Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trường Tiểu học Tân Yên, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên (đạt chuẩn quốc gia)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449964-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng trường Tiểu học Tân Yên, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên (đạt chuẩn quốc gia)
Số hiệu KHLCNT 20210449133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:25:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,662,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5768 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0763 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1171 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,475 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5884 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2493 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2034 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8839 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7529 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5742 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3143 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5303 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9456 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3067 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3222 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6017 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1607 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8657 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1696 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1236 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0718 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6442 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5195 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1319 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0045 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5496 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9226 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2754 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6189 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,03 1m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,7146 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4561 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8012 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8646 m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4392 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9085 m3
49 Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1833 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,158 m2
51 Ốp gạch thẻ bồn hoa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,5166 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.215,9206 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,6372 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,96 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,1612 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,92 m
58 Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,744 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.469,0457 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,3816 m2
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1904 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5968 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1415 m3
64 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,5522 m2
65 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7518 m2
66 Ốp chân tường, KT 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9248 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8732 100m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,84 m
69 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,908 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,405 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1648 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1648 m2
73 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4643 m2
75 Sơn tĩnh điện sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174 kg
76 Trụ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9964 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
80 Sơn sắt thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.996,4 kg
81 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
82 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
83 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m2
84 SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
85 SX vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
86 Vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1578 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3907 100m2
89 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2346 1m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5114 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0452 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0255 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2328 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2955 m3
98 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6054 tấn
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
101 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,3 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,3 m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0279 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7093 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8453 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5364 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3701 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1986 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3593 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0908 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,626 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,628 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9705 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7619 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,116 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,306 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,482 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6648 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0595 m3
34 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,489 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7964 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
45 Cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
46 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 1m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2755 m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m3/1km
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0005 m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
57 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5969 m3
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5756 m2
60 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6656 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
65 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
76 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
83 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Phễu inox thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
93 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
95 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C ĐIỆN + CHỐNG SÉT (NHÀ 2 TẦNG)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
24 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
26 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Bình chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
33 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cọc
34 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 kg
36 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 1m3
37 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
D CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ 2 TẦNG)
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
7 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê PPR D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt cút PPR D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
21 Lắp đặt cút PPR D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt cút PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt cút PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt cút PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van chặn - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
37 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp tê nhựa 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Lắp đặt cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Lắp đặt cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
50 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6275 1m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3/1km
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0005 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 tấn
59 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5567 m3
60 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0432 m2
62 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8232 m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
65 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 100m3/1km
F KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m
G CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4691 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8611 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8686 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5466 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3535 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7718 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3232 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9435 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4997 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,285 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5007 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3857 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,6616 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,518 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563,4596 m2
19 Gia công thép biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
20 Bọc Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
21 Lắp dựng biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
22 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
23 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,6 kg
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
25 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Thép lá dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
27 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
2 Lớp bạt rứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
4 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 10m
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa theo tiêu chuẩn Tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->