Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 17:00:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,804,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,28 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép cọc. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cọc. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc. Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,602 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,894 | Tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông). Kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 Mối |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,152 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 30x30cm , Lc>4m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773 | 1 m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép, (NC, MTC nhân hệ số 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | 1 m |
| 10 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,972 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,157 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,288 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột. Đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,48 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng. Dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,595 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,127 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | Tấn |
| 23 | Xây móng gạch kh. nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,894 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả đào móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg , Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,495 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền, bằng đầm đất cầm tay 70kg , Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,681 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6M100 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,07 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,796 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,796 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện > 0.1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,024 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,394 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,58 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,058 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng. đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,724 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,878 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,565 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,843 | Tấn |
| 40 | Bê tông san, sàn mái đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,842 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.869,509 | 1 m2 |
| 42 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,626 | Tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang bộ đổ = máy bơm, BT thương phẩm M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,484 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn thang bộ, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,255 | 1 m2 |
| 46 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | Tấn |
| 48 | Xây kcấu khác gạch đặc kh. nung(6x9.5x20) Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,683 | 1 m3 |
| 49 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,015 | 1 m2 |
| 50 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước D60 , gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | 1 m |
| 51 | Sơn PU tay vịn (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 52 | Gia công lan can thép thang bộ, thép mạ kẽm, thép bản 8x30, 8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,468 | 1m2 |
| 55 | Bê tông giằng tường đổ = máy bơm, BT thương phẩm M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,411 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn giằng, lanh tô, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,818 | 1 m2 |
| 57 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | Tấn |
| 58 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | Tấn |
| 59 | Bê tông xà, dầm, giằng. đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, thang máy, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | 1 m2 |
| 61 | Gia công cốt thép xà, dầm. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép xà, dầm. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | Tấn |
| 63 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,151 | 1 m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,21 | 1 m2 |
| 65 | Gia công LD khung inox 304 hộp 50x50x1,2, ốp tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 66 | Gia công ốp tấm inox 304 dày 0,3mm trên của thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 67 | Ôp gạch granit tự nhiên vào tường cửa thang máy, có chốt bằng inox (đến sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,625 | 1m2 |
| 68 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,244 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,625 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x19) Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,936 | 1 m3 |
| 71 | Xây t. trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x19) Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,508 | 1 m3 |
| 72 | Xây t.trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x19) Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,647 | 1 m3 |
| 73 | Xây t.trong gạch đặc kh. nung (6x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,459 | 1 m3 |
| 74 | Phá dỡ tường nhà C hiện trạng để lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,218 | 1 m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.149,939 | 1 m2 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,077 | 1 m2 |
| 78 | Ôp chân tường, gạch grranite (600x100) cát từ gạch (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,416 | 1 m2 |
| 79 | Ôp tường vệ sinh gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,992 | 1 m2 |
| 80 | Đống trần CELL hợp kim nhôm 100x100x50x5(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,738 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao +khung chìm (khoán gọn, chưa sơn, bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,517 | m2 |
| 82 | Ôp tường ngoài gạch INAX Gạch (237x303) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,618 | 1 m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | 1 m |
| 84 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,78 | 1 m2 |
| 85 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,878 | 1 m2 |
| 86 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275,992 | 1 m2 |
| 87 | Trát giằng tường, cầu thang bộ Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,712 | 1 m2 |
| 88 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong bằng trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.121,464 | 1m2 |
| 89 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trụ bằng trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.194,831 | 1m2 |
| 90 | Sơn trần sơn đen không bả 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,688 | 1m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.316,295 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,218 | 1m2 |
| 93 | Gia công xà gồ bằng thép C150x50x20x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | Tấn |
| 95 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,684 | 1 m2 |
| 96 | Ke chống bão 6 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | Cái |
| 97 | Quét 3 lớp Sikaproof Menbrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,449 | 1 m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,556 | 1 m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | 1 m2 |
| 100 | Lát gạch chống nóng bê tông nhẹ Gạch 600x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,556 | 1 m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,556 | 1 m2 |
| 102 | Lát gạch gốm 300x300, XM M75 mái M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | 1 m2 |
| 103 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh DMS thép mạ kẽm (thông kê xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | Tấn |
| 105 | Bulong M18x8.8-600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 106 | Bulong M18x8.8-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,117 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | 1 m2 |
| 109 | Chân nhện Spider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Gạch granite 300x300, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,311 | 1 m2 |
| 111 | Thêm phụ gia chống thấm cho vữa lót (tỷ lệ 1lit Latex:1lit nước:4xM)/4m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,578 | m2 |
| 112 | Quét Phụ gia chống thấm tương đương Sikatop Seal 107, nền lát vệ sinh lấy KL lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,616 | 1 m2 |
| 113 | Bê tông nền phòng kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | 1 m3 |
| 114 | Mài phảng nền BT bằng máy mài công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,085 | m2 |
| 115 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn EPOXY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,085 | 1m2 |
| 116 | Lát nền, sàn màu vàng nhạt Gạch granite 600x600, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.161,451 | 1 m2 |
| 117 | Lát đá granite tự nhiên sàn, nền (xem MB lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,952 | 1 m2 |
| 118 | Lát đá granite tự nhiên nhám xẻ rảnh ram dốc trục ngoài Y1&X3-X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | 1 m2 |
| 119 | Lát gạch Terrazzo gạch 40x40x3 cm,VM75 nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,29 | 1 m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | 1 m2 |
| 121 | Gia công LD khung thép đỡ Lavabo, inox 304 L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 122 | Vách tấm compac dày 12mm +phụ kiện (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,196 | m2 |
| 123 | Gia công LD lan can inox, đường dốc ống D50 dày1.8mm (LC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 124 | Gia công LD lan can ống thép, thép mạ kẽm ống D60 dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | Tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,142 | 1m2 |
| 127 | LD lan can kính cường lực dày 13.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,312 | m2 |
| 128 | Gia công LD lan can inox, (LCK1(A,B) và LCK2 ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | Tấn |
| 129 | Pad kính (LCK1, LCK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 130 | Bulong vít nở M8x100 (LCK1, LCK2) 4 cái cho 1 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 131 | Hộp chữ (NHA D) Inox tấm SUS 316, cao 500, rộng 60 dày 30, sơn giả đồng+khung giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Cửa thép chống cháy tiêu chuẩn chịu lửa 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,66 | m2 |
| 133 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 134 | Chốt âm cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 135 | Tay nắm +khóa cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 136 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 140 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,864 | m2 |
| 141 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay , kính 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 142 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m2 |
| 143 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay , kính 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 144 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính 8,38mm (1 bộ tính cho 2 cánh xem chi tiết cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 146 | Cửa sổ mở hất , khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,695 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, kính 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 148 | Vách kính khung nhôm , sơn tĩnh điện kính an toàn dày 8,38mm (nhôm Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,748 | m2 |
| 149 | Gia công cửa hoa sắt, thép hộp đặc 14x14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 1 tấn |
| 150 | LD hoa sắt cửa thép đặc hôp Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,557 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,521 | 1m2 |
| 152 | Tay vịn người khuyết tật gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Tay vịn người khuyết tật gắn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 154 | Tay co thủy lực đi tầng 1 (thay móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 155 | Chèn xốp chuyên dụng D40 vào khe lún giữa nối hành lang - nhà hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 156 | Bơm keo chống thấm khe giữa nối hành lang nhà hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 157 | Tôn đậy khe giữa hành lang cầu nối nhà hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.944,32 | 1 m2 |
| 159 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m3 |
| 160 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | Tấn |
| 161 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | 10 m2 |
| 162 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 10 m2 |
| 163 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 m2 |
| 164 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | 10 m2 |
| 165 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Các loại sơn, bột ( bột bả...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | Tấn |
| 166 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m-240V 2x18W, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 Bộ |
| 167 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m-240V 1x18W, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 168 | Lắp đặt bộ đèn D160 bóng LED 240V-16W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 Bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn LED hộp 100x100, âm trần 240V-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 Bộ |
| 170 | Bộ đèn LED D225-240V-1x18W, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 Bộ |
| 171 | Lắp quạt trần D 1400-240V-75W+Triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn 16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi 16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt công tắc ba 16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc bốn 16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Công tắc đơn đảo chiều16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Bộ |
| 178 | Bộ chống sét lan truyền 4P-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 179 | Lđặt vỏ tủ điện KT:800x600x250mm khung và cánh tôn dày 0,9mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB-3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 184 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 188 | Lắp đặt biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt Ampe-200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 191 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 194 | Thanh đồng cài bằng đồng KT:15x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 195 | Sứ kẹp thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 197 | Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 199 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 201 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 205 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 207 | Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 210 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 211 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 213 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 215 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 217 | Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 218 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 219 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 220 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 221 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 222 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 223 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 225 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 227 | Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 228 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 229 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 230 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 231 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 232 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 233 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 236 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 cho mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 238 | Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 239 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 240 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 241 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 242 | Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 243 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 244 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 245 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 246 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 247 | Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 248 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 249 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 250 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 251 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 252 | Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 253 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 254 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 255 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 256 | Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 257 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 259 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 260 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 261 | Lđặt vỏ tủ điện 6 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 262 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 264 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 265 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 266 | Lđặt vỏ tủ điện KT:500x400x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 267 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 268 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 269 | Lđặt vỏ tủ điện KT:500x400x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 270 | Lắp đặt ATS-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 271 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 272 | Lđặt vỏ tủ điện KT:500x400x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 273 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 274 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 275 | Lắp đặt CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.939 | 1m |
| 276 | Lắp đặt CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.762 | 1m |
| 277 | Lắp đặt CU/PVC (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096 | 1m |
| 278 | Lắp đặt CU/PVC (1x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | 1m |
| 279 | Lắp đặt CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | 1m |
| 280 | Lắp đặt CU/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1m |
| 281 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | 1m |
| 282 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1m |
| 283 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1m |
| 284 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1m |
| 285 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 286 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 287 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1m |
| 288 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 289 | LĐ ống nhựa SP D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.646 | 1 m |
| 290 | LĐ ống nhựa SP D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272 | 1 m |
| 291 | LĐ ống nhựa SP D25 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 m |
| 292 | LĐ ống nhựa SP D32 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 293 | LĐ ống nhựa SP D40 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 294 | LĐ ống nhựa SP D50 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 295 | Máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 296 | Thang cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 297 | Lđặt quạt hướng truc Q=2500m3/h-360PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 298 | LĐ ống thông gió KT:400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 299 | LĐ ống thông gióKT:400x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 300 | LĐ ống thông gió KT:300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 301 | LĐ ống thông gió KT:200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 302 | LĐ ống thông gió KT:150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 303 | LĐặt côn thu KT:400x400/400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 304 | LĐặt côn thu KT:400x300/300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 305 | LĐặt côn thu KT:300x300/200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 306 | LĐặt côn thu KT:200x200/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 307 | Chân rẽ 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 308 | Chân rẽ 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 309 | LĐặt cút KT:400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 310 | LĐặt cút KT:200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 311 | ống nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 312 | Mặt bích 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 313 | Mặt bích 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 314 | Mặt bích 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 315 | Mặt bích 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 316 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 317 | Quang treo giá đỡ dường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cai |
| 318 | Lắp đặt cửa hút KT:300x300 kiểu nan thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 319 | Lắp đặt cửa gió KT:400x400 kiểu nan hình chữ Z+lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 320 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 18.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Máy |
| 321 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 24.000BTU/H (chỉ lắp đặt+giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Máy |
| 322 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.4mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 323 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 6.4mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 324 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.5mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 325 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 9.5mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 326 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 327 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 12.7mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 328 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 15.9mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 329 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 15.9mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 330 | LĐ ống nhựa uPVC D25mm, dày 3mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 331 | Bảo ôn ống nhựa= ống cách nhiệt superlon Đkính ống 25mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 332 | LĐ ống nhựa uPVC D27mm, dày 3mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 m |
| 333 | Bảo ôn ống nhựa = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 27mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 m |
| 334 | LĐ ống nhựa uPVC D34mm, dày 3mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 m |
| 335 | Bảo ôn ống nhựa = ống cách nhiệt superlon Đkính ống 34mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 m |
| 336 | Lđặt vỏ tủ điện KT:450x350x150mm khung và cánh tôn dày 0,6mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 337 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 338 | Lắp công tơ 3pha-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 339 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 340 | Lắp đặt nút ấn dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 341 | Lắp đặt nút mở máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 342 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 343 | Lắp đặt van phao điện bể ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 344 | Lắp đặt CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 345 | LĐ ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 346 | Đào đất đường cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 347 | Đắp bột đá mương cáp máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 348 | Đóng cọc tiếp địa L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 349 | Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 350 | Đào đất đường cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 351 | Đắp bột đá mương cáp máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 352 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiền đạo sớm (bán kính bả vệ 35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 353 | Cáp đồng bện CU/PVC 1x70mm2. Dây thép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 354 | LĐ ống nhựa PVC D32mm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 m |
| 355 | Cọc chống sét thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 356 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT:210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 357 | Cột đỡ inox D60, dài 5m+Bộ ghép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 358 | Dây chằng, neo, tăng đơ, óc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 359 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 360 | Đai cố định đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 361 | Bulong nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 362 | Bulong nở M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 363 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 364 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 365 | Hóa chất Gem điện trở đất (11.34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bao |
| 366 | Đồng bột+các mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 367 | Lắp đặt Core Switch 24 Port SFP (chỉ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 368 | Lắp đặt Access Switch 24 Port 10/100/1000T (chỉ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 369 | Cài đặt, khai báo thiết bị Core Switch 24 Port SFP Access Switch 24 Port 10/100/1000T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1TBị |
| 370 | Module Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 371 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 372 | Cài đặt,khai báo giá trung kế (6 trung kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Giá |
| 373 | Cài đặt,khai báo giá trung kế (32 trung kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Giá |
| 374 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Loại thiết bị UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Bộ |
| 375 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 376 | Lắp đặt tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 377 | LĐ ổ cắm âm tường 1modul 1 mạng+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1Cái |
| 378 | LĐ ổ cắm âm tường 1modul 1 thoại+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1Cái |
| 379 | Patch panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 380 | Lắp đặt một sợi cáp quang 4FO mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 381 | LĐ cáp thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 382 | Lắp đặt IDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1Tủ |
| 383 | Dây nhảy quang SC-LC từ Access Switch và ODF (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Sợi |
| 384 | ODF 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 385 | Dây nhảy Cat6 1 m dành cho patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Sợi |
| 386 | Dây nhảy Cat6 2 m dành cho người sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Sợi |
| 387 | LĐ cáp tín hiệu Cat6 cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8 | 10m |
| 388 | LĐ cáp thoại Cat5 cho thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | 10m |
| 389 | Thang điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 390 | Máng điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 391 | LĐ ống nhựa SP D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899 | 1 m |
| 392 | LĐ ống nhựa SP D25/32đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 393 | Lắp đặt đế & đầu báo khói quang-Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 394 | Lắp đặt đế & đầu báo nhiệt gia tăng-Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 395 | Lđặt hộp (tổ hộp chuông đèn, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 396 | Lắp trung tâm báo cháy 10Zone-Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1trungtâm |
| 397 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1TBị |
| 398 | LĐ ống nhựa cứng D20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | 1 m |
| 399 | Lắp đặt cáp chống cháy (2x1)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | 1m |
| 400 | Lắp đặt cáp trục chính (10x2x1)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1m |
| 401 | LĐ ống nhựa HDPE D55/40, bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m |
| 402 | Lđặt hộp nhựa phân dây KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 403 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 404 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn (2 bóng) loại Kentom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 405 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 406 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 407 | Lắp đặt cáp CV (2x1,5)mm2 cấp nguồn đèn Exit, khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | 1m |
| 408 | LĐ ống nhựa cứng D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | 1 m |
| 409 | Lđặt hộp nhựa phân dây KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 410 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN100mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 m |
| 411 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN65mm, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m |
| 412 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN50mm, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 413 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 414 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 415 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 416 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 417 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 418 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 419 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 420 | Lắp bích thép Đkính ống DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cặp bíc |
| 421 | Lắp đặt họng cứu hỏa ngoài nhà Đkính họng cứu hoả DN100/2 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 422 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chưa cháy Đkính họng cứu hoả 100/2 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 423 | Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà KT:900x600x240)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 424 | Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà KT:600x500x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 tủ |
| 425 | Lắp đặt van góc+họng DN50 Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 426 | Đấu nối 2 đầu ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 427 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 428 | Lắp đặt bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 429 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,799 | 1m2 |
| 430 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chạy điện (chỉ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 431 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chạy dầu diesel (chỉ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 432 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống DN100mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 433 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 434 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 435 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 436 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn Đkính DN100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 437 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 438 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 439 | Lắp đặt van khóa DN100 (van bướm MB tay quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 440 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 (van 1 chiều lò xo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 441 | Lắp đặt lúp bê DN 100 (Shinyil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 442 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 443 | Lắp đặt Y lọc kết hợp mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 444 | Lắp đặt lúp bê DN 50 (Shinyil) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 445 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính cút DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 446 | Lắp đặt van 1 chiều D50 (van 1 chiều lò xo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 447 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 448 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 449 | Lắp đặt van khóa D50 (van bướm MB tay quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 450 | Lắp đặt rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 451 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 452 | Lắp bích thép. Đkính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cặp bíc |
| 453 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,799 | 1m2 |
| 454 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 455 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 456 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 457 | Lắp đặt nút ấn dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 458 | Lắp đặt nút mở máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 459 | Lắp đặt khởi động từ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 460 | Lắp đặt Automat 3 pha-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 461 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 462 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 463 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm. KT:1000x750x250 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 464 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV(3x25+1x10) từ tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 465 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 466 | Lắp đặt két nước bằng inox. Dung tích bể 2.5m3+ giá đỡ két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 467 | Lắp đặt chậu rửa cảm ứng (thân châu, ống xã, vòi cảm ứng dây nối kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 468 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Bộ |
| 469 | Lắp vòi vịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 470 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 471 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (van xã, ống xã+phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 472 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m |
| 473 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | 1 m |
| 474 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | 1 m |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | 1 m |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | 1 m |
| 477 | LĐặt tê nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 478 | LĐặt tê nhựa PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 479 | LĐặt tê nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 480 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 481 | LĐặt tê thu nhựa PPR d50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 482 | LĐặt tê thu nhựa PPR d50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 483 | LĐặt tê thu nhựa PPR d50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 484 | LĐặt tê thu nhựa PPR d40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 485 | LĐặt tê thu nhựa PPR d40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 486 | LĐặt tê thu nhựa PPR d40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 487 | LĐặt tê thu nhựa PPR d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 488 | LĐặt tê thu nhựa PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 489 | LĐặt côn thu nhựa PPR d50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 490 | LĐặt côn thu nhựa PPR d40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 491 | LĐặt côn thu nhựa PPR d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 492 | LĐặt côn thu nhựa PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 493 | LĐặt cút nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 494 | LĐặt cút nhựa PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 495 | LĐặt cút nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 496 | LĐặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cái |
| 497 | LĐặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 498 | LĐặt chếch nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 499 | LĐặt chếch nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 500 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR d25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 501 | LĐặt cút ren trong nhựa PPRd20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 502 | LĐặt măng song ren ngoài PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 503 | LĐặt măng song ren ngoài PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 504 | LĐặt măng song ren ngoài PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 505 | LĐặt măng song ren ngoài PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 506 | LĐặt co ren ngoài PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 507 | LĐặt co ren ngoài PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 508 | LĐặt co ren ngoài PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 509 | LĐặt co ren ngoài PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 510 | Lắp đặt van chăn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 511 | Lắp đặt van chặn D40 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 512 | Lắp đặt van ren chặn D32 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 513 | Lắp đặt van chăn D25 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 514 | Lắp đặt van chăn D20 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 515 | Lắp đặt van 1 chiều D32 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 516 | Lắp đặt van bi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 517 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 518 | Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 519 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 520 | Lắp đặt đồng hồ đo áp ,P=0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 521 | Lắp đặt vòi nước D20 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 522 | Lắp đặt vòi nước D15 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 523 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 524 | Lắp đặt khớp nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 525 | Lắp phễu thu inox KT:120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 526 | LĐ ống nhựa PVC D110, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | 1 m |
| 527 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 528 | LĐ ống nhựa PVC D75, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 m |
| 529 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m |
| 530 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 531 | LĐ tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 532 | LĐ tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 533 | LĐ Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 534 | LĐ Y nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 535 | LĐ Y nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 536 | LĐ Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 537 | LĐ Y nhựa PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 538 | LĐ Y nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 539 | LĐ Y nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 540 | LĐ Y nhựa PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 541 | LĐ Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 542 | LĐ chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 543 | LĐ chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 544 | LĐ chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 545 | LĐ chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 546 | LĐ cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 547 | LĐ cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 548 | Lắp nút bịt xã thông tắc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 549 | Lắp nút bịt xã thông tắc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 550 | Lắp nút bịt xã thông tắc nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 551 | Siphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 552 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 m |
| 553 | LĐ ống nhựa PVC D75, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 554 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 555 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 556 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 65mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 557 | LĐ tê cong nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 558 | LĐ tê cong nhựa PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 559 | LĐ tê cong nhựa PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 560 | LĐ chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 561 | LĐ chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 562 | LĐ chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 563 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 564 | Lắp nút bịt nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 565 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 566 | Lưới chắn rác inox (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 567 | Phẩu thu sàn 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 568 | Lắp bích thép rỗng tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cặp |
| 569 | Lưới chắn thép dày 5mm hình vành khăn (đường kính trong D65, đ. kính ngoài D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 570 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,406 | 1 m3 |
| 571 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 1 m3 |
| 572 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1 m3 |
| 573 | Bê tông bể chứa thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 1 m3 |
| 574 | Ván khuôn thếp dầm giằng dầm D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 1 m2 |
| 575 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 1 m3 |
| 576 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 1 m2 |
| 577 | Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | Tấn |
| 578 | Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | Tấn |
| 579 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 580 | Xây gạch đặc kh. nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | 1 m3 |
| 581 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,608 | 1 m2 |
| 582 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,366 | 1 m2 |
| 583 | Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,366 | 1 m2 |
| 584 | Láng mặt trên đan không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1 m2 |
| 585 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,516 | 1 m3 |
| 586 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,516 | 1 m3 |
| 587 | Công tác xử lý m3 phòng mối bao hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,516 | m3 |
| 588 | Công tác xử lý 1m2, phòng mối nền trục Y1-Y2&X1-X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,33 | m2 |
| 589 | Công tác xử lý dáy móng công trình. đài móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,678 | m2 |
| 590 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 40x40x3,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | 1 m2 |
| 591 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,603 | 1 m3 |
| 592 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 1 m3 |
| 593 | Xây móng gạch kh. nung (6x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 1 m3 |
| 594 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,676 | 1 m2 |
| 595 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,676 | 1m2 |
| 596 | Lát đá granite mặt trên vĩa bồn hoa vĩa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,687 | 1 m2 |
| 597 | Mua đất mau trồng cây trung dày 200 (KL xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 598 | Trồng khóm chà là (D>=200mm, cao 1,8-2m) kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Khóm |
| 599 | Trồng cây viền Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m2 |
| 600 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ… lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m2/th |
| 601 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cây/90n |
| 602 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,868 | 1 m3 |
| 603 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo. Đkính ống 200mm, dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 604 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 40mm dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 605 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 606 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 607 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 608 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,549 | 1 m3 |
| 609 | Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,482 | 1 m3 |
| 610 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,419 | 1 m3 |
| 611 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,394 | 1 m2 |
| 612 | Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | Tấn |
| 613 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 c/kiện |
| 614 | Xây hố van, hố ga. Gạch kh. nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,962 | 1 m3 |
| 615 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,816 | 1 m2 |
| 616 | Láng nền đáy hố ga có đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | 1 m2 |
| 617 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,248 | 1 m3 |
| 618 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | 1 m3 |
| 619 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 620 | Bê tông nền bể đổ=máy bơm, BT thương phẩm M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,419 | 1 m3 |
| 621 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | 1 m3 |
| 622 | Bê tông trần bể đổ=máy bơm, BT thương phẩm M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | 1 m3 |
| 623 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | 1 m2 |
| 624 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn bể ngầm Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,72 | 1 m2 |
| 625 | Gia công cốt thép tường, sàn, cột, dầm bể. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 626 | Gia công cốt thép tường, sàn, cột, dầm bể. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | Tấn |
| 627 | Quét phụ gia chống thấm tương đương Sikatop Seal 107, chống thấm bể mặt trong -đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,32 | 1 m2 |
| 628 | Băng cản nước (màng chống thấm tương đương EVA) rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 629 | Trát tường bể ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | 1 m2 |
| 630 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5 cm, Vữa M100 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,32 | 1 m2 |
| 631 | Láng bể nước, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M100 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,32 | 1 m2 |
| 632 | Thang sắt xuống bể thanh 30x30, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 633 | Nắp bể 600x600, inox 304 dày 1,2mm + khóa, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 634 | Đào đường cáp, di chuyển cáp ra vị trí mới. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | 1 m3 |
| 635 | Di chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 636 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | 1 m3 |
| 637 | Đào đường cáp, vị trí mới. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,563 | 1 m3 |
| 638 | Kéo rải cáp tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 639 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch (6.0x9,5*20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1000v |
| 640 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 641 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m3 |
| 642 | Đào mở móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,736 | 1 m3 |
| 643 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,109 | 1 m3 |
| 644 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,844 | 1 m3 |
| 645 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,109 | 1 m3 |
| 646 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T. Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,109 | 1 m3 |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Core Switch 24 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Access Switch 24 Port 10/100/1000T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Tổng đài điện thoại 32 trung kế 500 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | UPS 3KVA Online lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Âm ly trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Cáp hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Loa hộp 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 12 | Khối điều khiển trung tâm kèm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Kích thước chiếu 200 inch Kích thước màn chiếu(W x H) 160” x 120” (4,06 m x 3,05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Bộ Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Âm ly trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Cáp hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Loa hộp 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Khối điều khiển trung tâm kèm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Máy chiếu phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Kích thước chiếu 200 inch Kích thước màn chiếu(W x H) 160” x 120” (4,06 m x 3,05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Bộ Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Âm ly trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Cáp hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Loa hộp 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 26 | Khối điều khiển trung tâm kèm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Máy chiếu phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Kích thước chiếu 200 inch Kích thước màn chiếu(W x H) 160” x 120” (4,06 m x 3,05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Điều hòa gắn tường 18,000BTU/H loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 31 | Điều hòa gắn tường 24,000BTU/H loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Quạt hướng trục Q = 2500M3/h-360Pa-380V-2,2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,58% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi