m2
113 Bê tông nền phòng kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 1 m3
114 Mài phảng nền BT bằng máy mài công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,085 m2
115 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn EPOXY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,085 1m2
116 Lát nền, sàn màu vàng nhạt Gạch granite 600x600, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.161,451 1 m2
117 Lát đá granite tự nhiên sàn, nền (xem MB lát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,952 1 m2
118 Lát đá granite tự nhiên nhám xẻ rảnh ram dốc trục ngoài Y1&X3-X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 1 m2
119 Lát gạch Terrazzo gạch 40x40x3 cm,VM75 nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,29 1 m2
120 Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 1 m2
121 Gia công LD khung thép đỡ Lavabo, inox 304 L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Tấn
122 Vách tấm compac dày 12mm +phụ kiện (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,196 m2
123 Gia công LD lan can inox, đường dốc ống D50 dày1.8mm (LC1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
124 Gia công LD lan can ống thép, thép mạ kẽm ống D60 dày3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 Tấn
125 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,142 1m2
127 LD lan can kính cường lực dày 13.52mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,312 m2
128 Gia công LD lan can inox, (LCK1(A,B) và LCK2 ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 Tấn
129 Pad kính (LCK1, LCK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Cái
130 Bulong vít nở M8x100 (LCK1, LCK2) 4 cái cho 1 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Cái
131 Hộp chữ (NHA D) Inox tấm SUS 316, cao 500, rộng 60 dày 30, sơn giả đồng+khung giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
132 Cửa thép chống cháy tiêu chuẩn chịu lửa 60 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,66 m2
133 Tay co thủy lực cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
134 Chốt âm cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
135 Tay nắm +khóa cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
136 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
137 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
138 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
139 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
140 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,864 m2
141 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay , kính 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
142 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 m2
143 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay , kính 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
144 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9 m2
145 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính 8,38mm (1 bộ tính cho 2 cánh xem chi tiết cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
146 Cửa sổ mở hất , khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,695 m2
147 Phụ kiện cửa sổ mở hất, kính 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
148 Vách kính khung nhôm , sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,748 m2
149 Gia công cửa hoa sắt, thép hộp đặc 14x14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 1 tấn
150 LD hoa sắt cửa thép đặc hôp Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,557 m2
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,521 1m2
152 Tay vịn người khuyết tật gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
153 Tay vịn người khuyết tật gắn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
154 Tay co thủy lực đi tầng 1 (thay móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
155 Chèn xốp chuyên dụng D40 vào khe lún giữa nối hành lang - nhà hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
156 Bơm keo chống thấm khe giữa nối hành lang nhà hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
157 Tôn đậy khe giữa hành lang cầu nối nhà hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
158 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944,32 1 m2
159 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,88 m3
160 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,296 Tấn
161 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 10 m2
162 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 10 m2
163 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 1 m2
164 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 10 m2
165 Vận chuyển bằng vận thăng lồng Các loại sơn, bột ( bột bả...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 Tấn
166 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m-240V 2x18W, ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 1 Bộ
167 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m-240V 1x18W, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Bộ
168 Lắp đặt bộ đèn D160 bóng LED 240V-16W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1 Bộ
169 Lắp đặt đèn LED hộp 100x100, âm trần 240V-10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 Bộ
170 Bộ đèn LED D225-240V-1x18W, ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1 Bộ
171 Lắp quạt trần D 1400-240V-75W+Triết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Bộ
172 Lắp đặt công tắc đơn 16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
173 Lắp đặt công tắc đôi 16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
174 Lắp đặt công tắc ba 16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
175 Lắp đặt công tắc bốn 16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
176 Công tắc đơn đảo chiều16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
177 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Bộ
178 Bộ chống sét lan truyền 4P-65kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
179 Lđặt vỏ tủ điện KT:800x600x250mm khung và cánh tôn dày 0,9mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
180 Lắp đặt MCCB-3P-200A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
181 Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
182 Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
183 Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
184 Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
185 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
186 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
187 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
188 Lắp đặt biến dòng 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
189 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
190 Lắp đặt Ampe-200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
191 Lắp đặt Vol kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
192 Lắp đặt chuyển mạch vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
193 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
194 Thanh đồng cài bằng đồng KT:15x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
195 Sứ kẹp thanh cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
196 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m
197 Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
198 Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
199 Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
200 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
201 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
202 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
203 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
204 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
205 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
206 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
207 Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
208 Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
209 Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
210 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
211 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
212 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
213 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
214 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
215 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
216 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
217 Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
218 Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
219 Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
220 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
221 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
222 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
223 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
224 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
225 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
226 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
227 Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
228 Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
229 Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
230 Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
231 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
232 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
233 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
234 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
235 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
236 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
237 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
238 Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tủ
239 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
240 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
241 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
242 Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
243 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
244 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
245 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
246 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
247 Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
248 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
249 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
250 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
251 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
252 Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
253 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
254 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
255 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
256 Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
257 Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
258 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
259 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
260 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
261 Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
262 Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
263 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
264 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
265 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
266 Lđặt vỏ tủ điện KT:500x400x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
267 Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
268 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
269 Lđặt vỏ tủ điện KT:500x400x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
270 Lắp đặt ATS-3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
271 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
272 Lđặt vỏ tủ điện KT:500x400x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
273 Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
274 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
275 Lắp đặt CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.939 1m
276 Lắp đặt CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.762 1m
277 Lắp đặt CU/PVC (1x4.0)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096 1m
278 Lắp đặt CU/PVC (1x6.0)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 1m
279 Lắp đặt CU/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 1m
280 Lắp đặt CU/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1m
281 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 1m
282 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 1m
283 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1m
284 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1m
285 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
286 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m
287 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1m
288 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1m
289 LĐ ống nhựa SP D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.646 1 m
290 LĐ ống nhựa SP D20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.272 1 m
291 LĐ ống nhựa SP D25 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1 m
292 LĐ ống nhựa SP D32 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 m
293 LĐ ống nhựa SP D40 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
294 LĐ ống nhựa SP D50 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
295 Máng cáp 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
296 Thang cáp 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
297 Lđặt quạt hướng truc Q=2500m3/h-360PA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
298 LĐ ống thông gió KT:400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
299 LĐ ống thông gióKT:400x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
300 LĐ ống thông gió KT:300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
301 LĐ ống thông gió KT:200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 m
302 LĐ ống thông gió KT:150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
303 LĐặt côn thu KT:400x400/400x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
304 LĐặt côn thu KT:400x300/300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
305 LĐặt côn thu KT:300x300/200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
306 LĐặt côn thu KT:200x200/150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
307 Chân rẽ 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
308 Chân rẽ 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
309 LĐặt cút KT:400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
310 LĐặt cút KT:200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
311 ống nối mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
312 Mặt bích 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
313 Mặt bích 400x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
314 Mặt bích 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
315 Mặt bích 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
316 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
317 Quang treo giá đỡ dường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cai
318 Lắp đặt cửa hút KT:300x300 kiểu nan thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
319 Lắp đặt cửa gió KT:400x400 kiểu nan hình chữ Z+lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
320 Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 18.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Máy
321 Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 24.000BTU/H (chỉ lắp đặt+giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Máy
322 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.4mm L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 m
323 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 6.4mm, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 m
324 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.5mm L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 m
325 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 9.5mm, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 m
326 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 m
327 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 12.7mm, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 m
328 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 15.9mm L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 m
329 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 15.9mm, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 m
330 LĐ ống nhựa uPVC D25mm, dày 3mm thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
331 Bảo ôn ống nhựa= ống cách nhiệt superlon Đkính ống 25mm, dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
332 LĐ ống nhựa uPVC D27mm, dày 3mm thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1 m
333 Bảo ôn ống nhựa = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 27mm, dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1 m
334 LĐ ống nhựa uPVC D34mm, dày 3mm thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 1 m
335 Bảo ôn ống nhựa = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 34mm, dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 1 m
336 Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
337 Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
338 Lắp công tơ 3pha-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
339 Lắp đặt rơ le nhiệt 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
340 Lắp đặt nút ấn dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
341 Lắp đặt nút mở máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
342 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
343 Lắp đặt van phao điện bể ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
344 Lắp đặt CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
345 LĐ ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
346 Đào đất đường cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1 m3
347 Đắp bột đá mương cáp máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1 m3
348 Đóng cọc tiếp địa L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
349 Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
350 Đào đất đường cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m3
351 Đắp bột đá mương cáp máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m3
352 Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiền đạo sớm (bán kính bả vệ 35m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
353 Cáp đồng bện CU/PVC 1x70mm2. Dây thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
354 LĐ ống nhựa PVC D32mm dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 m
355 Cọc chống sét thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
356 Hộp kiểm tra tiếp địa KT:210x160x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
357 Cột đỡ inox D60, dài 5m+Bộ ghép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
358 Dây chằng, neo, tăng đơ, óc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
359 Kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
360 Đai cố định đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
361 Bulong nở M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
362 Bulong nở M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
363 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
364 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
365 Hóa chất Gem điện trở đất (11.34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bao
366 Đồng bột+các mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
367 Lắp đặt Core Switch 24 Port SFP (chỉ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
368 Lắp đặt Access Switch 24 Port 10/100/1000T (chỉ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
369 Cài đặt, khai báo thiết bị Core Switch 24 Port SFP Access Switch 24 Port 10/100/1000T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1TBị
370 Module Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
371 Tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
372 Cài đặt,khai báo giá trung kế (6 trung kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1Giá
373 Cài đặt,khai báo giá trung kế (32 trung kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1Giá
374 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Loại thiết bị UPS 3KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1Bộ
375 Lắp đặt tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
376 Lắp đặt tủ rack 27U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
377 LĐ ổ cắm âm tường 1modul 1 mạng+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 1Cái
378 LĐ ổ cắm âm tường 1modul 1 thoại+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1Cái
379 Patch panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
380 Lắp đặt một sợi cáp quang 4FO mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 10m
381 LĐ cáp thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
382 Lắp đặt IDF 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1Tủ
383 Dây nhảy quang SC-LC từ Access Switch và ODF (3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Sợi
384 ODF 4Fo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
385 Dây nhảy Cat6 1 m dành cho patch panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 Sợi
386 Dây nhảy Cat6 2 m dành cho người sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 Sợi
387 LĐ cáp tín hiệu Cat6 cho mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,8 10m
388 LĐ cáp thoại Cat5 cho thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 10m
389 Thang điện nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
390 Máng điện nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
391 LĐ ống nhựa SP D20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 899 1 m
392 LĐ ống nhựa SP D25/32đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
393 Lắp đặt đế & đầu báo khói quang-Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10 đầu
394 Lắp đặt đế & đầu báo nhiệt gia tăng-Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
395 Lđặt hộp (tổ hộp chuông đèn, nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
396 Lắp trung tâm báo cháy 10Zone-Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1trungtâm
397 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1TBị
398 LĐ ống nhựa cứng D20 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 1 m
399 Lắp đặt cáp chống cháy (2x1)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 1m
400 Lắp đặt cáp trục chính (10x2x1)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1m
401 LĐ ống nhựa HDPE D55/40, bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1 m
402 Lđặt hộp nhựa phân dây KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
403 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
404 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn (2 bóng) loại Kentom Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 đèn
405 Lắp đặt ổ cắm 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
406 Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
407 Lắp đặt cáp CV (2x1,5)mm2 cấp nguồn đèn Exit, khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 1m
408 LĐ ống nhựa cứng D20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 1 m
409 Lđặt hộp nhựa phân dây KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
410 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN100mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 1 m
411 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN65mm, dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1 m
412 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN50mm, dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
413 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
414 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
415 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
416 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
417 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
418 Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
419 Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
420 Lắp bích thép Đkính ống DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cặp bíc
421 Lắp đặt họng cứu hỏa ngoài nhà Đkính họng cứu hoả DN100/2 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
422 Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chưa cháy Đkính họng cứu hoả 100/2 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
423 Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà KT:900x600x240)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
424 Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà KT:600x500x180)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 tủ
425 Lắp đặt van góc+họng DN50 Đkính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
426 Đấu nối 2 đầu ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
427 Lắp đặt van xả khí Đkính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
428 Lắp đặt bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
429 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,799 1m2
430 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chạy điện (chỉ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
431 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chạy dầu diesel (chỉ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
432 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN100mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
433 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
434 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
435 Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
436 Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
437 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
438 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
439 Lắp đặt van khóa DN100 (van bướm MB tay quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
440 Lắp đặt van 1 chiều DN100 (van 1 chiều lò xo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
441 Lắp đặt lúp bê DN 100 (Shinyil) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
442 Lắp đặt khớp nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
443 Lắp đặt Y lọc kết hợp mặt bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
444 Lắp đặt lúp bê DN 50 (Shinyil) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
445 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
446 Lắp đặt van 1 chiều D50 (van 1 chiều lò xo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
447 Lắp đặt khớp nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
448 Lắp đặt Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
449 Lắp đặt van khóa D50 (van bướm MB tay quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
450 Lắp đặt rơ le áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
451 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
452 Lắp bích thép. Đkính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cặp bíc
453 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,799 1m2
454 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
455 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
456 Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
457 Lắp đặt nút ấn dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
458 Lắp đặt nút mở máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
459 Lắp đặt khởi động từ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
460 Lắp đặt Automat 3 pha-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
461 Lắp đặt rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
462 Lắp đặt rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
463 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm. KT:1000x750x250 sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
464 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV(3x25+1x10) từ tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m
465 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m
466 Lắp đặt két nước bằng inox. Dung tích bể 2.5m3+ giá đỡ két Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
467 Lắp đặt chậu rửa cảm ứng (thân châu, ống xã, vòi cảm ứng dây nối kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
468 Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 Bộ
469 Lắp vòi vịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
470 Lắp hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
471 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (van xã, ống xã+phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
472 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 m
473 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 1 m
474 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7 1 m
475 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6 1 m
476 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 1 m
477 LĐặt tê nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
478 LĐặt tê nhựa PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
479 LĐặt tê nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
480 LĐặt tê nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
481 LĐặt tê thu nhựa PPR d50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
482 LĐặt tê thu nhựa PPR d50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
483 LĐặt tê thu nhựa PPR d50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
484 LĐặt tê thu nhựa PPR d40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
485 LĐặt tê thu nhựa PPR d40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
486 LĐặt tê thu nhựa PPR d40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
487 LĐặt tê thu nhựa PPR d32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
488 LĐặt tê thu nhựa PPR d25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
489 LĐặt côn thu nhựa PPR d50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
490 LĐặt côn thu nhựa PPR d40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
491 LĐặt côn thu nhựa PPR d32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
492 LĐặt côn thu nhựa PPR d25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
493 LĐặt cút nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
494 LĐặt cút nhựa PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
495 LĐặt cút nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
496 LĐặt cút nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Cái
497 LĐặt cút nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
498 LĐặt chếch nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
499 LĐặt chếch nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
500 LĐặt cút ren trong nhựa PPR d25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
501 LĐặt cút ren trong nhựa PPRd20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
502 LĐặt măng song ren ngoài PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
503 LĐặt măng song ren ngoài PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
504 LĐặt măng song ren ngoài PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
505 LĐặt măng song ren ngoài PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
506 LĐặt co ren ngoài PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
507 LĐặt co ren ngoài PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
508 LĐặt co ren ngoài PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
509 LĐặt co ren ngoài PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
510 Lắp đặt van chăn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
511 Lắp đặt van chặn D40 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
512 Lắp đặt van ren chặn D32 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
513 Lắp đặt van chăn D25 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
514 Lắp đặt van chăn D20 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
515 Lắp đặt van 1 chiều D32 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
516 Lắp đặt van bi D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
517 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
518 Y lọc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
519 Rọ hút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
520 Lắp đặt đồng hồ đo áp ,P=0-16kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
521 Lắp đặt vòi nước D20 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
522 Lắp đặt vòi nước D15 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
523 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
524 Lắp đặt khớp nối mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
525 Lắp phễu thu inox KT:120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
526 LĐ ống nhựa PVC D110, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7 1 m
527 LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 m
528 LĐ ống nhựa PVC D75, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 m
529 LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 m
530 LĐ tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
531 LĐ tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
532 LĐ tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
533 LĐ Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
534 LĐ Y nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
535 LĐ Y nhựa PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
536 LĐ Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
537 LĐ Y nhựa PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
538 LĐ Y nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
539 LĐ Y nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
540 LĐ Y nhựa PVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
541 LĐ Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
542 LĐ chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
543 LĐ chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
544 LĐ chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
545 LĐ chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
546 LĐ cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
547 LĐ cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
548 Lắp nút bịt xã thông tắc nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
549 Lắp nút bịt xã thông tắc nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
550 Lắp nút bịt xã thông tắc nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
551 Siphong D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
552 LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 1 m
553 LĐ ống nhựa PVC D75, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
554 LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
555 LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
556 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 65mm L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
557 LĐ tê cong nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
558 LĐ tê cong nhựa PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
559 LĐ tê cong nhựa PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
560 LĐ chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
561 LĐ chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
562 LĐ chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
563 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
564 Lắp nút bịt nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
565 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
566 Lưới chắn rác inox (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
567 Phẩu thu sàn 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
568 Lắp bích thép rỗng tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cặp
569 Lưới chắn thép dày 5mm hình vành khăn (đường kính trong D65, đ. kính ngoài D150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
570 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,406 1 m3
571 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 1 m3
572 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1 m3
573 Bê tông bể chứa thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 1 m3
574 Ván khuôn thếp dầm giằng dầm D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 1 m2
575 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 1 m3
576 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 1 m2
577 Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 Tấn
578 Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 Tấn
579 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 c/kiện
580 Xây gạch đặc kh. nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 1 m3
581 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,608 1 m2
582 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,366 1 m2
583 Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,366 1 m2
584 Láng mặt trên đan không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1 m2
585 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,516 1 m3
586 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,516 1 m3
587 Công tác xử lý m3 phòng mối bao hào ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,516 m3
588 Công tác xử lý 1m2, phòng mối nền trục Y1-Y2&X1-X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,33 m2
589 Công tác xử lý dáy móng công trình. đài móng M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,678 m2
590 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 40x40x3,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990 1 m2
591 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,603 1 m3
592 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 1 m3
593 Xây móng gạch kh. nung (6x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 1 m3
594 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,676 1 m2
595 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,676 1m2
596 Lát đá granite mặt trên vĩa bồn hoa vĩa ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,687 1 m2
597 Mua đất mau trồng cây trung dày 200 (KL xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
598 Trồng khóm chà là (D>=200mm, cao 1,8-2m) kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Khóm
599 Trồng cây viền Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m2
600 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ… lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m2/th
601 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cây/90n
602 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,868 1 m3
603 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo. Đkính ống 200mm, dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
604 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 40mm dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
605 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
606 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
607 Lắp đặt van phao cơ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
608 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,549 1 m3
609 Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,482 1 m3
610 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,419 1 m3
611 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,394 1 m2
612 Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 Tấn
613 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1 c/kiện
614 Xây hố van, hố ga. Gạch kh. nung(6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,962 1 m3
615 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,816 1 m2
616 Láng nền đáy hố ga có đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 1 m2
617 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,248 1 m3
618 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 1 m3
619 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m3
620 Bê tông nền bể đổ=máy bơm, BT thương phẩm M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,419 1 m3
621 Bê tông tường thẳng, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,824 1 m3
622 Bê tông trần bể đổ=máy bơm, BT thương phẩm M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 1 m3
623 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,08 1 m2
624 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn bể ngầm Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,72 1 m2
625 Gia công cốt thép tường, sàn, cột, dầm bể. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 Tấn
626 Gia công cốt thép tường, sàn, cột, dầm bể. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 Tấn
627 Quét phụ gia chống thấm tương đương Sikatop Seal 107, chống thấm bể mặt trong -đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,32 1 m2
628 Băng cản nước (màng chống thấm tương đương EVA) rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
629 Trát tường bể ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 1 m2
630 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5 cm, Vữa M100 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,32 1 m2
631 Láng bể nước, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M100 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,32 1 m2
632 Thang sắt xuống bể thanh 30x30, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
633 Nắp bể 600x600, inox 304 dày 1,2mm + khóa, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
634 Đào đường cáp, di chuyển cáp ra vị trí mới. Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,285 1 m3
635 Di chuyển cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
636 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (hoàn trả mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 1 m3
637 Đào đường cáp, vị trí mới. Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,563 1 m3
638 Kéo rải cáp tại vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
639 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch (6.0x9,5*20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 1000v
640 Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
641 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 m3
642 Đào mở móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,736 1 m3
643 Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,109 1 m3
644 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,844 1 m3
645 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,109 1 m3
646 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,109 1 m3
B Phần thiết bị
1 Core Switch 24 port SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Access Switch 24 Port 10/100/1000T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Module quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Tổng đài điện thoại 32 trung kế 500 thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 UPS 3KVA Online lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tủ rack 27U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ Micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
9 Âm ly trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Cáp hội thảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
11 Loa hộp 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
12 Khối điều khiển trung tâm kèm nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Kích thước chiếu 200 inch Kích thước màn chiếu(W x H) 160” x 120” (4,06 m x 3,05m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
15 Bộ Micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
16 Âm ly trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Cáp hội thảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
18 Loa hộp 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
19 Khối điều khiển trung tâm kèm nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Máy chiếu phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Kích thước chiếu 200 inch Kích thước màn chiếu(W x H) 160” x 120” (4,06 m x 3,05m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
22 Bộ Micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
23 Âm ly trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
24 Cáp hội thảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
25 Loa hộp 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
26 Khối điều khiển trung tâm kèm nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
27 Máy chiếu phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
28 Kích thước chiếu 200 inch Kích thước màn chiếu(W x H) 160” x 120” (4,06 m x 3,05m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
29 Thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Điều hòa gắn tường 18,000BTU/H loại Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
31 Điều hòa gắn tường 24,000BTU/H loại Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
32 Quạt hướng trục Q = 2500M3/h-360Pa-380V-2,2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,58%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->