Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 18:53:00 đến ngày 2021-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,504,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,21 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,75 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,75 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.035,07 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,341 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất làm mặt đường cấp phối, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,681 | 100m3/km |
| 13 | Bê tông bó nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,98 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bó nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| B | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi